Lêvi 3

Studovat vnitřní smysl

Vietnamese (1934)     

← Lêvi 2   Lêvi 4 →

1 Phàm khi nào ai dâng của lễ thù ân bằng bò, hoặc đực hoặc cái, thì phải dâng lên trước mặt Ðức Giê-hô-va, không tì vít chi.

2 Người sẽ nhận tay mình trên đầu con sinh của mình, rồi giết nó tại cửa hội mạc; các con trai A-rôn, tức những thầy tế lễ, sẽ rảy huyết chung quanh trên bàn thờ.

3 Do của lễ thù ân nầy, người sẽ dâng làm của lễ dùng lửa dâng cho Ðức Giê-hô-va, mỡ chài và mỡ bộ lòng;

4 hai trái cật, mỡ trên hai trái cật nơi cạnh hông, và tấm da mỏng bọc gan, gỡ gần nơi hai trái cật.

5 Các con trai A-rôn sẽ xông mấy món đó nơi bàn thờ trên của lễ thiêu đã chất trên củi chụm lửa rồi; ấy là một của lễ dùng lửa dâng lên, có mùi thơm cho Ðức Giê-hô-va.

6 Nếu người dâng cho Ðức Giê-hô-va của lễ thù ân bằng chiên, hoặc đực hoặc cái, thì phải dâng lên không tì vít chi.

7 Vì của lễ bằng chiên con thì phải dâng nó lên trước mặt Ðức Giê-hô-va,

8 nhận tay mình trên đầu con sinh, rồi giết nó trước cửa hội mạc; các con trai A-rôn sẽ rảy huyết chung quanh trên bàn thờ.

9 Do của lễ thù ân nầy, người phải dâng làm của lễ dùng lửa dâng cho Ðức Giê-hô-va, mỡ và cái đuôi nguyên, chặt gần cuối xương sống, mỡ chài và mỡ bộ lòng;

10 hai trái cật, mỡ trên hai trái cật nơi cạnh hông, và tấm da mỏng bọc gan, gỡ gần nơi hai trái cật.

11 Thầy tế lễ sẽ xông các món đó trên bàn thờ; ấy là thực vật về của lễ dùng lửa dâng cho Ðức Giê-hô-va.

12 Nếu của lễ người bằng con dê cái, thì phải dâng lên trước mặt Ðức Giê-hô-va,

13 nhận tay mình trên đầu con sinh, rồi giết nó trước hội mạc; các con trai A-rôn sẽ rảy huyết chung quanh trên bàn thờ.

14 Do của lễ thù ân nầy, người phải dâng làm của lễ dùng lửa dâng cho Ðức Giê-hô-va, mỡ chài và mỡ bộ lòng,

15 hai trái cật, mỡ trên hai trái cật nơi cạnh hông và tấm da mỏng bọc gan, gỡ gần nơi hai trái cật.

16 Thầy tế lễ sẽ xông các món đó trên bàn thờ; ấy là thực vật về của lễ dùng lửa dâng lên có mùi thơm. Hết thảy mỡ đều thuộc về Ðức Giê-hô-va.

17 Ấy đó là luật lệ đời đời cho dòng dõi các ngươi, mặc dầu ở nơi nào: ngươi chẳng nên ăn mỡ hay là huyết.

← Lêvi 2   Lêvi 4 →
   Studovat vnitřní smysl

Explanation of Leviticus 3      

Napsal(a) Henry MacLagan

Verses 1-5. The subject of the entire chapter is the worship of the Lord from a state of freedom when regeneration is completed, and also occasionally during regeneration; and such worship from natural good is described

Verses 6-11. Then such worship from the good of innocence involved in charity, or love to the neighbour

Verses 12-16. And lastly, such worship from the good of faith, which is charity manifested through the understanding.

Verse 17. But in every state of the worship of the Lord, no one can appropriate either truth or good as his own independently of the Lord.

Swedenborg

Hlavní výklad ze Swedenborgových prací:

Arcana Coelestia 2180


Další odkazy Swedenborga k této kapitole:

Arcana Coelestia 353, 925, 1001, 2165, 3994, 4735, 5943, ...

Apocalypse Revealed 278, 379, 438, 468, 782

Conjugial Love 365

Divine Providence 231

True Christian Religion 706, 707

The New Jerusalem and its Heavenly Doctrine 221


Odkazy ze Swedenborgových nevydaných prací:

Apocalypse Explained 167, 324, 329, 365, 504, 559, 725, ...

Jiný komentář

  Příběhy:


  Biblická studia:



Skočit na podobné biblické verše

Sáng thế 4:4, 9:4

Cuộc di cư 27:21, 28:43, 29:10, 13, 15, 19

Lêvi 1:3, 4, 5, 9, 10, 13, 17, 3:3, 16, 4:8, 10, 31, 6:15, 7:5, 11, 23, 26, 30, 36, 9:4, 10, 10:9, 16:25, 34, 17:3, 4, 5, 7, 10, 12, 14, 19:5, 26, 22:21, 23:14, 19, 24:9

Số 6:14, 7:17, 18:17, 28:2

Phục truyền luật lệ ký 12:16, 24

1 Samuel 2:15

2 biên niên sử 29:35

Ezekiel 44:15

Công vụ tông đồ 15:20

Vysvětlení slova/fráze

trước
In most cases, the meaning of "before" is pretty straightforward, both as a way of assessing relative time, and in its use meaning "in someone's...

tay
Scientists believe that one of the most crucial developments in the evolution of humans was bipedalism – walking on two legs. That left our hands...

cửa
In a general sense, doors in the Bible represent the initial desires for good and concepts of truth that introduce people to new levels of...

Con trai
'A son,' as in Genesis 5:28, signifies the rise of a new church. 'Son,' as in Genesis 24:3, signifies the Lord’s rationality regarding good. 'A...

hai
The number "two" has two different meanings in the Bible. In most cases "two" indicates a joining together or unification. This is easy to see...

Gan
'The liver,' as in Exodus 29:13, signifies interior purification, and 'the caul above the liver,' the inferior good of the external or natural self.

mùi
Fragrance means the affection of truth derived from good.

con dê
From correspondences, a goat signifies the natural man. The goat which was sacrificed, as in Leviticus 16:5-10, signifies the natural man regarding a part purified,...


From correspondences, a goat signifies the natural man. The goat which was sacrificed, as in Leviticus 16:5-10, signifies the natural man regarding a part purified,...

ăn
When we eat, our bodies break down the food and get from it both energy and materials for building and repairing the body. The process...


Přeložit: