Lêvi 9

Studovat vnitřní smysl
← Lêvi 8   Lêvi 10 →     

1 Qua ngày thứ tám, Môi-se gọi A-rôn và các con trai người cùng những trưởng lão của Y-sơ-ra-ên,

2 rồi dạy A-rôn rằng: Hãy bắt một con con đực đặng làm của lễ chuộc tội, một con chiên đực làm của lễ thiêu, đều không tì vít chi, và dâng lên trước mặt Ðức Giê-hô-va.

3 Ngươi hãy nói cùng dân Y-sơ-ra-ên rằng: Các ngươi hãy bắt một con dê đực làm của lễ chuộc tội, một con con và một con chiên con không tì vít chi, một tuổi, đặng dùng làm của lễ thiêu,

4 một con bò tơ, một con chiên đực đặng dùng làm của lễ thù ân, để dâng lên trước mặt Ðức Giê-hô-va, và một của lễ chay chế dầu; vì ngày nay Ðức Giê-hô-va sẽ hiện ra cùng các ngươi.

5 Vậy, họ dẫn đến trước hội mạc những vật Môi-se đã dặn biểu; rồi cả hội chúng đến gần đứng trước mặt Ðức Giê-hô-va.

6 Môi-se nói rằng: Ðây là các điều Ðức Giê-hô-va phán dặn; hãy làm đi, thì sự vinh quang của Ðức Giê-hô-va sẽ hiện ra cùng các ngươi.

7 Ðoạn, Môi-se nói cùng A-rôn rằng: Ngươi hãy đến gần bàn thờ dâng của lễ chuộc tội và của lễ thiêu của ngươi đi, để vì ngươi và vì dân sự làm lễ chuộc tội; lại cùng hãy dâng của lễ của dân sự và làm lễ chuộc tội cho họ, y như Ðức Giê-hô-va đã phán dặn vậy.

8 A-rôn bèn lại gần bàn thờ, giết con đực dùng làm của lễ chuộc tội.

9 Các con trai người đem huyết đến; người nhúng ngón tay vào, bôi trên các sừng bàn thờ, rồi đổ huyết dưới chân bàn thờ.

10 Người lấy đem xông trên bàn thờ mỡ, hai trái cật và tấm da mỏng bọc gan của con sinh tế chuộc tội, y như Ðức Giê-hô-va đã phán dặn Môi-se.

11 Còn thịtda, người đem ra thiêu ngoài trại quân.

12 Ðoạn, người giết con sinh dùng làm của lễ thiêu. Các con trai A-rôn đem huyết đến, người rưới chung quanh trên bàn thờ.

13 Họ cũng đem cho A-rôn thịt của lễ thiêu sả ra từ miếng và dầu, rồi người xông hết trên bàn thờ.

14 Ðoạn, người rửa bộ lòng và các giò, đem xông trên của lễ thiêu nơi bàn thờ.

15 Người cũng dâng của lễ của dân sự; bắt con dê đực dùng làm của lễ chuộc tội cho dân sự, giết nó và dâng lên đặng chuộc tội, y như của lễ đầu tiên;

16 lại người cũng dâng của lễ thiêu theo luật lệ đã định.

17 Kế đó, người dâng của lễ chay, trút đầy bụm tay mình đem xông trên bàn thờ, ngoại trừ của lễ thiêu hồi ban mai.

18 Người cũng vì dân sự giết con bò tơ và con chiên đực làm của lễ thù ân. Các con trai A-rôn đem huyết đến, và người rưới chung quanh trên bàn thờ.

19 Họ cũng đem đến cho người mỡ của con bò tơ và con chiên đực, đuôi, mỡ trên bộ lòng, hai trái cật, và tấm da mỏng bọc gan;

20 để những mỡ nầy trên o, rồi xông mỡ nơi bàn thờ.

21 Ðoạn, A-rôn lấy cái o và giò hữu đưa qua đưa lại trước mặt Ðức Giê-hô-va, y như Môi-se đã dặn biểu.

22 A-rôn giơ tay mình trên dân sự chúc phước cho; sau khi dâng của lễ chuộc tội, của lễ thiêu, và của lễ thù ân, thì người bước xuống khỏi bàn thờ.

23 Môi-se và A-rôn bèn vào hội mạc, kế lại ra chúc phước cho dân sự; sự vinh quang của Ðức Giê-hô-va hiện ra cùng cả dân sự:

24 một ngọn lửa từ trước mặt Ðức Giê-hô-va lóe ra thiêu hóa của lễ thiêu và mỡ trên bàn thờ. Cả dân sự thấy, đều cất tiếng reo mừng và sấp mặt xuống đất.

← Lêvi 8   Lêvi 10 →
   Studovat vnitřní smysl

Explanation of Leviticus 9      

Napsal(a) Henry MacLagan

Verses 1-4. Instruction to him who is in the new state of good that he should be prepared to worship the Lord from various affections, natural, spiritual and celestial, in order that the Divine may be manifested in the Human

Verses 5-6. Obedience for this purpose as to the understanding and as to the will with further perception, as to action

Verses 7-21. Worship accordingly in due order and sequence

Verses 22-24. The effect, namely, closer conjunction with the Lord; full reciprocal conjunction on the part of man; the manifestation of the Divine Love in all fullness even to ultimates, and consequently full revelation, producing a state of profound humility.

Swedenborg

Hlavní výklad ze Swedenborgových prací:

Arcana Coelestia 2180


Další odkazy Swedenborga k této kapitole:

Arcana Coelestia 934, 2830, 7430, 7839, 8427, 9391, 9506, ...

Apocalypse Revealed 242, 368, 438, 468, 559, 599, 629


Odkazy ze Swedenborgových nevydaných prací:

Apocalypse Explained 279, 316, 504, 559, 817

Jiný komentář

  Příběhy:


  Biblická studia:  (see all)



Skočit na podobné biblické verše

Cuộc di cư 16:10, 29:38, 43, 39:43

Lêvi 1:3, 10, 2:1, 3:1, 3, 4:3, 7, 18, 25, 30, 7:30, 9:4, 6, 23, 10:2, 16, 16:3, 5, 6, 11, 24

Số 6:23, 23:21

Phục truyền luật lệ ký 10:8, 21:5

Ban giám khảo 6:21, 13:20

1 vị vua 18:38

1 biên niên sử 16:40, 21:26, 23:13

2 biên niên sử 2:3, 7:1, 3, 29:24

Ezekiel 43:27

Luke 1:21

Hê-bơ-rơ 5:3, 7:7, 27

Významy biblických slov

ngày
The expression 'even to this day' or 'today' sometimes appears in the Word, as in Genesis 19:37-38, 22:14, 26:33, 32:32, 35:20, and 47:26. In a...

gọi
To call someone or summon someone in the Bible represents a desire for conjunction between higher and lower states of life. For instance, imagine someone...

Con trai
'A son,' as in Genesis 5:28, signifies the rise of a new church. 'Son,' as in Genesis 24:3, signifies the Lord’s rationality regarding good. 'A...

trưởng
Elders are mentioned in the Bible mainly in two ways: First the elders of Israel: and second the 24 elders seated about the throne of...

Trưởng lão
Elders are mentioned in the Bible mainly in two ways: First the elders of Israel: and second the 24 elders seated about the throne of...


Calves of the lips (Hos 14:2) are confessions from the affection of truth.

tội
In the Word three terms are used to mean bad things that are done. These three are transgression, iniquity, and sin, and they are here...

trước
In most cases, the meaning of "before" is pretty straightforward, both as a way of assessing relative time, and in its use meaning "in someone's...

Nói
As with many common verbs, the meaning of “to say” in the Bible is highly dependent on context. Who is speaking? Who is hearing? What...

Con dê
'A kid' signifies the truth of the church. 'A kid,' as in Isaiah 11:6, signifies the genuine truth of the church and also innocence and...


'Satyrs,' as in Isaiah 13:21, signify goods adulterated.

dầu
Oil – typically olive oil – was an extremely important product in Biblical times, for food preparation, medicinal ointment and for burning in lamps. As...

hội chúng
A congregation is a group of people with common loves, interests, and purposes. It often refers to a church group. In the Word it is...

đứng
'To stay with,' as in Genesis 32:4, relates to the life of truth when accompanied by good, and in this instance, it means to take...

Ngón tay
The ten fingers signify all things terminated in ultimates.

sừng
'A horn,' when spoken of the Lord, signifies omnipotence. 'The little horn that rose up,' as mentioned in Daniel 7:3-8, signifies the full perversion of...

Gan
'Kidneys,' as in Exodus 29:13, signify interior truths, or truths exploring, purifying, and correcting.

Thịt
Flesh has several meanings just in its most obvious form. It can mean all living creatures as when the Lord talks about the flood "destroying...

da
'Skin' corresponds to truth or to falsity in the extremes. 'The skin,' as relates to the grand human, means the natural self. There are spirits...

trại
Camps in the Bible represent spiritual order – a person’s (or a church community’s) whole collection of desires for good and true ideas on how...

rửa
It does not take a great leap of imagination to see that “washing” in the Bible represents purification. Washing dirt from the skin is symbolic...

Đầu tiên
Why would it be insulting for a man to refer to his married partner as his “first wife”? Because it implies there will be a...

Đầy
There are two ways something can be filled: It can be filled with something bad against the wishes of its owner, or it can be...

tay
Scientists believe that one of the most crucial developments in the evolution of humans was bipedalism – walking on two legs. That left our hands...

xuống
"Down" is used many different ways in natural language, and its spiritual meaning in the Bible is highly dependent on context. Phrases like "bowing down,"...


Přeložit: