Lêvi 21

Studovat vnitřní smysl
← Lêvi 20   Lêvi 22 →     

1 Ðức Giê-hô-va lại phán cùng Môi-se rằng: Hãy nói cùng những thầy tế lễ, là các con trai A-rôn, mà rằng: Thầy tế lễ chớ vì một người chết trong dân sự là làm cho mình ra ô uế;

2 trừ ra vì bà con thân thích mình, vì mẹ, cha, con trai, con gái, anh em mình,

3 và vì chị em ruột mình còn đồng trinh, chưa chồng, thì người được vì chị em đó làm cho mình ra ô uế.

4 Người là đầu trưởng trong dân sự mình, chớ làm mình ra tục mà bị ô uế.

5 Các thầy tế lễ chớ nên làm sói trên đầu; chớ cạo mép râu mình, đừng cắt thịt mình.

6 Họ sẽ biệt riêng ra thánh cho Ðức Chúa Trời mình, và chớ làm ô danh Ngài, vì họ dâng cho Ðức Giê-hô-va các của lễ dùng lửa thiêu; tức là thực vật của Ðức Chúa Trời mình: họ phải nên thánh.

7 Thầy tế lễ chớ nên cưới một người kỵ nữ hay là kẻ dâm ô; cũng chẳng nên cưới người bị chồng để, vì thầy tế lễ đã biệt riêng ra thánh cho Ðức Chúa Trời mình.

8 Vậy, ngươi hãy kể thầy tế lễ như thánh, vì người dâng thực vật của Ðức Chúa Trời người; người sẽ là thánh cho ngươi, vì ta, Ðức Giê-hô-va, là thánh, Ðấng làm cho các ngươi nên thánh vậy.

9 Nếu con gái thầy tế lễ đi dâm ô, tự làm nên kỵ nữ, ấy là làm ô danh cho cha nó, nó phải bị thiêu lửa.

10 Thầy tế lễ được quyền trọng hơn các anh em mình, đã được rưới dầu xức trên đầu mình, được biệt riêng ra thánh, để mặc mình bằng bộ áo thánh, chẳng nên để đầu trần và xé áo mình.

11 Ngươi chớ đi đến cùng một kẻ chết, chớ vì cha hay mẹ mà làm mình ra ô uế.

12 Người chẳng nên đi ra khỏi nơi thánh, đừng làm cho nơi thánh của Ðức Chúa Trời mình ra ô uế, vì cái mão dầu xức của Ðức Chúa Trời vẫn ở trên đầu người: Ta là Ðức Giê-hô-va.

13 Người phải cưới gái đồng trinh làm vợ.

14 Người chẳng nên cưới đàn bà góa, bị để, dâm ô hay là kỵ nữ, nhưng phải cưới một người đồng trinh trong vòng dân sự mình.

15 Người chẳng nên làm ô danh dòng họ mình giữa dân sự người, vì ta là Ðức Giê-hô-va làm cho người nên thánh.

16 Ðức Giê-hô-va còn phán cùng Môi-se rằng:

17 Hãy nói cùng A-rôn mà rằng: Phàm ai trong dòng họ ngươi, trải các đời, có một tật bịnh trong thân thể, chớ đến gần mà dâng thực vật cho Ðức Chúa Trời mình.

18 Phàm ai có một tật không được đến gần, như đây: người mù, què, sệp mũi hay là tứ chi không đều;

19 người gãy chân hay gãy tay,

20 người có bướu hay là lỏng khỏng, có vảy cá mắt hay là có ghẻ chốc, có lát hay là có hòn nang dập.

21 Phàm con cháu thầy tế lễ A-rôn, có tật trong mình, không được đến gần dâng của lễ dùng lửa dâng lên cho Ðức Giê-hô-va. Nếu có một tật trong mình, không được đến gần dâng thực vật cho Ðức Chúa Trời mình.

22 Người được ăn thực vật của Ðức Chúa Trời mình, là các vật chí thánh và các vật biệt riêng ra thánh;

23 nhưng không được đi đến gần bàn thờ, vì có tật nơi mình. Ngươi chớ làm các nơi thánh ta ra ô uế, vì ta, Ðức Giê-hô-va, làm các nơi đó nên thánh.

24 Môi-se nói như vậy cho A-rôn và các con trai người, cùng cho cả dân Y-sơ-ra-ên.

← Lêvi 20   Lêvi 22 →
   Studovat vnitřní smysl

Explanation of Leviticus 21      

Napsal(a) Henry MacLagan

Various prohibitions to those who are in good and in truth thence derived generally. Verses 1-9.

Similar prohibitions and directions concerning the celestial man, and the Lord in His glorification. Verses 10-15.

Concerning the hindrances during regeneration to the full development of the life of those who are in good and in truth thence derived. Verses 16-23.

Swedenborg

Výklad(y) nebo odkazy ze Swedenborgových prací:

Arcana Coelestia 2162, 2165, 2362, 2383, 2466, 3301, 3703, ...

Apocalypse Revealed 48, 210, 468, 625

Doctrine of the New Jerusalem Regarding the Sacred Scripture 35

True Christian Religion 707

The New Jerusalem and its Heavenly Doctrine 221


Odkazy ze Swedenborgových nevydaných prací:

Apocalypse Explained 66, 141, 152, 186, 239, 329, 417, ...

Jiný komentář

  Příběhy:



Skočit na podobné biblické verše

Sáng thế 38:24

Cuộc di cư 34:16

Lêvi 2:3, 10, 4:3, 6:10, 7:1, 6, 10:3, 6, 7, 12, 17, 14:13, 18:21, 19:2, 27, 20:3, 7, 8, 14, 21:6, 23, 22:7, 10, 11, 16, 24:9, 27:28

Số 6:6, 7, 16:5, 18:19, 19:11, 14, 16, 28:2

Phục truyền luật lệ ký 14:1, 23:2

Ezra 8:28, 9:2

Nehemiah 13:29

Ê-sai 15:2, 52:11

Ezekiel 44:20, 22, 25

Malachi 1:7

Matthew 26:65

dấu 14:63

1 Peter 2:5

Mặc khải 17:16

Významy biblických slov

Nói
As with many common verbs, the meaning of “to say” in the Bible is highly dependent on context. Who is speaking? Who is hearing? What...

Con trai
A child is a young boy or girl in the care of parents, older than a suckling or an infant, but not yet an adolescent....

Con gái
Marriages among people – both in the Bible and in life – represent spiritual marriage. Women represent the desire to be good and to do...

Anh em
There are two ways "brother" is used in the Bible, ways that are still reflected in modern language. One denotes an actual blood relationship; the...

Thịt
Flesh has several meanings just in its most obvious form. It can mean all living creatures as when the Lord talks about the flood "destroying...

thánh
The Bible describes many things as being holy, or sacred. The Ark of the Covenant is one very holy object. The inmost chamber of the...

chúa
When the Bible speaks of "Jehovah," it is representing love itself, the inmost love that is the essence of the Lord. That divine love is...

Chúa Trời
When the Bible speaks of "Jehovah," it is representing love itself, the inmost love that is the essence of the Lord. That divine love is...

dầu
Oil – typically olive oil – was an extremely important product in Biblical times, for food preparation, medicinal ointment and for burning in lamps. As...

đến
As with common verbs in general, the meaning of “come” in the Bible is highly dependent on context – its meaning is determined largely by...

chết
Dead (Gen. 23:8) signifies night, in respect to the goodnesses and truths of faith.

đàn bà
The word "woman" is used a number of different ways in the Bible – as a simple description, as someone connected to a man ("his...

Chân
Our feet are the lowest and most utilitarian parts of our bodies, and in the Bible they represent the lowest and most utilitarian part of...

tay
Scientists believe that one of the most crucial developments in the evolution of humans was bipedalism – walking on two legs. That left our hands...

mắt
It’s common to say “I see” when we understand something. And indeed, “seeing” in the Bible represents grasping and understanding spiritual things. So it makes...

Ăn
When we eat, our bodies break down the food and get from it both energy and materials for building and repairing the body. The process...


Přeložit: