Số 25

Studovat vnitřní smysl
← Số 24   Số 26 →     

1 Dân Y-sơ-ra-ên ở tại Si-tim, khởi thông dâm cùng những con gái Mô-áp.

2 Con gái mời dân sự ăn sinh lễ cúng các thần mình; dân sự ăn và quì lạy trước các thần chúng nó.

3 Y-sơ-ra-ên cũng thờ thần Ba-anh-Phê-ô, cơn giận của Ðức Giê-hô-va bèn nổi lên cùng Y-sơ-ra-ên.

4 Ðức Giê-hô-va phán cùng Môi-se rằng: Hãy bắt các đầu trưởng của dân sự, và treo lên trước mặt Ðức Giê-hô-va, đối cùng mặt trời, để cơn giận của Ðức Giê-hô-va xây khỏi Y-sơ-ra-ên.

5 Vậy, Môi-se nói cùng các quan án Y-sơ-ra-ên rằng: Mỗi người trong các ngươi phải giết những kẻ nào thuộc về bọn cúng thờ Ba-anh-Phê-ô.

6 Nầy, một người trong dân Y-sơ-ra-ên dẫn một người nữ Ma-đi-an đến giữa anh em mình, hiện trước mắt Môi-se và cả hội dân Y-sơ-ra-ên, đương khi hội chúng khóc tại cửa hội mạc.

7 Phi-nê-a, con trai Ê-lê-a-sa, cháu A-rôn, thầy tế lễ, thấy sự nầy, bèn đứng dậy giữa hội chúng, cầm một cây giáo,

8 đi theo người Y-sơ-ra-ên vào trong trại, đâm ngang dạ dưới của người Y-sơ-ra-ên và người nữ; tai vạ giữa dân Y-sơ-ra-ên bèn ngừng lại.

9 Vả, có hai mươi bốn ngàn người chết về tai vạ nầy.

10 Ðức Giê-hô-va phán cùng Môi-se rằng:

11 Phi-nê-a, con trai Ê-lê-a-sa, cháu A-rôn, thầy tế lễ, đã xây dân Y-sơ-ra-ên khỏi cơn giận ta, vì lòng kỵ tà thúc giục lòng người; vậy, ta không có diệt dân Y-sơ-ra-ên trong cơn kỵ tà của ta.

12 Bởi cớ đó, hãy cáo cùng người rằng: Ta ưng cho người sự giao ước bình yên ta;

13 ấy về phần người và dòng dõi người sẽ là sự giao ước về một chức tế lễ đời đời, bởi vì người có lòng sốt sắng về Ðức Chúa Trời mình, và có chuộc tội cho dân Y-sơ-ra-ên.

14 Vả, người Y-sơ-ra-ên bị giết chung với người nữ Ma-đi-an, tên là Xim-ri, con trai Sa-lu, quan trưởng của một tông tộc, người Si-mê-ôn.

15 Tên người nữ Ma-đi-an bị giết là Cốt-bi, con gái Xu-rơ, đầu trưởng của một tông tộc Ma-đi-an.

16 Ðức Giê-hô-va lại phán cùng Môi-se rằng:

17 Hãy khuấy rối người Ma-đi-an và hãm đánh chúng nó;

18 vì chúng nó đã lấy mưu chước mình mà khuấy rối các ngươi, dỗ dành các ngươi về việc cúng thờ Phê-ô, và trong việc của Cốt-bi, con gái quan trưởng Ma-đi-an, là chị chúng nó đã bị giết trong ngày tai vạ, vì cớ việc cúng thờ Phê-ô.

← Số 24   Số 26 →
   Studovat vnitřní smysl

Explanation of Numbers 25      

Napsal(a) Henry MacLagan

Verses 1-5. The man of the Spiritual Church, before being made perfect, claims merit to himself for his good deeds, and consequently worship is profaned by falsity; and revelation takes place that such worship and its falsifications must be destroyed.

Verses 6-9. For by such worship the church is not only in secret, but openly corrupted, except that those who are in good, and in a state of temptation, zealously destroy it in themselves, and thus completely.

Verses 10-13. Concerning the happy state, even to eternity, of those who are in celestial-natural good and thus overcome.

Verses 14-15. The quality of the wicked who thus profane good and truth is described, and involves separation from the church, a state of confirmation in evil and falsity externally, and of the violation of the heavenly marriage internally.

Verses 16-18. Wherefore the man of the church is instructed that he must persistently oppose the deceitful insinuations of all falsity from evil.

Swedenborg

Hlavní výklad ze Swedenborgových prací:

Apocalypse Explained 141


Další odkazy Swedenborga k této kapitole:

Arcana Coelestia 1038, 3242, 5044, 8286, 8998, 10652

Apocalypse Revealed 53, 114, 144

Doctrine of the New Jerusalem Regarding the Sacred Scripture 101

True Christian Religion 264


Odkazy ze Swedenborgových nevydaných prací:

Apocalypse Explained 140, 144, 401, 555, 655, 746

Spiritual Experiences 1995

Jiný komentář

  Příběhy:



Skočit na podobné biblické verše

Cuộc di cư 6:25, 20:5, 22:19, 23:24, 32:27, 35, 34:15, 40:15

Số 17:12, 13, 26:1, 31:2, 6, 8, 16, 33:49

Phục truyền luật lệ ký 4:3, 24, 13:7, 11, 21:22

Joshua 2:1, 7:26, 13:21, 22:17

Ban giám khảo 2:11, 13, 6:1

2 Samuel 21:9, 14, 24:15

1 vị vua 19:10

2 vị vua 23:7

1 biên niên sử 21:22

Ezra 9:1, 4

Thánh vịnh 106:28, 29, 30, 31

Ô-sê 4:14, 9:10

Mi-chê 6:5

Nahum 1:2

Malachi 2:4, 5

1 Cô-rinh-tô 10:8

Hê-bơ-rơ 12:29

Mặc khải 2:14

Významy biblických slov

Con gái
"Behold I have two daughters,” etc. (Gen. 19:8), signifies the affections of good and truth, and the blessedness perceivable from the enjoyment thereof, by those...

Ăn
When we eat, our bodies break down the food and get from it both energy and materials for building and repairing the body. The process...

mặt trời
The 'sun' signifies celestial and spiritual love. The 'sun' in the Word, when referring to the Lord, signifies His divine love and wisdom. Because the...

Nói
As with many common verbs, the meaning of “to say” in the Bible is highly dependent on context. Who is speaking? Who is hearing? What...

Giết
'To slay a man to his wounding,' means extinguishing faith, and 'to slay a young man to his hurt,' signifies extinguishing charity, as in Genesis...

đến
As with common verbs in general, the meaning of “come” in the Bible is highly dependent on context – its meaning is determined largely by...

Anh em
There are two ways "brother" is used in the Bible, ways that are still reflected in modern language. One denotes an actual blood relationship; the...

mắt
It’s common to say “I see” when we understand something. And indeed, “seeing” in the Bible represents grasping and understanding spiritual things. So it makes...

hội chúng
A congregation is a group of people with common loves, interests, and purposes. It often refers to a church group. In the Word it is...

Cửa
In a general sense, doors in the Bible represent the initial desires for good and concepts of truth that introduce people to new levels of...

Con trai
A child is a young boy or girl in the care of parents, older than a suckling or an infant, but not yet an adolescent....

giữa
The "midst" of something in the Bible represents the thing that is most central and most important to the spiritual state being described, the motivation...

giáo
'A lancet' signifies truth.

theo
The basic meaning of "follow" in the Bible is pretty obvious if we consider what it means to "follow the Lord." That obviously doesn't mean...

hai mươi
'Twenty,' when referring to a quantity, signifies everything, or fullness, because it is ten twice. In Genesis 18:31, 'twenty', like all numbers occurring in the...

bốn
The number "four" in the Bible represents things being linked together or joined. This is partly because four is two times two, and two represents...

ngàn
As children, most of us at some point frustrated our mothers into using the phrase “if I've told you once, I've told you a thousand...

chết
Dead (Gen. 23:8) signifies night, in respect to the goodnesses and truths of faith.

Cơn giận
Fury is a receding from good, and anger is a receding from truth.

cho
Like other common verbs, the meaning of "give" in the Bible is affected by context: who is giving what to whom? In general, though, giving...

Chúa Trời
When the Bible speaks of "Jehovah," it is representing love itself, the inmost love that is the essence of the Lord. That divine love is...

chúa
The Lord is called "Jehovah" in the Bible when the text is referring to his essence, which is love itself. He is called "God" when...

Tên
It's easy to see that names are important in the Bible. Jehovah changed Abram and Sarai to Abraham and Sarah, changed Jacob to Israel and...

đánh
'To smite' signifies condemnation. 'To smite,' as in Genesis 14:15, signifies vindication. 'To smite,' as in Genesis 32:8, signifies destruction. 'To smite the earth with...

ngày
The expression 'even to this day' or 'today' sometimes appears in the Word, as in Genesis 19:37-38, 22:14, 26:33, 32:32, 35:20, and 47:26. In a...


Přeložit: