Bible

 

Ezekiel 4

Studie

   

1 Hỡi con người, hãy lấy một tấm ngói, đặt nó trước mặt ngươi, và vẽ thành Giê-ru-sa-lem ở trên.

2 Ngươi khá vây hãm nó; dựng đồn, đắp lũy nghịch cùng nó; đóng quân vây bọc lấy, và đặt máy phá thành xung quanh nghịch cùng nó.

3 Lại hãy lấy một chảo sắt, đặt nó làm cái tường sắt giữa ngươi và thành; rồi ngươi xây mặt lại cùng nó; nó sẽ bị vây, và ngươi sẽ vây nó. Ðó sẽ là một điềm cho nhà Y-sơ-ra-ên.

4 Kế đó, ngươi khá nằm nghiêng mình bên tả, và để tội lỗi nhà Y-sơ-ra-ên tại đó. Ngươi nằm như vậy bao nhiêu ngày, thì mang lấy tội lỗi chúng nó cũng bấy nhiêu.

5 Vì ta đã định cho ngươi một số ngày bằng với số năm của tội lỗi chúng nó, là ba trăm chín mươi ngày, ngươi sẽ mang lấy tội lỗi nhà Y-sơ-ra-ên như vậy.

6 Vả lại, khi những ngày ấy đã mãn, ngươi khá nằm nghiêng mình bên hữu, và mang lấy tội lỗi của nhà Giu-đa, trải bốn mươi ngày, ta định cho ngươi mỗi một ngày thay vì một năm.

7 Ngươi khá xây mặt và quay cánh tay trần về sự vây hãm thành Giê-ru-sa-lem; ngươi khá nói tiên tri nghịch cùng nó.

8 Nầy, ta dùng dây trói ngươi, và ngươi sẽ chẳng quay bên nầy bên kia, cho đến những ngày ngươi vây thành đã trọn.

9 Cũng hãy lấy lúa mì, mạch nha, đậu, biển đậu, kê và đại mạch, để vào một bình, dùng làm bánh cho mình; ngươi nằm nghiêng bao nhiêu ngày, thì ngươi sẽ ăn bánh ấy trong bấy nhiêu ngày, tức là ba trăm chín mươi ngày.

10 Ðồ ăn ngươi sẽ ăn, cứ mỗi ngày nặng hai mươi siếc-lơ; ngươi sẽ ăn theo thì giờ.

11 Nước ngươi uống cũng sẽ lường, là một phần sáu hin; theo thì giờ mà uống.

12 Ngươi sẽ ăn bánh ấy như bánh mạch nha, mà phải dùng phân ngươi nấu chín trước mắt chúng nó.

13 Ðức Giê-hô-va lại phán: Ấy con cái Y-sơ-ra-ên sẽ ăn bánh dơ bẩn của chúng nó như vậy, trong các nước mà ta sẽ đuổi chúng nó đến.

14 Ta bèn nói: Ôi! hỡi Chúa Giê-hô-va, nầy, linh hồn tôi chẳng hề bị ô uế. Từ lúc còn nhỏ đến bây giờ, tôi chẳng hề ăn con vậy đã chết tự nhiên, hoặc bị thú vật ; và chẳng có thịt gớm ghiếc nào đã vào trong miệng tôi.

15 Ngài đáp rằng: Ta cho phép ngươi lấy phân bò thay phân người; ngươi khá dùng nó mà hấp bánh.

16 Ðoạn, Ngài lại phán: Hỡi con người, nầy, ta sẽ bẻ gậy bánh trong Giê-ru-sa-lem đi; chúng nó sẽ cân bánh mà ăn, và sợ hãi, lường nướcuống, và sững sờ.

17 Thế thì chúng nó thiếu bánh và nước, cùng nhau thất kinh, và hao mòn trong tội lỗi mình.

   

Ze Swedenborgových děl

 

The Lord # 48

Prostudujte si tuto pasáž

  
/ 65  
  

48. 2. Since our life varies depending on our state, “spirit” means the variable attitude we take toward life. For example:

a. Living wisely.

Bezalel was filled with the spirit of wisdom, intelligence, and knowledge. (Exodus 31:3)

You shall speak to all who are wise at heart, everyone whom I have filled with the spirit of wisdom. (Exodus 28:3)

Joshua was filled with the spirit of wisdom. (Deuteronomy 34:9)

Nebuchadnezzar said of Daniel that [the spirit of the holy gods was in him]. (Daniel 4:8)

[Belshazzar’s queen said of Daniel that] there was an excellent spirit of knowledge, intelligence, and wisdom in him. (Daniel 5:12)

Those who go astray in spirit will know intelligence. (Isaiah 29:24)

[2] b. Living [under the influence of some particular] inspiration.

Jehovah has stirred up the spirit of the kings of the Medes. (Jeremiah 51:11)

Jehovah stirred up the spirit of Zerubbabel and the spirit of all the remnant of the people. (Haggai 1:14)

I am putting the spirit into the king of Assyria [to cause him] to hear a rumor and return to his own land. (Isaiah 37:7)

Jehovah hardened the spirit of King Sihon. (Deuteronomy 2:30)

What is rising up in your spirit will never happen. (Ezekiel 20:32)

[3] c. Living in a state of freedom.

The four beasts seen by the prophet, which were angel guardians, went wherever the spirit wanted to go. (Ezekiel 1:12, 20)

[4] d. Living in fear, sorrow, or anger.

... so that every heart will melt, all hands will slacken, and every spirit will recoil. (Ezekiel 21:7)

My spirit has fainted within me; my heart is stupefied inside me. (Psalms 142:3; Psalms 143:4)

My spirit is wasting away. (Psalms 143:7)

I, Daniel, was grieved in my spirit. (Daniel 7:15)

The spirit of Pharaoh was disturbed. (Genesis 41:8)

Nebuchadnezzar said, “My spirit is troubled.” (Daniel 2:3)

I went in bitterness, in the heat of my spirit. (Ezekiel 3:14)

[5] e. Living in subjection to various evil mental states.

... who has no guile in his spirit. (Psalms 32:2)

Jehovah has mixed together in their midst a spirit of perversities. (Isaiah 19:14)

[The Lord Jehovih] says, “[Woe] to the foolish prophets, who follow their own spirit.” (Ezekiel 13:3)

The prophet is foolish; the man of the spirit is insane. (Hosea 9:7)

Keep watch over your spirit, and do not act treacherously. (Malachi 2:16)

A spirit of whoredom has led them astray. (Hosea 4:12)

There is a spirit of whoredom in their midst. (Hosea 5:4)

When a spirit of jealousy has come over him... (Numbers 5:14)

A man who is a wanderer in spirit and speaks lies... (Micah 2:11)

... a generation whose spirit was not constant with God... (Psalms 78:8)

He has poured a spirit of sleepiness over them. (Isaiah 29:10)

Conceive chaff and give birth to stubble. As for your spirit, fire will devour you. (Isaiah 33:11)

[6] f. Living in subjection to hell.

I will make the unclean spirit depart from the land. (Zechariah 13:2)

When an unclean spirit goes out of someone, it wanders through dry places, and then recruits seven spirits worse than itself, and they come in and live there. (Matthew 12:43-45)

Babylon has become a refuge for every unclean spirit. (Revelation 18:2)

[7] g. Then there are the hellish spirits by whom we are tormented: Matthew 8:16; 10:1; 12:43-45; Mark 1:23-28; 9:17-29; Luke 4:33, 36; 6:17-18; 7:21; 8:2, 29; 9:39, 42, 55; 11:24-26; 13:11; Revelation 13:15; 16:13-14.

  
/ 65  
  

Thanks to the Swedenborg Foundation for the permission to use this translation.