Cuộc di cư 40

შიდა მნიშვნელობის შესწავლა

Vietnamese (1934)     

← Cuộc di cư 39   Lêvi 1 →

1 Ðức Giê-hô-va phán cùng Môi-se rằng:

2 Ngày mồng một tháng giêng, ngươi sẽ dựng đền tạm.

3 Hãy để trong đó cái hòm bảng chứng, rồi lấy màn phủ lại.

4 Cũng hãy đem bàn đến, chưng bày các đồ trên bàn cho có thứ tự, cùng chân đèn và thắp các đèn;

5 cũng hãy để bàn thờ bằng vàng dùng xông hương trước hòm bảng chứng, rồi xủ tấm màn nơi cửa đền tạm.

6 Cũng hãy để bàn thờ về của lễ thiêu đằng trước cửa đền tạm;

7 và để cái thùng ở giữa khoảng hội mạc và bàn thờ; rồi đổ nước vào;

8 lại chừa hành lang chung quanh và xủ tấm màn nơi cửa hành lang.

9 Ðoạn, ngươi hãy lấy dầu xức mà xức đền tạm và các đồ để trong đó; biệt riêng đền tạm ra thánh, thì sẽ làm thánh vậy.

10 Cũng hãy xức dầu bàn thờ về của lễ thiêu, và các đồ phụ tùng của bàn thờ; rồi biệt riêng ra thánh, thì bàn thờ sẽ làm rất thánh.

11 Cũng hãy xức dầu cho thùng và chân thùng; biệt thùng riêng ra thánh.

12 Ðoạn, hãy dẫn A-rôn cùng các con trai người đến gần cửa hội mạc, rồi tắm họ trong nước.

13 Ngươi hãy mặc áo thánh cho A-rôn, xức dầu và biệt người riêng ra thánh; vậy người sẽ làm chức tế lễ trước mặt ta.

14 Hãy dẫn các con trai người đến gần, rồi mặc áo lá cho họ;

15 xức dầu cho như ngươi đã xức cho cha họ, thì họ sẽ làm chức tế lễ trước mặt ta. Sự xức dầu sẽ phong cho họ chức tế lễ mãi mãi trải qua các đời.

16 Môi-se làm y như mọi điều Ðức Giê-hô-va đã phán dặn mình.

17 Ðến ngày mồng một tháng giêng về năm thứ hai, thì đền tạm đã dựng.

18 Môi-se dựng đền tạm, để mấy lỗ trụ, đóng ván, thả xà ngang và dựng trụ.

19 Người căng bong trên đền tạm, rồi trải lá phủ bong lên trên, y như lời Ðức Giê-hô-va đã phán dặn Môi-se.

20 Ðoạn, người cũng lấy bảng chứng, để trong hòm, xỏ đòn khiêng vào, để nắp thi ân lên trên hòm.

21 Người khiêng hòm vào đền tạm và treo màn để che chỗ chí thánh, phủ hòm bảng chứng lại, y như lời Ðức Giê-hô-va đã phán dặn Môi-se.

22 Người cũng để cái bàn trong hội mạc, về phía bắc đền tạm ở ngoài bức màn;

23 rồi sắp một hàng bánh ở trên, trước mặt Ðức Giê-hô-va, y như lời Ngài đã phán dặn Môi-se.

24 Ðể chân đèn trong hội mạc về phía nam, đối diện cùng cái bàn.

25 Người thắp đèn trước mặt Ðức Giê-hô-va, y như lời Ngài đã phán dặn Môi-se.

26 Ðể bàn thờ bằng vàng trước bức màn trong hội mạc;

27 trên đó người xông hương, y như lời Ðức Giê-hô-va đã phán dặn Môi-se.

28 Người cũng xủ màn nơi cửa đền tạm.

29 Ðoạn, người để bàn thờ về của lễ thiêu nơi cửa đền tạm, dâng trên đó của lễ thiêu và của lễ chay, y như lời Ðức Giê-hô-va đã phán dặn Môi-se.

30 Cũng để thùng về giữa khoảng hội mạc và bàn thờ, cùng đổ nước vào đặng tắm rửa;

31 Môi-se, A-rôn cùng các con trai của A-rôn, rửa taychân mình vào đó.

32 Khi nào họ vào hội mạc và lại gần bàn thờ thì rửa mình, y như lời Ðức Giê-hô-va đã phán dặn Môi-se.

33 Chung quanh đền tạm và bàn thờ, người cũng chừa hành lang, và xủ màn nơi cửa hành lang. Ấy, Môi-se làm xong công việc là như vậy.

34 Áng mây bao phủ hội mạc và sự vinh hiển của Ðức Giê-hô-va đầy dẫy đền tạm,

35 cho đến nỗi Môi-se vào chẳng đặng, vì áng mây bao phủ ở trên và sự vinh hiển của Ðức Giê-hô-va đầy dẫy đền tạm.

36 Vả, trong các sự hành trình của dân Y-sơ-ra-ên, khi nào áng mây từ đền tạm ngự lên thì họ ra đi;

37 còn nếu áng mây không ngự lên thì họ cũng không đi, cho đến ngày nào áng mây ngự lên.

38 Vì trong các sự hành trình của dân Y-sơ-ra-ên, thì áng mây của Ðức Giê-hô-va ở trên đền tạm ban ngày, và có lửa ở trên đó ban đêm hiện trước mặt cả dân Y-sơ-ra-ên.

← Cuộc di cư 39   Lêvi 1 →
   შიდა მნიშვნელობის შესწავლა
შვედეთი

სვედენბორგის ნამუშევრების ძირითადი განმარტებები:

Arcana Coelestia 10832


ამ თავზე სხვა მითითება

Arcana Coelestia 2162, 2165, 3147, 3708, 4197, 4677, 5922, ...

Apocalypse Revealed 378, 392, 468, 490, 529, 629, 669, ...

Life 59

True Christian Religion 284, 323, 670, 707


ცნობები სვედენბორგის გამოუქვეყნებელი ნაშრომებიდან:

Apocalypse Explained 375, 392, 475, 504, 594, 700, 799

სხვა კომენტარი

  ისტორიები:



გადადით ბიბლიის მსგავს ვერსიაზე.

Sáng thế 6:22

Cuộc di cư 12:2, 13:21, 22, 16:10, 25:30, 26:33, 35, 36, 27:1, 9, 20, 28:41, 29:4, 7, 8, 9, 43, 30:6, 7, 18, 28, 29, 31:7, 35:4, 10, 39:32, 40:1, 17

Lêvi 1:1, 5, 8:9, 13, 21, 24:5

Số 1:19, 4:5, 7:1, 8:2, 3, 9:15, 16, 10:34, 25:13

Phục truyền luật lệ ký 10:5

2 Samuel 7:6

1 vị vua 6:9, 14, 8:10, 11

2 biên niên sử 29:3

Thánh vịnh 26:8

Ê-sai 4:5, 57:15

Ezekiel 40:1, 47, 43:4, 5, 45:18

dấu 9:7

La Mã 4

Hê-bơ-rơ 2, 4

Mặc khải 15:8

სიტყვის / ფრაზის განმარტებები.

ngày
The expression 'even to this day' or 'today' sometimes appears in the Word, as in Genesis 19:37-38, 22:14, 26:33, 32:32, 35:20, and 47:26. In a...

một
A company might have executives setting policy and strategy, engineers designing products, line workers building them, managers handling personnel and others handling various functions. They...

tháng
'A month' has respect to the state of truth in a person. 'A month' signifies a full state. Month,' as in Genesis 29, signifies the...

hòm
A coffin (Gen. 1:26) signifies that wherein something is shut up or concealed.

bàn
Food and drink in the Bible represent the desire to be loving and the understanding of how to be loving, gifts that flow from the...

đến
As with common verbs in general, the meaning of “come” in the Bible is highly dependent on context – its meaning is determined largely by...

chân đèn
(Luke 15:8.) By the woman lighting a candle to find the piece of silver she had lost, is signified inquisition in herself from affection.

Đèn
(Luke 15:8.) By the woman lighting a candle to find the piece of silver she had lost, is signified inquisition in herself from affection.

vàng
Gold means good, and just as gold was the most precious metal known to ancient mankind so it represents the good of the highest and...

trước
In most cases, the meaning of "before" is pretty straightforward, both as a way of assessing relative time, and in its use meaning "in someone's...

Cửa
In a general sense, doors in the Bible represent the initial desires for good and concepts of truth that introduce people to new levels of...

Nước
'Waters' signify truths in the natural self, and in the opposite sense, falsities. 'Waters' signify particularly the spiritual parts of a person, or the intellectual...

dầu
Oil – typically olive oil – was an extremely important product in Biblical times, for food preparation, medicinal ointment and for burning in lamps. As...

thánh
'Sanctuary' signifies the truth of heaven and the church. 'Sanctuary,' as in Ezekiel 24:21, signifies the Word.

xức dầu
Oil in the Bible represents the Lord’s love, so anointing someone (or something) with oil was a way to make that person (or object) a...

Con trai
A child is a young boy or girl in the care of parents, older than a suckling or an infant, but not yet an adolescent....

tắm
It does not take a great leap of imagination to see that “washing” in the Bible represents purification. Washing dirt from the skin is symbolic...

mãi mãi
'Perpetual' in the literal sense, means to the end of one’s life, after death, and eternity.

Ván
Planks' or 'boards,' as in for the tabernacle, signify supports from good, because they were made of wood, and supported the curtains both of the...

về phía bắc
'North' signifies people who are in obscurity regarding truth. North,' in Isaiah 14:31, signifies hell. The North,' as in Jeremiah 3:12, signifies people who are...

Bắc
'North' signifies people who are in obscurity regarding truth. North,' in Isaiah 14:31, signifies hell. The North,' as in Jeremiah 3:12, signifies people who are...

Chân
In Revelation 19:16, 'the Lord’s thigh' signifies the Word regarding its divine good. 'The thigh and loins' signify conjugial love, and because this is the...

về phía nam
'South' denotes truth in light.

phía Nam
'South' denotes truth in light.

rửa
It does not take a great leap of imagination to see that “washing” in the Bible represents purification. Washing dirt from the skin is symbolic...

tay
Scientists believe that one of the most crucial developments in the evolution of humans was bipedalism – walking on two legs. That left our hands...

Làm
'Works,' as in Genesis 46:33, denote goods, because they are from the will, and anything from the will is either good or evil, but anything...

công việc
'Works,' as in Genesis 46:33, denote goods, because they are from the will, and anything from the will is either good or evil, but anything...

Đầy
'To satiate' relates to the extent of a person's will, for good or evil.

Hành trình
'To journey' signifies the institutes and order of life.

Đêm
The sun in the Bible represents the Lord, with its heat representing His love and its light representing His wisdom. “Daytime,” then, represents a state...

რესურსები მშობლებისა და მასწავლებლებისთვის

აქ ჩამოთვლილი ნივთები ჩვენი მეგობრების თავაზიანობას ახლავს ახალი იერუსალიმის გენერალურ ეკლესიაში. შეგიძლიათ მოძებნოთ და დაათვალიეროთ მათი ბიბლიოთეკა შემდეგნაირად: ამ ბმულზე .


 Altars of Burnt Offering and Incense in the Tabernacle
Coloring Page | Ages 7 - 14

 Correspondences of Fire
Illustration of three stories in the Word that relate to fire. (Quotations are the King James translation.)
Coloring Page | Ages 7 - 14

 Coverings of the Tabernacle
Coloring Page | Ages 7 - 14

 Lighting the Golden Lampstand
Coloring Page | Ages 7 - 14

 Overview of Lead and Guide Us Levels A B C for Ages 3-14
Overview of the Youth Journey Program "Lead and Guide Us", Levels A, B and C, for ages 3-14. Suitable for Sunday schools, camps, classrooms and families.
Sunday School Lesson | Ages 3 - 14

 Priests Washing Hands and Feet at the Laver
Coloring Page | Ages 7 - 14

 Set Bread Upon It
Coloring Page | Ages 7 - 14

 Tabernacle Layout
Coloring Page | Ages 7 - 14

 The Altar of Burnt Offering
Coloring Page | Ages 7 - 14

 The Glory of the Lord Fills the Tabernacle
Coloring Page | Ages 7 - 14

 The Laver in the Tabernacle
Coloring Page | Ages 7 - 14

 The Tabernacle and the Ark of the Testimony
Lesson outline provides teaching ideas with questions for discussion, projects, and activities.
Sunday School Lesson | Ages 7 - 10

 The Table of Shewbread
Coloring Page | Ages 7 - 14


გადათარგმნა: