Lamentations 2

Studovat vnitřní smysl

Vietnamese (1934)     

← Lamentations 1   Lamentations 3 →

1 Sao Chúa đã nổi giận, vầy mây che khuất con gái Si-ôn? Ngài đã ném sự đẹp đẽ Y-sơ-ra-ên từ trên trời xuống đất. Trong ngày thạnh nộ, Ngài chẳng nhớ đến bệ chơn mình.

2 Chúa đã nuốt đi, chẳng thương xót, hết thảy chỗ ở của Gia-cốp. Ngài nhơn giận đã đổ đồn lũy con gái Giu-đa; Ngài đã xô cho đổ xuống đất, làm nhục nước và quan trưởng trong nước.

3 Trong cơn nóng giận, Ngài chặt hết sừng của Y-sơ-ra-ên. Ngài đã rút tay hữu lại từ trước mặt kẻ nghịch thù. Ngài đã đốt cháy Gia-cốp như lửa hừng thiêu nuốt cả tư bề.

4 Ngài giương cung ra như kẻ thù; giơ tay hữu lên, đứng như kẻ nghịch. Ngài đã giết hết, những kẻ làm vui mắt. Trong trại con gái Si-ôn, Ngài đã đổ giận ra như lửa.

5 Chúa đã trở nên như kẻ nghịch đã nuốt Y-sơ-ra-ên; Nuốt cả cung đền, phá tan đồn lũy; Làm cho con gái Giu-đa thêm tang chế thảm thương.

6 Ngài đã cất nhà tạm mình đi cách mạnh bạo như thuộc về vườn; lại đã hủy nơi hội họp Ngài. Tại Si-ôn, Ðức Giê-hô-va đã khiến ngày hội trọng thể cùng Sa-bát bị quên đi; Trong cơn nóng giận, Ngài khinh dể vua và thầy tế lễ.

7 Ðức Giê-hô-va đã bỏ bàn thờ, lại gớm nơi thánh; Ngài đã phó thành quách cung điện Si-ôn vào trong tay quân nghịch. Chúng nó làm om sòm trong nhà Ðức Giê-hô-va như trong ngày hội trọng thể.

8 Ðức Giê-hô-va đã định phá hủy tường thành của con gái Si-ôn; Ngài đã giăng dây mực, chẳng ngừng tay về sự phá diệt; Ngài làm cho lũy và tường thảm sầu hao mòn cùng nhau.

9 Các cửa nó sụp trong đất; Ngài đã phá và bẻ các then chốt. Vua và quan trưởng nó ở giữa các nước là nơi chẳng có pháp luật! Chính mình các tiên tri chẳng tìm được từ Ðức Giê-hô-va sự hiện thấy chi.

10 Các kẻ già cả gái Si-ôn nín lặng ngồi dưới đất; Ðầu đổ tro bụi, mình mặc bao gai. Các gái đồng trinh Giê-ru-sa-lem gục đầu đến đất.

11 Mắt ta hao mòn vì chảy nước mắt, lòng ta bối rối; Gan ta đổ trên đất, vì sự hủy diệt con gái dân ta. Vì con trẻ và các con đương , ngất đi nơi các đường phố trong thành.

12 Chúng nó nói cùng mẹ mình rằng: tìm thóc và rượu ở đâu? Khi nhất đi như kẻ bị thương, nơi các đường phố trong thành; Và khi chúng nó tắt hơi trên lòng mẹ mình.

13 Ta làm chứng gì cho ngươi? Hỡi gái Giê-ru-sa-lem, ta kể thí dụ chi? Ta lấy gì sánh cùng ngươi đặng yên ủi ngươi, hỡi con gái đồng trinh Si-ôn? Sự phá hại ngươi to như biển: ai sửa sang lại được?

14 Các tiên tri ngươi xem cho ngươi những sự hiện thấy giả dối và ngu dại. Chẳng tỏ ra tội lỗi ngươi, đặng đem phu tù ngươi trở về. Chỉ thấy cho ngươi những lời tiên tri dối và sự làm cớ cho ngươi bị đuổi.

15 Những người qua đường thấy ngươi thì vỗ tay; Xỉ báng lắc đầu vì thấy gái Giê-ru-sa-lem, Nói rằng: Có phải nầy là thành mà người ta gọi là sự đẹp đẽ trọn vẹn, sự vui mừng của cả đất chăng?

16 Mọi kẻ thù nghịch ngươi hả miệng rộng nghịch cùng ngươi, Xỉ báng, nghiến răng, rằng: Chúng ta đã nuốt nó! Nầy chắc là ngày chúng ta trông đợi, chúng ta đã tìm được, đã thấy rồi!

17 Ðức Giê-hô-va đã làm sự mình định; đã làm trọn lời mà xưa kia mình đã truyền; Ngài đã lật đổ chẳng thương xót, Ðã làm cho kẻ thù ngươi vui vì cớ ngươi, khiến sừng kẻ địch ngươi cất lên.

18 Lòng dân ngươi kêu van đến Chúa. Hỡi tường thành con gái Si-ôn, hãy cho nước mắt ngươi ngày đêm chảy như sông! Ðừng cho nghỉ ngơi; con ngươi mắt người chẳng thôi.

19 Hãy chổi dậy kêu van lúc ban đêm, vừa đầu các phiên canh; Ðổ lòng ra như nướctrước mặt Chúa. Hãy giơ tay hướng về Chúa vì sự sống con nhỏ ngươi, chúng nó ngất đi vì đói nơi góc phố.

20 Hỡi Ðức Giê-hô-va, xin đoái xem! Ngài đã hề đãi ai như thế? Ðờn bà há ăn trái ruột mình, tức con cái ẵm trong tay ư? Thầy tế lễ cùng tiên tri, há nên giết trong nơi thánh Chúa ư?

21 Những người trẻ và già nằm sải trên đất trong đường phố. Những gái trẻ và trai trẻ ta đều ngã dưới mũi gươm. Ngài giết đi nơi ngày thạnh nộ, tru diệt chẳng xót thương.

22 Ngài đã nhóm như ngày hội trọng thể những sự kinh hãi của tôi mọi bề. Nơi ngày thạnh nộ của Ðức Giê-hô-va, chẳng ai thoát khỏi và sót lại. Những kẻ tôi đã bồng ẵm và thấy lớn lên, hết thảy đã bị quân nghịch hủy hại.

← Lamentations 1   Lamentations 3 →
   Studovat vnitřní smysl
Swedenborg

Hlavní výklad ze Swedenborgových prací:

The Inner Meaning of the Prophets and Psalms 120


Další odkazy Swedenborga k této kapitole:

Arcana Coelestia 402, 414, 921, 1071, 1460, 2015, 2162, ...

Apocalypse Revealed 20, 49, 158, 166, 270, 285, 299, ...


References from Swedenborg's unpublished works:

Apocalypse Explained 31, 69, 187, 195, 204, 304, 315, ...

Scriptural Confirmations 9, 78

Jiný komentář

  Příběhy:


  Biblická studia:


Hop to Similar Bible Verses

Leviticus 26:17, 31

Deuteronomy 28:15, 36, 52, 63, 32:22

1 Samuel 4:21, 22, 7:6, 28:6, 16

1 Kings 9:7, 8, 9

2 Kings 21:13, 25:7, 9

1 Chronicles 28:2

2 Chronicles 15:3, 34:25, 36:17

Nehemiah 1:3

Job 2:12, 13, 19:11

Psalms 7:13, 35:21, 25, 44:15, 48:3, 50:2, 74:4, 7, 9, 11, 89:40, 41, 43, 45, 132:7, 142:3

Isaiah 3:26, 5:5, 6, 9:15, 15:3, 22:5, 24:12, 51:20, 63:10, 64:9

Jeremiah 4:26, 27, 31, 5:31, 6:25, 7:20, 9:18, 20, 14:17, 18, 19, 19:8, 9, 15, 21:5, 7, 26:6, 27:10, 14, 28:15, 29:8, 9, 30:12, 13, 14, 15, 40:3, 42:18, 45:4, 51:22, 34, 52:11, 13, 14

Lamentations 1:2, 3, 4, 5, 11, 12, 13, 15, 16, 20, 21, 3:43, 44, 46, 4:4, 10, 11, 13, 16

Ezekiel 5:10, 11, 15, 7:14, 26, 9:7, 13:13, 22, 16:13, 14, 23:32, 24:21

Daniel 9:12, 16

Hosea 3:4, 9:12, 13

Micah 1:16, 2:11, 3:5, 4:11

Nahum 1:6, 3:19

Zephaniah 1:2, 3:18

Matthew 5:34, 35

Revelation 6:17

Word/Phrase Explanations

con gái
"Behold I have two daughters,” etc. (Gen. 19:8), signifies the affections of good and truth, and the blessedness perceivable from the enjoyment thereof, by those...

đất
'Lands' of different nations are used in the Word to signify the different kinds of love prevalent in the inhabitants.

ngày
The expression 'even to this day' or 'today' sometimes appears in the Word, as in Genesis 19:37-38, 22:14, 26:33, 32:32, 35:20, and 47:26. In a...

nuốt
To 'swallow' signifies natural truth.

Giu-đa
City of Judah,' as in Isaiah 40:9, signifies the doctrine of love towards the Lord and love towards our neighbor in its whole extent.

sừng
'A horn,' when spoken of the Lord, signifies omnipotence. 'The little horn that rose up,' as mentioned in Daniel 7:3-8, signifies the full perversion of...

trước
In most cases, the meaning of "before" is pretty straightforward, both as a way of assessing relative time, and in its use meaning "in someone's...

kẻ thù
An enemy in the Bible refers to people who are in the love of evil and the false thinking that springs from evil. On a...

giết
'To slay a man to his wounding,' means extinguishing faith, and 'to slay a young man to his hurt,' signifies extinguishing charity, as in Genesis...

vườn
Plants, in general, represent knowledge, ideas and intellectual concepts – things of the mind. Plant the best and most beautiful of those in one place,...

quên
To forget, in the internal sense, signifies nothing else but removal and apparent privation.

cung điện
'A palace,' as in Psalm 144:12, represents the understanding in which truths have a beautiful form. They have a beautiful form when they are from...

tay
Scientists believe that one of the most crucial developments in the evolution of humans was bipedalism – walking on two legs. That left our hands...

Tường
'A wall' signifies truth in outer extremes. 'A wall,' as in Revelation 21, signifies the divine truth proceeding from the Lord, and so, the truth...

tiên tri
The idea of a "prophet" is very closely tied to the idea of the Bible itself, since the Bible was largely written by prophets. At...

tìm
To not to be found any more, signifies not to rise again.

ngồi
If you think about sitting, it seems fair to say that where you're sitting is more important than that you're sitting. Sitting in a movie...

bao
'A sack' in Genesis 42:25, means a receptacle, and here 'a receptacle' on the natural level, because it is a story about the truths and...

nước mắt
'A tear' signifies grief because of a lack of understanding of truth.

Gan
'The liver,' as in Exodus 29:13, signifies interior purification, and 'the caul above the liver,' the inferior good of the external or natural self.


To 'suckle' denotes taking in good, because 'a nurse,' or 'one who suckles' signifies implanting good. To 'suckle,' as in Genesis 21:7, signifies implanting the...

nói
'To tell' signifies perceiving, because in the spiritual world, or in heaven, they do not need to tell what they think because they communicate every...

rượu
Wine played a key role in the ancient world, where safe, reliable water sources were scarce. It could be stored for long periods of time;...

biển
Water generally represents what Swedenborg calls “natural truth,” or true concepts about day-to-day matters and physical things. Since all water ultimately flows into the seas,...

xem
The symbolic meaning of "seeing" is "understanding," which is obvious enough that it has become part of common language (think about it; you might see...

tội lỗi
In the Word three terms are used to mean bad things that are done. These three are transgression, iniquity, and sin, and they are here...

đường
'To set a way,' as in Genesis 30:36, signifies being separated.

răng
'Tooth,' as in Exodus 21:24, denotes the exterior understanding, and natural truth.

cho
Like other common verbs, the meaning of "give" in the Bible is affected by context: who is giving what to whom? In general, though, giving...

đêm
The sun in the Bible represents the Lord, with its heat representing His love and its light representing His wisdom. “Daytime,” then, represents a state...

Nước
'Waters' signify truths in the natural self, and in the opposite sense, falsities. 'Waters' signify particularly the spiritual parts of a person, or the intellectual...

ăn
When we eat, our bodies break down the food and get from it both energy and materials for building and repairing the body. The process...

ngã
Like other common verbs, the meaning of "fall" is highly dependent on context in regular language, and is highly dependent on context in a spiritual...

mũi
'A nose' signifies the life of good, because of the respiration which happens through it, which is life in the internal sense, and because of...


Přeložit: