Zechariah 10

Studovat vnitřní smysl

       

1 Hãy cầu mưa nơi Ðức Giê-hô-va trong kỳ mưa cuối mùa, thì Ðức Giê-hô-va sẽ làm chớp và ban mưa xuống dồi dào, cho ai nấy được rau cỏ ngoài đồng.

2 Vì các thần tượng nói sự hư không, các thầy bói thấy sự dối trá; chúng nó rao chiêm bao phỉnh dối, và ban sự yên ủi luống nhưng. Vậy nên dân tan đi như những con chiên, vì không có người chăn thì bị khốn nạn.

3 Cơn giận ta đã hừng lên nghịch cùng những kẻ chăn, ta sẽ phạt những dê đực; vì Ðức Giê-hô-va vạn quân đã thăm viếng bầy chiên Ngài, tức là nhà Giu-đa; và sẽ dàn chúng nó ra trận như ngựa danh tiếng.

4 Ðá góc sẽ ra từ nó, đinh ra từ nó, cung chiến trận ra từ nó; và hết thảy các quan cai trị cũng ra từ nó.

5 Nhưng chúng nó sẽ như những người mạnh dạn giày đạp bùn trên đường trong cơn chiến trận; chúng nó sẽ đánh; vì Ðức Giê-hô-va ở cùng chúng nó, thì những người cỡi ngựa sẽ bị xấu hổ.

6 Ta sẽ làm cho nhà Giu-đa nên mạnh, và cứu nhà Giô-sép. Ta sẽ đem chúng nó trở về, vì thương xót chúng nó, và chúng nó sẽ như là chưa từng bị ta chê bỏ, vì ta là Giê-hô-va Ðức Chúa Trời chúng nó, ta sẽ nhậm lời chúng nó.

7 Người Ép-ra-im sẽ như kẻ mạnh dạn, lòng chúng nó sẽ vui vẻ như bởi rượu; con cái nó sẽ thấy và vui mừng, lòng chúng nó được vui thích trong Ðức Giê-hô-va.

8 Ta sẽ xuýt gọi và nhóm hiệp chúng nó, vì, ta đã chuộc chúng nó lại; chúng nó sẽ thêm nhiều ra cũng như đã thêm ngày xưa.

9 Ta sẽ gieo chúng nó ra giữa các dân, chúng nó ở các nước xa sẽ nhớ lại ta; chúng nó sẽ sống với con cái mình và trở về.

10 Như vậy ta sẽ đem chúng nó về từ đất Ê-díp-tô, nhóm chúng nó lại từ A-si-ri, đem chúng nó vào đất Ga-la-át và Li-ban, và chúng nó sẽ không có đủ chỗ ở.

11 Nó sẽ vượt qua biển khổ, xông đánh sóng biển; hết thảy những nơi sâu của sông Ni-lơ sẽ cạn khô, sự kiêu ngạo của A-si-ri sẽ bị đánh đổ, và cây trượng của Ê-díp-tô sẽ mất đi.

12 Ta sẽ làm cho chúng nó nên mạnh trong Ðức Giê-hô-va, và chúng nó sẽ qua lại trong danh Ngài, Ðức Giê-hô-va phán vậy.


   Studovat vnitřní smysl
Swedenborg

Hlavní výklad ze Swedenborgových prací:

The Inner Meaning of the Prophets and Psalms 242


Další odkazy Swedenborga k této kapitole:

Arcana Coelestia 983, 1071, 1165, 1186, 3969, 4111, 4117, ...

Apocalypse Revealed 298, 342, 360, 485, 496, 500, 503, ...

A Brief Exposition of New Church Doctrine 86

Doctrine of the Sacred Scripture 51, 79

Doctrine of Faith 68

True Christian Religion 247


Odkazy ze Swedenborgových nevydaných prací:

Apocalypse Explained 97, 119, 328, 355, 357, 376, 417, ...

Coronis (An Appendix to True Christian Religion) 2

The White Horse - Appendix 1

Scriptural Confirmations 19, 99

Jiný komentář

  Příběhy:


Skočit na podobné biblické verše

Sáng thế 8:1

Phục truyền luật lệ ký 13:2, 20:1, 30:1, 3

2 vị vua 9:33

Việc làm 29:23, 36:27, 39:25

Thánh vịnh 104:15, 135:7

Ê-sai 11:15, 14:25, 19:16, 22:23, 25:9, 27:13, 28:16, 31:1, 41:10, 29, 44:25, 27, 45:24, 48:20, 49:19, 64:4

Giê-rê-mi 5:24, 10:8, 13, 23:1, 2, 27:9, 10, 14, 30:19, 20, 31:10

Ezekiel 6:9, 13:6, 7, 29:14, 15, 34:5, 11, 16, 17, 26

Ô-sê 11:10, 11, 14:9

Mi-chê 2:12, 4:5, 5:3, 5, 7:14

Habakkuk 2:18

Zechariah 9:15, 12:5, 8, 13:9

Ê-phê-sô 6:10

James 5:7

Významy biblických slov

Mưa
'Rain,' in a positive sense, denotes blessing, but in the opposite sense, damnation Rain,' as in Genesis 2:5-6, Exodus 34:25-27, and Hosea 6:3, signifies the...

cho
Like other common verbs, the meaning of "give" in the Bible is affected by context: who is giving what to whom? In general, though, giving...

được
Like other common verbs, the meaning of "give" in the Bible is affected by context: who is giving what to whom? In general, though, giving...

Thần tượng
There are three universal kinds of idolatry; the first is grounded in self-love, the second in the love of the world, and the third in...

Nói
As with many common verbs, the meaning of “to say” in the Bible is highly dependent on context. Who is speaking? Who is hearing? What...

thăm
The end time of the church and each individual, is called 'the visitation,' and precedes judgment. 'Visitation' is nothing but an exploration of the quality...

Giu-đa
City of Judah,' as in Isaiah 40:9, signifies the doctrine of love towards the Lord and love towards our neighbor in its whole extent.

ngựa
'A horse' signifies knowledges or understanding of the Word. In an opposite sense it signifies the understanding of the Word falsified by reasonings, and likewise...

đường
These days we tend to think of "roads" as smooth swaths of pavement, and judge them by how fast we can drive cars on them....

chúa
The Lord is called "Jehovah" in the Bible when the text is referring to his essence, which is love itself. He is called "God" when...

Chúa Trời
The Lord is called "Jehovah" in the Bible when the text is referring to his essence, which is love itself. He is called "God" when...

rượu
Wine played a key role in the ancient world, where safe, reliable water sources were scarce. It could be stored for long periods of time;...

vui mừng
To make glad signifies influx and reception from joy of heart.

chuộc
In Exodus 30:12, 'they shall give every a person a ransom for his soul,' signifies being purified or liberated from evil by the truth of...

Nhớ lại
'To remember,' as in Genesis 41:9, signifies conjunction. 'Remembering' denotes conjunction because the remembrance of anyone in the other life joins them together, because as...

Đất
Is there any difference in meaning between “earth” and “ground”? At first it doesn’t seem so; both refer to the soil making up the land...

Vượt qua
'To pass,' as in Genesis 31:52, signifies flowing in. 'To pass the night,' as in Genesis 24:54, signifies having peace. 'To pass through,' as in...

biển
Water generally represents what Swedenborg calls “natural truth,” or true concepts about day-to-day matters and physical things. Since all water ultimately flows into the seas,...

đánh
To strike or smite, when used in the Bible, means to attack, harm or destroy, and is usually in reference to an attack on someone’s...

Sâu
The deeps mentioned in Psalms 148:7 signify the ultimate heavens, in which the spiritual natural angels are ; also divine truths in abundance, and arcana...

Khô
'Withering and drying up,' as in Ezekiel 17:10, referring to the east wind, signifies when there is no good or truth.


Přeložit: