Amos 3

Studovat vnitřní smysl

Vietnamese (1934)     

← Amos 2   Amos 4 →

1 Hỡi con cái Y-sơ-ra-ên, hãy nghe lời nầy, là lời Ðức Giê-hô-va phán nghịch cùng các ngươi, tức là nghịch cùng cả họ hàng mà ta đã đem lên khỏi đất Ê-díp-tô.

2 Ta đã biết chỉ một mình các ngươi trong mọi họ hàng trên đất; vậy nên ta sẽ thăm phạt các ngươi vì mọi sự gian ác các ngươi.

3 Nếu hai người không đồng ý với nhau, thì há cùng đi chung được sao?

4 Nếu sư tử không bắt được mồi, thì há có gầm thét trong rừng sao? Sư tử con nếu không bắt được gì, thì há có làm vang những tiếng kêu từ nơi sâu của hang nó sao?

5 Con chim, nếu chẳng có bẫy gài để bắt nó, thì nó há sa vào trong lưới giăng ra trên đất sao? Bằng chẳng bắt được gì thì lưới há có dựt lên khỏi đất?

6 Kèn thổi trong thành thì dân sự há chẳng sợ sao? Sự tai vạ há có xảy ra cho một thành kia nếu mà Ðức Giê-hô-va chẳng làm?

7 Cũng vậy, Chúa Giê-hô-va chẳng có làm một việc gì mà Ngài chưa tỏ sự kín nhiệm Ngài ra trước cho tôi tớ Ngài, là các Ðấng tiên tri.

8 Khi sư tử gầm thét, thì ai mà chẳng sợ? Khi Chúa Giê-hô-va đã phán dạy, thì ai mà chẳng nói tiên tri?

9 Hãy rao truyền ra trong các đền đài Ách-đốt và trong các đền đài của đất Ê-díp-tô, và nói rằng: Các ngươi khá nhóm lại trên các núi của Sa-ma-ri; hãy xem nhiều sự rối loạn lớn lao ở đó, và những sự bạo ngược giữa nó.

10 Ðức Giê-hô-va phán: Chúng nó không biết làm sự ngay thẳng; chúng nó chất chứa của hung dữ và cướp dựt ở trong các đền đài mình.

11 Vậy nên Chúa Giê-hô-va phán như vầy: Nầy, kẻ nghịch sẽ đến vây bọc đất nầy; nó cất mất sức mạnh ngươi, và những đền đài ngươi sẽ bị cướp phá.

12 Ðức Giê-hô-va phán như vầy: Như kẻ chăn chiên chỉ gỡ được hai giò hay một tai ra khỏi họng sư tử, thì những con cái Y-sơ-ra-ên, là những kẻ ngồi tại Sa-ma-ri nơi góc giường và trên thảm của Ða-mách, cũng sẽ được cứu cách như vậy.

13 Chúa Giê-hô-va, Ðức Chúa Trời vạn quân phán rằng: Hãy nghe, và làm chứng nghịch cùng nhà Gia-cốp.

14 Ðến ngày mà ta sẽ thăm phạt Y-sơ-ra-ên về tội lỗi nó, ta cũng sẽ thăm phạt các bàn thờ của Bê-tên; những sừng của bàn thờ sẽ bị chặt và rơi xuống đất.

15 Bấy giờ ta sẽ đánh nhà mùa đông và nhà mùa hạ; những nhà bằng ngà voi sẽ bị phá, và những nhà lớn sẽ bị hủy diệt, Ðức Giê-hô-va phán vậy.

← Amos 2   Amos 4 →
   Studovat vnitřní smysl
Swedenborg

Hlavní výklad ze Swedenborgových prací:

The Inner Meaning of the Prophets and Psalms 203


Další odkazy Swedenborga k této kapitole:

Arcana Coelestia 592, 921, 1453, 2832, 2973, 3869, 6188, ...

Apocalypse Revealed 3, 137, 241, 270, 392, 471, 774

Doctrine of the Lord 4


References from Swedenborg's unpublished works:

Apocalypse Explained 163, 278, 316, 391, 409, 601, 624, ...

De Verbo (The Word) 12

Spiritual Experiences 4762

Scriptural Confirmations 9, 75

Jiný komentář

  Příběhy:


  Biblická studia:




Hop to Similar Bible Verses

Genesis 18:17

Exodus 32:34

Deuteronomy 10:15

1 Samuel 9:15

1 Kings 13:5, 22:39

2 Kings 6:33

1 Chronicles 16:13

Job 20:21, 32:19

Proverbs 1:13, 11:16, 28:5

Ecclesiastes 4:1

Isaiah 17:4, 7, 18:4, 21:10, 45:7

Jeremiah 4:19, 22, 26:12, 36:22

Ezekiel 33:3

Hosea 4:1, 5:1, 7:1, 8:13, 10:8

Amos 1:2, 8, 2:10, 4:1, 5:1, 11, 6:3, 8, 11, 7:9, 14, 15

Micah 6:10

Romans 9:5

2 Peter 1:21

Revelation 1, 10:7

Word/Phrase Explanations

nghe
'To hearken to father and mother,' as mentioned in Genesis 28:7, signifies obedience from affection. 'To hearken,' as mentioned in Genesis 30:22, signifies providence. See...

đất
'Lands' of different nations are used in the Word to signify the different kinds of love prevalent in the inhabitants.

biết
Like so many common verbs, the meaning of "know" in the Bible is varied and dependent on context. And in some cases – when it...

sự gian ác
In the Word three terms are used to mean bad things that are done. These three are transgression, iniquity, and sin, and they are here...

hai
The number "two" has two different meanings in the Bible. In most cases "two" indicates a joining together or unification. This is easy to see...

rừng
Plants in general stand for facts, knowledge, ideas, so it makes sense that a forest in the Bible represents a collection or system of external,...

con chim
"Birds" mean rational concepts in the external man and intellectual concepts in the internal man.

bẫy
'To be in a snare' signifies being taken and seduced by one’s own evil and falsity.

kèn
'Trumpets,' and all other wind instruments, relate to celestial affections.

tiên tri
The idea of a "prophet" is very closely tied to the idea of the Bible itself, since the Bible was largely written by prophets. At...

nói
Like "say," the word "speak" refers to thoughts and feelings moving from our more internal spiritual levels to our more external ones – and ultimately...

núi
'Hills' signify the good of charity.

xem
The symbolic meaning of "seeing" is "understanding," which is obvious enough that it has become part of common language (think about it; you might see...

nhiều
Intellectual things – ideas, knowledge, facts, even insight and understanding – are more separate and free-standing than emotional things, and it’s easier to imagine numbering...

sức mạnh
Strength' relates truth and falsity. Strength,' as in Luke 10:27, signifies the will and understanding extended to extremes. Strength,' as in Revelation 1:6, signifies divine...

ngồi
If you think about sitting, it seems fair to say that where you're sitting is more important than that you're sitting. Sitting in a movie...

chúa
The Lord is love itself, expressed in the form of wisdom itself. Love, then, is His essence, His inmost. Wisdom - the loving understanding of...

ngày
The expression 'even to this day' or 'today' sometimes appears in the Word, as in Genesis 19:37-38, 22:14, 26:33, 32:32, 35:20, and 47:26. In a...

sừng
'A horn,' when spoken of the Lord, signifies omnipotence. 'The little horn that rose up,' as mentioned in Daniel 7:3-8, signifies the full perversion of...

đánh
'The smitten' signify people who are oppressed by the falsities of ignorance.

đông
'Winter' signifies the same thing as 'night,' that is, the end of the church.

ngà
'Ivory' signifies natural truth.


Přeložit: