Ezekiel 28

Study the Inner Meaning

Vietnamese (1934)     

← Ezekiel 27   Ezekiel 29 →

1 Lại có lời Ðức Giê-hô-va phán cùng ta rằng:

2 Hỡi con người, hãy nói cùng vua Ty-rơ rằng: Chúa Giê-hô-va phán như vầy: Vì lòng ngươi đã tự cao, và ngươi nói rằng: Ta là một vì thần, ta ngồi trên ngai Ðức Chúa Trời, ở giữa các biển; dầu lòng ngươi tự cao lên bằng lòng Ðức Chúa Trời, ngươi còn là loài người, không phán là Ðức Chúa Trời.

3 Nầy, ngươi khôn hơn Ða-ni-ên; chẳng có sự mầu nhiệm nào giấu kín khỏi ngươi!

4 Ngươi đã được giàu có bởi sự khôn ngoan và thông sáng của mình; đã thâu chứa vàng bạc trong kho tàng ngươi;

5 bởi sự thông thạo và sự buôn bán mình, thì ngươi đã làm cho sự giàu có mình tấn tới. Vậy lòng ngươi đã đem lên vì cớ sự giàu có của ngươi.

6 Vậy nên, Chúa Giê-hô-va phán như vầy: Vì lòng ngươi tự cao lên lười biếng lòng Ðức Chúa Trời,

7 cho nên, nầy, ta sẽ khiến những người ngoại quốc hung bạo hơn hết trong các dân, nổi dậy nghịch cùng ngươi; chúng nó sẽ rút gươm nghịch cùng sự khôn sáng hoa mĩ ngươi, và làm ô uế sự vinh hiển ngươi.

8 Chúng nó sẽ xô ngươi xuống hầm hố và ngươi sẽ chết trong lòng biển, như người bị giết.

9 Trước mặt kẻ giết ngươi, ngươi còn dám nói rằng: Ta là Ðức Chúa Trời chăng? Khi ấy ngươi ở trong tay của kẻ làm ngươi bị thương, thì ngươi là loài người, chẳng phải là Ðức Chúa Trời.

10 Ngươi sẽ chết bởi tay người ngoại quốc như những kẻ chưa chịu cắt bì. Chúa Giê-hô-va phán rằng: Ấy chính ta đã nói như vậy.

11 Lại có lời Ðức Giê-hô-va phán cùng ta như vầy:

12 Hỡi con người, hãy làm một bài ca thương về vua Ty-rơ và nói cùng người rằng: Chúa Giê-hô-va phán như vầy: Ngươi gồm đủ tất cả, đầy sự khôn ngoan, tốt đẹp trọn vẹn.

13 Ngươi vốn ở trong Ê-đen, là vườn của Ðức Chúa Trời. Ngươi đã có đầy mình mọi thứ ngọc báu, là ngọc mã não, ngọc vàng lợt, ngọc kim cương, ngọc thủy thương, ngọc sắc biếc, ngọc bích, ngọc sắc chàm, ngọc sắc xanh, ngọc thông hành, cùng vàng nữa. Nghề làm ra trống cơm ống sáo thuộc về ngươi; từ ngày ngươi mới được dựng nên đã sắm sẵn rồi.

14 Ngươi là một chê-ru-bin được xức dầu đương che phủ; ta đã lập ngươi lên trên hòn núi thánh của Ðức Chúa Trời; ngươi đã đi dạo giữa các hòn ngọc sáng như lửa.

15 Ðường lối ngươi trọn vẹn từ ngày ngươi được dựng nên, cho đến lúc thấy sự gian ác trong ngươi.

16 Nhơn ngươi buôn bán thạnh lợi, lòng ngươi đầy sự hung dữ, và ngươi đã phạm tội; vậy ta đã xô ngươi như là vật ô uế xuống khỏi núi Ðức Chúa Trời; hỡi chê-ru-bin che phủ kia, ta diệt ngươi giữa các hòn ngọc sáng như lửa!

17 Lòng ngươi đã kiêu ngạo vì sự đẹp ngươi, và sự vinh hiển của ngươi làm cho ngươi làm hư khôn ngoan mình. Ta đã xô ngươi xuống đất, đặt ngươi trước mặt các vua, cho họ xem thấy.

18 Ngươi đã làm ô uế nơi thánh ngươi bởi tội ác ngươi nhiều quá và bởi sự buôn bán ngươi không công bình; ta đã khiến lửa ra từ giữa ngươi; nó đã thiêu nuốt ngươi, và ta đã làm cho ngươi trở nên tro trên đất, trước mặt mọi kẻ xem thấy.

19 Hết thảy những kẻ biết ngươi trong các dân sẽ sững sờ về ngươi. Kìa, ngươi đã trở nên một cớ kinh khiếp, đời đời ngươi sẽ không còn nữa.

20 Có lời Ðức Giê-hô-va phán cùng ta rằng:

21 Hỡi con người, hãy xây mặt về phía Si-đôn, và nói tiên tri nghịch cùng nó.

22 Ngươi khá nói rằng: Chúa Giê-hô-va phán như vầy: Hỡi Si-đôn, nầy, ta nghịch cùng mầy; ta muốn làm sáng danh ta ở giữa mầy. Chúng nó sẽ biết ta là Ðức Giê-hô-va, khi ta sẽ làm sự phán xét và tỏ mình ra thánh trong nó.

23 Ta sẽ sai ôn dịch đến giữa nó, và sẽ có máu trong các đường phố nó. Những kẻ bị thương sẽ ngã xuống giữa nó, vì gươm sẽ đổ trên nó tư bề; và chúng nó sẽ biết rằng ta là Ðức Giê-hô-va.

24 Vừa lúc ấy, sẽ không có chà chuôm hay châm chích, gai gốc hay đau đớn cho nhà Y-sơ-ra-ên, trong những kẻ ở chung quanh dân ấy, và đãi dân ấy cách khinh dể. Bấy giờ chúng nó sẽ biết ta là Chúa Giê-hô-va.

25 Chúa Giê-hô-va phán như vầy: Khi ta đã nhóm nhà Y-sơ-ra-ên lại từ giữa các dân mà chúng nó đã bị tan tác trong đó, và ta đã tỏ mình ra thánh giữa chúng nó trước mắt các dân, thì chúng nó sẽ ở trong đất mình mà ta đã ban cho tôi tớ ta là Gia-cốp.

26 Chúng nó sẽ ở đó yên ổn, sẽ cất nhà và trồng vườn nho. Chúng nó sẽ ở đó yên ổn, khi ta đã làm sự phán xét ta nghịch cùng những kẻ ở chung quanh chúng nó, là kẻ đãi chúng nó cách khinh dể; và chúng nó sẽ biết rằng ta là Giê-hô-va Ðức Chúa Trời mình.

← Ezekiel 27   Ezekiel 29 →
   Study the Inner Meaning
From Swedenborg's Works

Main explanations:

Apocalypse Revealed 406

The Inner Meaning of the Prophets and Psalms 151


Other references to this chapter:

Arcana Coelestia 113, 114, 273, 1069, 1201, 1551, 1588, ...

Apocalypse Revealed 90, 206, 239, 254, 540, 606, 759, ...

Divine Love and Wisdom 325

Doctrine of the Lord 28

Sacred Scripture 45, 97

Faith 54

True Christianity 219, 260, 467, 773


References from Swedenborg's unpublished works:

Apocalypse Explained 110, 131, 236, 242, 268, 277, 294, ...

Coronis (An Appendix to True Christian Religion) 23, 27, 41, 58

Other New Christian Commentary

  Stories and their meanings:


Hop to Similar Bible Verses

Genesis 2:8, 28:13

Exodus 14:4, 17, 18

Numbers 33:55

Deuteronomy 8:17

Joshua 19:28, 29, 30

2 Kings 14:10

Psalms 62:11, 82:7

Proverbs 16:18

Ecclesiastes 7:29

Isaiah 5:16, 14:13, 14, 23:4, 25:12, 26:5, 31:3, 66:16

Jeremiah 12:14, 25:22, 32:37

Ezekiel 5:17, 10:18, 11:17, 20:41, 21:14, 16, 26:1, 27:1, 27, 28:5, 17, 29:3, 9, 30:4, 10, 11, 31:8, 12, 32:12, 19, 30, 34:25, 27, 36:23, 28, 37:25, 38:23, 39:13

Daniel 5:11, 11:36, 37

Hosea 11

Amos 1:9

Obadiah 3

Zechariah 9:2, 3

Matthew 11:21

Luke 10:13

Acts of the Apostles 12:22

2 Thessalonians 2:4

Word/Phrase Explanations

nói
'To tell' signifies perceiving, because in the spiritual world, or in heaven, they do not need to tell what they think because they communicate every...

chúa
The Lord is love itself, expressed in the form of wisdom itself. Love, then, is His essence, His inmost. Wisdom - the loving understanding of...

Cao
'Height' signifies what is inward, and also heaven.

ngồi
If you think about sitting, it seems fair to say that where you're sitting is more important than that you're sitting. Sitting in a movie...

biển
Water generally represents what Swedenborg calls “natural truth,” or true concepts about day-to-day matters and physical things. Since all water ultimately flows into the seas,...

giàu có
When the Bible talks about riches, it is talking about spiritual wealth, not worldly wealth – ideas and knowledge about the Lord and spiritual things,...

vàng
'Money' relates to truth.

bạc
'Silver,' in the internal sense of the Word, signifies truth, but also falsity. 'Silver' means the truth of faith, or the truth acquired from selfhood,...

sự giàu có
'Wealth' signifies scientific knowledge, as seen in several passages in the Word.

xuống
"Down" is used many different ways in natural language, and its spiritual meaning in the Bible is highly dependent on context. Phrases like "bowing down,"...

chết
Dead (Gen. 23:8) signifies night, in respect to the goodnesses and truths of faith.

trước
In most cases, the meaning of "before" is pretty straightforward, both as a way of assessing relative time, and in its use meaning "in someone's...

giết
'To slay a man to his wounding,' means extinguishing faith, and 'to slay a young man to his hurt,' signifies extinguishing charity, as in Genesis...

tay
Scientists believe that one of the most crucial developments in the evolution of humans was bipedalism – walking on two legs. That left our hands...

đã nói
Like "say," the word "speak" refers to thoughts and feelings moving from our more internal spiritual levels to our more external ones – and ultimately...

Đầy
'To satiate' relates to the extent of a person's will, for good or evil.

đẹp
Beauty of his ornament (Ezek. 7:20) signifies the church and its doctrine.

vườn
Plants, in general, represent knowledge, ideas and intellectual concepts – things of the mind. Plant the best and most beautiful of those in one place,...

mã não
Emerald, purple, broidered-work, fine linen, coral, and agate (Ezek. 27:16), signify the knowledges of good.

làm
'Works,' as in Genesis 46:33, denote goods, because they are from the will, and anything from the will is either good or evil, but anything...

Trống
A drum (Gen. 31) signifies spiritual good.

Ống
'Pipes' signify the joys of the affection of the knowledges of good and truth.

ngày
The expression 'even to this day' or 'today' sometimes appears in the Word, as in Genesis 19:37-38, 22:14, 26:33, 32:32, 35:20, and 47:26. In a...

được
Like other common verbs, the meaning of "give" in the Bible is affected by context: who is giving what to whom? In general, though, giving...

núi
'Hills' signify the good of charity.

thánh
'Sanctuary' signifies the truth of heaven and the church. 'Sanctuary,' as in Ezekiel 24:21, signifies the Word.

đi dạo
To walk in the Bible represents living, and usually means living according to the true things taught to us by the Lord -- to "walk...

giữa
The "midst" of something in the Bible represents the thing that is most central and most important to the spiritual state being described, the motivation...

đất
'Lands' of different nations are used in the Word to signify the different kinds of love prevalent in the inhabitants.

xem
To look,' as in Genesis 18:22, signifies thinking, because seeing denotes understanding. Look not back behind thee,' as in Genesis 19:17, means that Lot, who...

biết
Like so many common verbs, the meaning of "know" in the Bible is varied and dependent on context. And in some cases – when it...

máu
Bloods signify evil, in Ezek. 16:9.

ngã
Like other common verbs, the meaning of "fall" is highly dependent on context in regular language, and is highly dependent on context in a spiritual...

mắt
It’s common to say “I see” when we understand something. And indeed, “seeing” in the Bible represents grasping and understanding spiritual things. So it makes...

Gia-cốp
Jacob is told twice that his name will now be Israel. The first time is when he wrestles with an angel on his journey to...

trồng
'A shrub' signifies the knowledges of truth.

vườn nho
'A vine' signifies spiritual good and truth. 'A vine' or 'vineyard' signifies the church where the Word, and the Lord in it, is known, or...


Translate: