Phục truyền luật lệ ký 18

Studovat vnitřní smysl

Vietnamese Bible (1934)     

← Phục truyền luật lệ ký 17   Phục truyền luật lệ ký 19 →

1 Những thầy tế lễ về dòng Lê-vi, và cả chi phái Lê-vi không có phần, cũng không có sản nghiệp chung với Y-sơ-ra-ên. Chúng sẽ hưởng những của tế lễ dùng lửa dâng cho Ðức Giê-hô-va, và cơ nghiệp Ngài, mà nuôi lấy mình.

2 Vậy, chúng không có phần sản nghiệp giữa anh em mình: Ðức Giê-hô-va là cơ nghiệp của họ, y như Ngài đã phán.

3 Vả, nầy là phần định mà những thầy tế lễ sẽ có phép lấy trong các lễ vật của dân sự dâng lên, hoặc bằng bò đực hay là chiên: cái chẻo vai, cái hàm, và cái bụng.

4 Ngươi sẽ cấp cho người của đầu mùa về ngũ cốc, rượu, dầu và lông chiên hớt đầu tiên của ngươi;

5 vì tại trong các chi phái ngươi, Giê-hô-va Ðức Chúa Trời ngươi đã chọn thầy tế lễ, để người và các con trai người nhân danh Ðức Giê-hô-va chầu chực và phục sự trước mặt Ngài đời đời không dứt.

6 Khi một người Lê-vi ở bất luận thành nào chỗ nào tại trong Y-sơ-ra-ên, mà thành tâm đến nơi Ðức Giê-hô-va sẽ chọn,

7 và nếu người nhân danh Giê-hô-va Ðức Chúa Trời mình, hầu việc như hết thảy anh em mình, là người Lê-vi, vẫn chầu chực tại đó trước mặt Ðức Giê-hô-va,

8 thì người sẽ có một phần lương thực bằng phần của các anh em mình, không kể của người có thể bán được về của tổ-nghiệp mình.

9 Khi ngươi đã vào xứ mà Giê-hô-va Ðức Chúa Trời ngươi ban cho; chớ tập bắt chước những sự gớm ghiếc của các dân tộc ở tại đó.

10 Ở giữa ngươi chớ nên có ai đem con trai hay con gái mình ngang qua lửa, chớ nên có thầy bói, hoặc kẻ hay xem sao mà bói, thầy phù thủy, thầy pháp,

11 kẻ hay dùng ếm chú, người đi hỏi đồng cốt, kẻ thuật số, hay là kẻ đi cầu cong;

12 vì Ðức Giê-hô-va lấy làm gớm ghiếc kẻ làm các việc ấy, và vì các sự gớm ghiếc ấy, nên Giê-hô-va Ðức Chúa Trời ngươi đuổi các dân tộc đó khỏi trước mặt ngươi.

13 Ngươi phải ở trọn vẹn với Giê-hô-va Ðức Chúa Trời ngươi.

14 Vì những dân tộc mà ngươi sẽ đuổi đi, nghe theo tà thuật và bói khoa; song về phần ngươi, Giê-hô-va Ðức Chúa Trời ngươi không cho phép ngươi làm như vậy.

15 Từ giữa anh em ngươi, Giê-hô-va Ðức Chúa Trời ngươi sẽ lập lên một đấng tiên tri như ta; các ngươi khá nghe theo đấng ấy!

16 Ðó là điều chính ngươi đã cầu Giê-hô-va Ðức Chúa Trời ngươi, tại Hô-rếp, trong ngày nhóm hiệp, mà rằng: Cầu xin tôi chớ nghe tiếng Giê-hô-va Ðức Chúa Trời tôi nữa, và chớ thấy đám lửa hừng nầy nữa, e tôi chết chăng.

17 Bấy giờ, Ðức Giê-hô-va phán cùng ta rằng: Chúng nó nói có lý;

18 ta sẽ lập lên cho chúng một đấng tiên tri như ngươi, thuộc trong anh em chúng, ta sẽ lấy các lời ta để trong miệng người, thì người sẽ nói cho chúng mọi điều ta phán dặn ngươi.

19 Bằng có ai không nghe theo lời ta mà đấng tiên tri nhân danh ta nói, thì ta sẽ hạch ai đó.

20 Còn kẻ tiên tri có lòng kiêu ngạo, nhân danh ta nói điều chi ta không biểu người nói hay là nhân danh các thần khác mà nói, thì kẻ tiên tri ấy phải chết.

21 Nếu ngươi nói trong lòng rằng: Làm sao chúng ta nhìn biết được lời nào Ðức Giê-hô-va không có phán?

22 Khi kẻ tiên tri nhân danh Ðức Giê-hô-va nói, ví bằng lời người nói không xảy đến và không ứng nghiệm, ấy là lời mà Ðức Giê-hô-va chẳng có phán. Kẻ tiên tri đó bởi sự kiêu ngạo mà nói ra: chớ sợ người.

← Phục truyền luật lệ ký 17   Phục truyền luật lệ ký 19 →
   Studovat vnitřní smysl

Explanation of Deuteronomy 18      

Napsal(a) Alexander Payne

Verses 1-2. Impulses to good are not derived from the man himself.

Verses 3-5. How they communicate with the rest of the mind.

Verses 6-8. How the impulses to good in the external mind are elevated by looking to the Divine Humanity.

Verses 9-14. Caution to keep the heavenly life clear from what proceeds from the evils of the unregenerate heart.

Verses 15-22. A development of truth suited to its progress will be given in each state of the soul.

Swedenborg

Výklad(y) nebo odkazy ze Swedenborgových prací:

Arcana Coelestia 934, 2360, 2534, 3698, 6148, 9188, 9223, ...

Apocalypse Revealed 8, 462, 468, 623

Doctrine of the Lord 15

Doctrine of Life 15

True Christian Religion 129


Odkazy ze Swedenborgových nevydaných prací:

Apocalypse Explained 504, 590, 624, 746, 865, 1045, 1191

On the Athanasian Creed 126

Coronis (An Appendix to True Christian Religion) 60

Scriptural Confirmations 2, 3

Jiný komentář

  Příběhy:



Skočit na podobné biblické verše

Cuộc di cư 4:12, 15, 22:17, 28:1, 29:27, 28

Lêvi 7:30, 34, 19:26, 31, 20:6

Số 3:10, 12:6, 8, 18:8, 9, 12, 13, 20, 23:5, 16, 35:2, 5

Phục truyền luật lệ ký 1:6, 5:25, 28, 9:4, 5, 10:8, 9, 12:5, 11, 14, 30, 31, 13:1, 6, 17:12, 20:18, 22:5, 34:10

Joshua 22:23

Ban giám khảo 2:15

1 Samuel 3:19, 20

1 vị vua 22:28

2 vị vua 17:8, 11, 15, 23:24

1 biên niên sử 32

2 biên niên sử 28:3, 33:6, 36:14

Nehemiah 12:47

Ê-sai 2:6, 8:19, 50:4, 5, 51:16

Giê-rê-mi 1:9, 7:31, 10:2, 14:14, 15, 23:31, 27:9, 28:9, 15, 17

Ezekiel 44:28

Ô-sê 12:14

Zechariah 2:13, 13:2, 3

Matthew 5:48, 17:5

John 1:21, 45, 5:46

Công vụ tông đồ 3:22, 23, 16:16, 19:19

La Mã 12:2

1 Cô-rinh-tô 9:13

Ê-phê-sô 5:11

Významy biblických slov

Anh em
There are two ways "brother" is used in the Bible, ways that are still reflected in modern language. One denotes an actual blood relationship; the...

Hàm
Jaws,' in Isaiah 30:28, signify thoughts from the sensory bodily principle, and so: thoughts from fallacies.

cho
Like other common verbs, the meaning of "give" in the Bible is affected by context: who is giving what to whom? In general, though, giving...

ngũ cốc
Corn,' as in Genesis 42:2, here stands for a word in the original language which means 'breaking,' and also for a similar word meaning to...

Đầu tiên
In the Word, "beginning" doesn't just mean the beginning of something in time. In the inner sense, it means the initial phase of a spiritual...

Chúa Trời
The Lord is called "Jehovah" in the Bible when the text is referring to his essence, which is love itself. He is called "God" when...

chúa
When the Bible speaks of "Jehovah," it is representing love itself, the inmost love that is the essence of the Lord. That divine love is...

Con trai
'A son,' as in Genesis 5:28, signifies the rise of a new church. 'Son,' as in Genesis 24:3, signifies the Lord’s rationality regarding good. 'A...

một
A company might have executives setting policy and strategy, engineers designing products, line workers building them, managers handling personnel and others handling various functions. They...

đến
As with common verbs in general, the meaning of “come” in the Bible is highly dependent on context – its meaning is determined largely by...

nơi
'A dry place,' as in Luke 11:24, signifies states of evil and falsity which are in the life of someone who does the work of...

trước
In most cases, the meaning of "before" is pretty straightforward, both as a way of assessing relative time, and in its use meaning "in someone's...

ban cho
Like other common verbs, the meaning of "give" in the Bible is affected by context: who is giving what to whom? In general, though, giving...

Con gái
Marriages among people – both in the Bible and in life – represent spiritual marriage. Women represent the desire to be good and to do...

xem
The symbolic meaning of "seeing" is "understanding," which is obvious enough that it has become part of common language (think about it; you might see...

Nghe
'To hearken to father and mother,' as mentioned in Genesis 28:7, signifies obedience from affection. 'To hearken,' as mentioned in Genesis 30:22, signifies providence. See...

tiên tri
The idea of a "prophet" is very closely tied to the idea of the Bible itself, since the Bible was largely written by prophets. At...

ngày
"Day" describes a state in which we are turned toward the Lord, and are receiving light (which is truth) and heat (which is a desire...

chết
Dead (Gen. 23:8) signifies night, in respect to the goodnesses and truths of faith.

Nói
As with many common verbs, the meaning of “to say” in the Bible is highly dependent on context. Who is speaking? Who is hearing? What...

miệng
In most cases, "mouth" in the Bible represents thought and logic, especially the kind of active, concrete thought that is connected with speech. The reason...

biết
Like so many common verbs, the meaning of "know" in the Bible is varied and dependent on context. And in some cases – when it...

Zdroje pro rodiče a učitele

Zde uvedené položky jsou poskytnuty se svolením našich přátel z General Church of the New Jerusalem. Můžete prohledávat/procházet celou knihovnu kliknutím na odkaz this link.


 Angels and Spirits
Worship Talk | Ages over 18


Přeložit: