Amos 4

Studovat vnitřní smysl

Vietnamese (1934)     

← Amos 3   Amos 5 →

1 Hỡi những bò cái của Ba-san hãy nghe, bay ở trên núi của Sa-ma-ri; hiếp đáp kẻ nghèo nàn, hành hạ kẻ thiếu thốn, nói cùng chúa chúng nó rằng: Hãy đem đến, chúng ta cùng uống!

2 Chúa Giê-hô-va đã dùng sự thánh khiết Ngài mà thề rằng: Nầy, những ngày sẽ đến trên các ngươi, người ta sẽ dùng móc bắt lấy các ngươi, dân sót lại của các ngươi sẽ bị bắt lấy bởi những lưỡi câu.

3 Các ngươi sẽ đi ra bởi những nơi sứt mẻ, mỗi người đi thẳng trước mặt mình, và các ngươi sẽ ném mình vào Ha-môn, Ðức Giê-hô-va phán vậy.

4 Hãy đi đến Bê-tên, và phạm tội; hãy đi đến Ghinh-ganh, và phạm tội thêm! Mỗi buổi sáng hãy đem của lễ mình đến, và cứ ba ngày thì dâng các phần mười của các ngươi!

5 Hãy đốt của lễ thù ân có men; hãy rao ra những của lễ lạc hiến; hãy làm cho thiên hạ biết; hỡi con cái Y-sơ-ra-ên, vì các ngươi ưa thích điều đó, Chúa Giê-hô-va phán vậy.

6 Còn như ta, ta đã làm cho răng các ngươi nên sạch trong mọi thành các ngươi, và làm cho thiếu bánh trong mọi nơi các ngươi ở. Ðức Giê-hô-va phán: Dầu vậy các ngươi cũng không trở lại cùng ta!

7 Ta cũng đã không xuống mưa cho các ngươi trong ba tháng trước mùa gặt; ta đã mưa trên thành nầy và không mưa trên thành khác. uộng nầy đã được mưa, còn ruộng kia không được nhuận tưới thì khô héo.

8 Dường ấy, người trong hai hoặc ba thành đi đến một thành đặng uống nước, mà không tìm đến cho đỡ khát. Nhưng các ngươi không trở về cùng ta, Ðức Giê-hô-va phán vậy.

9 Ta đã dùng gió nóng và sâu lúa mà đánh các ngươi. Có nhiều vườn rau, vườn nho, cây vả, cây ô-li-ve của các ngươi đã bị sâu keo cắn phá. Nhưng các ngươi chẳng trở về cùng ta, Ðức Giê-hô-va phán vậy.

10 Ta đã khiến ôn dịch đến trong các ngươi, cũng như trong Ê-díp-tô. Ta đã dùng gươm giết chết những kẻ trai trẻ của các ngươi, và những ngựa của các ngươi đã bị đem đi. Ta đã làm cho mùi hôi hám từ trong trại quân các ngươi bay lên lỗ mũi các ngươi. Nhưng các ngươi chẳng trở về cùng ta, Ðức Giê-hô-va phán vậy.

11 Ta đã lật đổ giữa các ngươi, như Ðức Chúa Trời đã lập đổ Sô-đôm và Gô-mô-rơ, và các ngươi đã như cái que rút ra khỏi lửa. Nhưng các ngươi chẳng trở về cùng ta, Giê-hô-va phán vậy.

12 Hỡi Y-sơ-ra-ên, vậy nên ta sẽ đãi ngươi dường ấy; hỡi Y-sơ-ra-ên, vì ta sẽ đãi ngươi dường ấy, nên ngươi khá sửa soạn mà gặp Ðức Chúa Trời ngươi.

13 Thật, ấy là Ngài đã làm nên các núi và dựng nên gió. Ấy là Ngài làm cho người ta biết ý tưởng riêng của mình, đổi ban mai ra tối tăm, và bước đi trên những chỗ cao trên đất. Danh Ngài là Giê-hô-va Ðức Chúa Trời vạn quân.

← Amos 3   Amos 5 →
   Studovat vnitřní smysl
Shrnutí kapitoly

Exploring the Meaning of Amos 4      

By Helen Kennedy

In chapter 4 of the Book of Amos, verses 1-3 talk about people who pervert the truths of the church. They will fall into falsities in outermost things. Fish are lower things, so it follows that fishhooks (verse 2) would mean being caught and held fast in natural or lower things.

Verses 4-6 talk about things of worship such as tithes and sacrifices. These look similar to genuine worship, but are only in outermost things. We can tell because ‘teeth’ (verse 6) represent ultimates or outermost things (Secrets of Heaven 6380), so it follows that “cleanness of teeth” would mean outermost things that look good but only imitate genuine worship. The Lord exhorts, “Yet you have not returned to me.”

Verses 7-8. Some things true will remain, when the rest are false, in consequence of which truths will have no power. This can be seen where the Lord says, “I made it rain on one city; I withheld rain from another city... where it did not rain the part withered.” Again the Lord exhorts, “Yet you have not returned to me.”

Verse 9. Afterward all things of the church are falsified, shown in how blight attacked the gardens, vineyards, fig tree and olive trees. The last three represent spiritual, natural and celestial things, or all the things of spiritual life. “Yet you have not returned to me,” says the Lord.

Verses 10-11. The Lord explains the devastating things he allowed to happen: plague in Egypt, death of young men by swords, stench in the camps, Sodom and Gomorrah. This is because they are profaned by sensual knowledges - profanation meaning the mixing of good and evil together (Secrets of Heaven 1001:2).

This extends to all things of the church, the church being the Lord’s kingdom on earth (Secrets of Heaven 768:3).

With profanation “as soon as any idea of what is holy arises, the idea of what is profane joins immediately to it” (Secrets of Heaven 301).

Now there is hardly anything left. “Yet you have not returned to Me,” says the Lord again.

Verses 12-13. Because people adamantly remain in their profane ways, they are warned, “Prepare to meet your God!”. This is the God powerful and mighty, “who forms mountains, and creates the wind,” and even more close to home, “Who declares to man what his thought is.” As intimately a knowing as that is, the Lord’s love for all humanity is contained in His exhortations for them to turn themselves to Him.

See, for example, Luke 6:44-45, and True Christian Religion 373.

Swedenborg

Hlavní výklad ze Swedenborgových prací:

The Inner Meaning of the Prophets and Psalms 204


Další odkazy Swedenborga k této kapitole:

Arcana Coelestia 382, 1069, 1453, 2165, 2220, 2799, 2842, ...

Apocalypse Revealed 336, 439, 474, 496, 502, 862

The Lord 49


References from Swedenborg's unpublished works:

Apocalypse Explained 403, 405, 513, 532, 556, 560, 608, ...

Jiný komentář

  Příběhy:



Hop to Similar Bible Verses

Genesis 19:24

Exodus 9:3

Leviticus 7:12, 13, 22:18, 26:23

Numbers 21:33, 28:3

Deuteronomy 21, 42

Ruth 1:1

2 Kings 8:1, 13:7

Job 9:7, 24:4

Psalms 89:36

Proverbs 22:7

Isaiah 1:1, 11, 9:12, 28:1, 45:7, 56:12

Jeremiah 3:3, 5:3, 10:13, 14:3, 16:16, 46:18, 50:40

Ezekiel 20:39, 34:16

Hosea 9:15, 11:5, 12:6

Joel 1:4

Amos 2:7, 8, 3:1, 3, 9, 10, 5:5, 8, 11, 27, 6:7, 7:1

Micah 1:3, 2:2, 3:2

Haggai 2:17

Zechariah 3:2

Matthew 23:23

Word/Phrase Explanations

bò cái
'The heifer whereby labor has not been done,' as mentioned in Deuteronomy 21:3, signifies the innocence of the external self, which is in ignorance. 'The...

nghe
'To hearken to father and mother,' as mentioned in Genesis 28:7, signifies obedience from affection. 'To hearken,' as mentioned in Genesis 30:22, signifies providence. See...

núi
'Hills' signify the good of charity.

nói
'To tell' signifies perceiving, because in the spiritual world, or in heaven, they do not need to tell what they think because they communicate every...

đến
Coming (Gen. 41:14) denotes communication by influx.

chúng ta
Because people are governed by angels and spirits, in Genesis 1:26 it says 'let us make man into our image.' But because the Lord alone...

uống
To be drunken without wine (Isa. 29:9), are they who are unconcerned about the Word, and the truths of faith, and thus have no inclination...

thánh
'Sanctuary' signifies the truth of heaven and the church. 'Sanctuary,' as in Ezekiel 24:21, signifies the Word.

ngày
The expression 'even to this day' or 'today' sometimes appears in the Word, as in Genesis 19:37-38, 22:14, 26:33, 32:32, 35:20, and 47:26. In a...

buổi sáng
Morning comes with the rising of the sun, and the sun – which gives life to the earth with its warmth and light – represents...

men
Leaven' signifies evil and falsity, which should not be mixed with good and true things. In Leviticus 2:11, it says, 'no meat offering which ye...

cho
Like other common verbs, the meaning of "give" in the Bible is affected by context: who is giving what to whom? In general, though, giving...

răng
'Tooth,' as in Exodus 21:24, denotes the exterior understanding, and natural truth.

trở lại
Everyone knows the phrase "the natural order of things." It means that everything is in its proper place, occupying the niche it is meant to...

mưa
'Rain,' in a positive sense, denotes blessing, but in the opposite sense, damnation Rain,' as in Genesis 2:5-6, Exodus 34:25-27, and Hosea 6:3, signifies the...

tháng
'A month' has respect to the state of truth in a person. 'A month' signifies a full state. Month,' as in Genesis 29, signifies the...

mùa gặt
'A harvest' symbolizes the state of the church with respect to Divine truth. The reason is that a harvest yields the grain used to make...

khô héo
In the Bible (and in life), the idea of withering is usually connected to plants, and plants generally wither if they don't get enough water....

hai
The number "two" has two different meanings in the Bible. In most cases "two" indicates a joining together or unification. This is easy to see...

một
A company might have executives setting policy and strategy, engineers designing products, line workers building them, managers handling personnel and others handling various functions. They...

Nước
'Waters' signify truths in the natural self, and in the opposite sense, falsities. 'Waters' signify particularly the spiritual parts of a person, or the intellectual...

đánh
'The smitten' signify people who are oppressed by the falsities of ignorance.

vườn nho
'A vine' signifies spiritual good and truth. 'A vine' or 'vineyard' signifies the church where the Word, and the Lord in it, is known, or...

giết
'To slay a man to his wounding,' means extinguishing faith, and 'to slay a young man to his hurt,' signifies extinguishing charity, as in Genesis...

ngựa
'A horse' signifies knowledges or understanding of the Word. In an opposite sense it signifies the understanding of the Word falsified by reasonings, and likewise...

trại
Camps in the Bible represent spiritual order – a person’s (or a church community’s) whole collection of desires for good and true ideas on how...

lỗ mũi
'A blast of the breath of the nostrils' signify the same thing as 'his anger and wrath.'

mũi
'A nose' signifies the life of good, because of the respiration which happens through it, which is life in the internal sense, and because of...

Chúa Trời
The Lord is love itself, expressed in the form of wisdom itself. Love, then, is His essence, His inmost. Wisdom - the loving understanding of...

gặp
In natural language, to "meet" someone can be positive or negative: it can be a welcoming and greeting, or it can be "meeting" them in...

gió
Because a nearer and stronger divine influx through the heavens disperses truths among the wicked, 'wind' signifies this dispersion of truth and the resulting conjunction...

cao
'Height' signifies what is inward, and also heaven.

đất
'Lands' of different nations are used in the Word to signify the different kinds of love prevalent in the inhabitants.


Přeložit: