Phục truyền luật lệ ký 17

Studovat vnitřní smysl

← Phục truyền luật lệ ký 16   Phục truyền luật lệ ký 18 →     

1 Ngươi chớ dâng cho Giê-hô-va Ðức Chúa Trời ngươi con bò đực, hoặc con chiên có tì vít, hay một tật chi; vì ấy là một sự gớm ghiếc cho Giê-hô-va Ðức Chúa Trời ngươi.

2 Khi ở giữa ngươi, trong một thành nào mà Giê-hô-va Ðức Chúa Trời ngươi ban cho ngươi, có một người nam hay nữ làm điều ác trước mặt Giê-hô-va Ðức Chúa Trời ngươi, vi phạm giao ước Ngài,

3 đi hầu việc và quì lạy các thần khác, hoặc mặt trời, mặt trăng, hay là cả thiên binh, tức là điều ta không có dạy biểu;

4 khi điều đó đem học cho ngươi hay, thì phải tra hỏi kỹ càng, và nếu điều người ta nói là thật, và quả quyết có một sự gớm ghê dường ấy đã phạm trong Y-sơ-ra-ên,

5 thì ngươi phải dẫn người nam hay nữ đã làm việc ác đó đến cửa thành, ném đá cho chúng nó chết.

6 Cứ theo lời của hai hoặc ba người chứng mới xử tử kẻ đáng bị chết; nhưng cứ lời của một người chứng không đủ xử tử người.

7 Tay của các người chứng phải tra vào mình nó đầu hết, đặng làm cho nó chết, kế sau Tay của cả dân sự. Như vậy, ngươi sẽ cất kẻ hung ác khỏi giữa mình.

8 Khi nào trong thành mình có một sự tranh tụng, hoặc vì đổ huyết, hoặc vì giành xé, hay là vì thương tích, mà ngươi phân xử lấy làm khó quá, thì phải đứng dậy, đi lên chỗ mà Giê-hô-va Ðức Chúa Trời ngươi sẽ chọn,

9 đến gần những thầy tế lễ về chi phái Lê-vi, cùng người đang khi ấy làm quan án, mà hỏi han họ; họ sẽ tỏ cho mình biết sự phán xét đáng định.

10 Ngươi phải làm y theo lời họ tỏ dạy cho mình tại nơi Ðức Giê-hô-va sẽ chọn, và khá cẩn thận làm theo mọi lời dạy của họ.

11 Phải làm theo luật pháp họ dạy cho, và sự phán xét họ giảng ra, chớ xây về bên hữu hay bên tả mà bỏ các điều giảng của họ.

12 Song người nào ở cách kiêu ngạo, không khứng vâng theo thầy tế lễ đứng tại đó đặng hầu việc Giê-hô-va Ðức Chúa Trời ngươi, hay là không vâng quan án, thì người đó phải chết, và ngươi sẽ cất sự ác khỏi giữa Y-sơ-ra-ên.

13 Cả dân sự sẽ nghe điều ấy và bắt sợ, không còn buông theo sự kiêu ngạo nữa.

14 Khi ngươi đã vào xứ mà Giê-hô-va Ðức Chúa Trời ngươi ban cho, được nhận lấy và ở tại xứ đó rồi, nếu ngươi nói: Tôi sẽ lập một vua lên cai trị tôi, như các dân tộc chung quanh,

15 thì khá lập một vua lên cai trị ngươi, mà Giê-hô-va Ðức Chúa Trời ngươi sẽ chọn; phải lập lên một vua thuộc về anh em ngươi; chớ nên lập một người ngoại bang lên, không phải anh em ngươi.

16 Song vua ấy chẳng nên lo cho có nhiều ngựa, chớ vì muốn thêm nhiều ngựa mà dẫn dân sự trở lại xứ Ê-díp-tô; bởi Ðức Giê-hô-va đã phán cùng các ngươi rằng: Các ngươi sẽ chẳng trở về đường đó nữa.

17 Vua cũng không nên kén nhiều phi tần, e lòng người trở xấu xa; lại chẳng nên thâu góp nhiều bạc vàng.

18 Vua khi tức vị, vua phải chiếu theo luật pháp nầy mà những thầy tế lễ về dòng Lê-vi giữ, chép một bản cho mình.

19 Bản ấy phải ở bên vua trọn đời, vua phải đọc ở trong, để tập biết kính sợ Giê-hô-va Ðức Chúa Trời mình, cẩn thận làm theo các lời của luật pháp nầy, và hết thảy điều răn nầy,

20 kẻo lòng vua lướt trên anh em mình, xây về bên hữu hay bên tả, lìa bỏ điều răn nầy, hầu cho vua và con cháu vua được trị vì lâu ngày giữa Y-sơ-ra-ên.

← Phục truyền luật lệ ký 16   Phục truyền luật lệ ký 18 →
   Studovat vnitřní smysl

Explanation of Deuteronomy 17      

Napsal(a) Alexander Payne

Verse 1. The service rendered to the Lord must be the very best the soul can give.

Verses 2-7. Any thought or affection which averts the soul from the Divine Humanity to be destroyed out of the mind.

Verses 8-13. Matters that cannot be decided in the external mind to be submitted to the judgement of heaven.

Verses 14-20. When the soul is perfected it will acquire and be governed by definite principles of action, in accordance with its perception of good, but these must be kept constantly subservient to the laws of heaven.

Swedenborg

Výklad(y) nebo odkazy ze Swedenborgových prací:

Arcana Coelestia 666, 2015, 2360, 2441, 2826, 4197, 6125, ...

Apocalypse Revealed 53, 298, 417, 447, 503, 527, 919

Heaven and Hell 122

True Christian Religion 288, 506


Odkazy ze Swedenborgových nevydaných prací:

Apocalypse Explained 355, 401, 573, 600, 654, 655, 687, ...

The White Horse - Appendix 1

Jiný komentář

  Příběhy:



Skočit na podobné biblické verše

Cuộc di cư 13:17, 18:16, 22:19

Lêvi 20:2, 22:20, 23

Số 15:30, 31, 35:30

Phục truyền luật lệ ký 1:17, 4:10, 19, 5:1, 32, 11:16, 12:5, 11, 14, 13:6, 10, 12, 13, 15, 16:18, 17:11, 20, 18:5, 19:15, 21:5, 21, 22:21, 22, 24, 24:7, 25:1, 31:9, 33:10

Joshua 1:8, 18, 23:16

Ban giám khảo 6:31, 20:13

1 Samuel 8:5, 10:24, 25, 16:3

2 Samuel 5:1, 13, 15:2, 22:23

1 vị vua 2:3, 5:6, 10:21, 11:1, 3, 15:3, 5

2 vị vua 11:12, 21:3, 22:10

1 biên niên sử 14:3, 26:29, 28:5

2 biên niên sử 11:21

Việc làm 31:28

Thánh vịnh 89:20, 122:5

Tục ngữ 31:3

Ê-sai 1

Giê-rê-mi 30:21, 42:14, 19

Ezekiel 17:15, 44:24

Ô-sê 4:4

Zechariah 7:3

Matthew 18:16, 23:3

Công vụ tông đồ 7:58

1 Ti-mô-thê 5:20

Hê-bơ-rơ 7:11

Významy biblických slov

chúa
When the Bible speaks of "Jehovah," it is representing love itself, the inmost love that is the essence of the Lord. That divine love is...

Chúa Trời
When the Bible speaks of "Jehovah," it is representing love itself, the inmost love that is the essence of the Lord. That divine love is...

một
A company might have executives setting policy and strategy, engineers designing products, line workers building them, managers handling personnel and others handling various functions. They...

ban cho
Like other common verbs, the meaning of "give" in the Bible is affected by context: who is giving what to whom? In general, though, giving...

cho
Like other common verbs, the meaning of "give" in the Bible is affected by context: who is giving what to whom? In general, though, giving...

mặt trời
The 'sun' signifies celestial and spiritual love. The 'sun' in the Word, when referring to the Lord, signifies His divine love and wisdom. Because the...

Mặt trăng
'The moon' signifies the Lord in reference to faith, and thus faith in the Lord. 'The moon' signifies spiritual good or truth. 'The moon' signifies...

ném đá
The act of 'stoning' means condemnation and a curse, because of the destruction of truth in the church.

Đá
Stones in the Bible in general represent truths, or things we know concerning the Lord and what He wants from us and for us in...

chết
Dead (Gen. 23:8) signifies night, in respect to the goodnesses and truths of faith.

hai
The number "two" has two different meanings in the Bible. In most cases "two" indicates a joining together or unification. This is easy to see...

tay
Scientists believe that one of the most crucial developments in the evolution of humans was bipedalism – walking on two legs. That left our hands...

đến
As with common verbs in general, the meaning of “come” in the Bible is highly dependent on context – its meaning is determined largely by...

phán xét
It’s easy to see the connection between judging and truth. In a court of law, the judge’s whole purpose is to find the truth. In...

nơi
'A dry place,' as in Luke 11:24, signifies states of evil and falsity which are in the life of someone who does the work of...

bên
'Side' signifies good or spiritual love.

vâng
The Lord, in the simplest terms, is love itself expressed as wisdom itself. In philosophic terms, love is the Lord's substance and wisdom is His...

đứng
'To stand,' and 'come forth' as in Daniel 7:10, refers to truth. In Genesis 24:13, it signifies a state of conjunction of divine truth with...

Nghe
Thanks to modern science, we now understand that hearing actually happens in the brain, not the ears. The ears collect vibrations in the air and...

được
Like other common verbs, the meaning of "give" in the Bible is affected by context: who is giving what to whom? In general, though, giving...

Nói
As with many common verbs, the meaning of “to say” in the Bible is highly dependent on context. Who is speaking? Who is hearing? What...

Anh em
Brethren (Gen. 27:29) signify the affections of good.

ngựa
'A horse' signifies knowledges or understanding of the Word. In an opposite sense it signifies the understanding of the Word falsified by reasonings, and likewise...

trở lại
There are many instances in the Bible which describe people turning back, looking back or going back. In most cases it is a negative, sometimes...

đường
These days we tend to think of "roads" as smooth swaths of pavement, and judge them by how fast we can drive cars on them....

bạc
'Silver,' in the internal sense of the Word, signifies truth, but also falsity. 'Silver' means the truth of faith, or the truth acquired from selfhood,...

vàng
Gold means good, and just as gold was the most precious metal known to ancient mankind so it represents the good of the highest and...

luật pháp
All laws, even civil and judicial laws, which are in the Word, correspond to the laws of good and truth, which are in heaven.

điều răn
To command is to give an order that something must be done, and is directed to an individual, or a group. It is an imperative,...

ngày
The expression 'even to this day' or 'today' sometimes appears in the Word, as in Genesis 19:37-38, 22:14, 26:33, 32:32, 35:20, and 47:26. In a...


Přeložit: