Lêvi 18

Studovat vnitřní smysl

Vietnamese Bible (1934)     

← Lêvi 17   Lêvi 19 →

1 Ðức Giê-hô-va lại phán cùng Môi-se rằng:

2 Hãy nói cùng dân Y-sơ-ra-ên rằng: Ta là Giê-hô-va Ðức Chúa Trời các ngươi.

3 Các ngươi chớ làm theo những điều người ta làm hoặc tại xứ Ê-díp-tô, là nơi các ngươi đã kiều ngụ, hoặc tại xứ Ca-na-an, là xứ ta dẫn các ngươi đi đến: chớ đi theo thói tục họ.

4 Các ngươi hãy tuân mạng lịnh ta, gìn giữ luật pháp ta đặng noi theo: Ta là Giê-hô-va Ðức Chúa Trời các ngươi.

5 Vậy, hãy giữ luật pháp và mạng lịnh ta, người nào làm theo, thì sẽ nhờ nó mà được sống: Ta là Ðức Giê-hô-va.

6 Chớ một ai trong vòng các ngươi đến gần cùng người nữ bà con mình đặng cấu hiệp: Ta là Ðức Giê-hô-va.

7 Chớ cấu hiệp cùng mẹ mình; bằng cấu hiệp, tất làm nhục cho cha mẹ.

8 Chớ cấu hiệp cùng kế mẫu, bằng cấu hiệp, ấy làm nhục cho cha mình.

9 Chớ cấu hiệp cùng chị em mình, hoặc một cha khác mẹ, hoặc một mẹ khác cha, hoặc sanh tại trong nhà, hoặc sanh ở ngoài.

10 Chớ cấu hiệp cùng cháu gái, hoặc cháu gái nội, hoặc cháu gái ngoại; bằng cấu hiệp, ấy là gây nhục cho mình.

11 Chớ cấu hiệp cùng con gái của kế mẫu bởi cha mình sanh ra, vì là em gái ngươi.

12 Chớ cấu hiệp cùng chị em của cha ngươi; vì là cốt nhục của cha ngươi.

13 Chớ cấu hiệp cùng chị em của mẹ ngươi; vì là cốt nhục của mẹ ngươi.

14 Chớ cấu hiệp cùng bác gái hay thím ngươi; bằng cấu hiệp, ấy là gây nhục cho anh em của cha ngươi.

15 Chớ cấu hiệp cùng dâu ngươi; vì là vợ của con trai mình.

16 Chớ cấu hiệp cùng chị dâu hay em dâu ngươi; nếu cấu hiệp, ấy làm nhục cho anh em ngươi vậy.

17 Chớ cấu hiệp cùng một người đàn bà luôn với con gái của người đàn bà nữa. Chớ lấy cháu gái nội ngươi, hoặc cháu gái ngoại ngươi đặng cấu hiệp cùng họ; chúng nó đều là cốt nhục gần; làm vậy, ấy là một việc ác dục.

18 Chớ lấy vợ luôn với chị em người mà cấu hiệp cùng nó gần bên vợ chánh mình đương khi người còn sống, e khi sanh ghen tương.

19 Trong lúc người nữ có kinh nguyệt, chớ đến gần mà cấu hiệp.

20 Chớ nằm cùng vợ người lân cận mình, mà gây cho mình bị ô uế với người.

21 Chớ bắt con cái mình đặng dâng cho thần Mo-lóc, chớ làm ô danh Ðức Chúa Trời ngươi: Ta là Ðức Giê-hô-va.

22 Chớ nằm cùng một người nam như người ta nằm cùng một người nữ; ấy là một sự quái gớm.

23 Chớ nằm cùng một con thú nào, mà gây cho mình bị ô uế với nó; một người đàn bà chớ nằm cùng thú vật nào; ấy là một sự quái gớm.

24 Các ngươi chớ làm một trong mấy việc đó mà tự gây cho mình ô uế; bởi dân mà ta sẽ đuổi khỏi trước mặt các ngươi đã thành ô uế vì cớ làm các việc đó.

25 Ðất vì chúng nó mà bị ô uế; ta sẽ phạt tội ác họ; đất sẽ mửa dân nó ra vậy.

26 Còn các ngươi, hoặc dân bổn xứ, hoặc kẻ khách kiều ngụ giữa các ngươi, phải giữ luật pháp và mạng lịnh ta, đừng làm một trong những điều quái gớm nầy.

27 Vì những điều quái gớm ấy, những người ở tại xứ trước các ngươi đã làm; và đất vì cớ đó phải thành ô uế.

28 Vậy, chớ làm đất thành ô uế, e khi đất mửa các ngươi ra, như đã mửa dân cư trú tại xứ trước các ngươi chăng;

29 vì phàm ai làm một trong những điều quái gớm ấy sẽ bị truất khỏi dân sự mình.

30 Thế thì, các ngươi phải giữ điều ta phán dặn, để đừng làm theo một trong các thói tục gớm ghiếc nào đã làm trước các ngươi, và các ngươi chớ vì các thói tục đó mà gây cho mình ô uế. Ta là Giê-hô-va Ðức Chúa Trời của các ngươi.

← Lêvi 17   Lêvi 19 →
   Studovat vnitřní smysl

Explanation of Leviticus 18      

Napsal(a) Henry MacLagan

Verses 1-5. The man of the church is instructed that he ought not to live according to the evils and falsities of the merely natural man, nor of the corrupted church; but that the Lord who is Good and Truth conjoined, or rather united, ought to be worshiped.

Verse 6. Therefore, generally, man is forbidden to profane good or truth by conjoining them with evil or falsity

Verses 7-25. Nor, in particular, ought he to profane them by any illegitimate conjunctions whatever, which are described in a series, and by which the corrupted church is defiled, and is incapable of properly realizing either good or evil

Verses 26-30. On the contrary, the man of the Spiritual Church must live according to the laws of Divine Order and avoid abominations, lest he too should become corrupt, be entirely separated from genuine good and truth, and be altogether incapable of that obedience to the Lord which is the result of the heavenly marriage of good and truth from Him.

Swedenborg

Hlavní výklad ze Swedenborgových prací:

Conjugial Love 519


Další odkazy Swedenborga k této kapitole:

Arcana Coelestia 4434, 6348, 7192, 8972, 9282

Apocalypse Revealed 204

Conjugial Love 484

Doctrine of Life 2, 39


Odkazy ze Swedenborgových nevydaných prací:

Apocalypse Explained 235, 304, 410, 434, 768, 785, 946, ...

Spiritual Experiences 5979

Marriage 84

Jiný komentář

  Příběhy:



Skočit na podobné biblické verše

Sáng thế 19:5, 32, 35:22, 38:18

Cuộc di cư 20:14, 22:18, 23:24, 30:33

Lêvi 7:20, 21, 11:44, 18:2, 30, 19:19, 20:3, 11, 23, 21:6, 22:2, 24:15

Số 35:34

Phục truyền luật lệ ký 4:1, 9:4, 5, 12:30, 31, 23:1, 27:22, 23, 29:17, 30:6, 20

Ban giám khảo 20:5, 6, 10

2 Samuel 13:12

1 vị vua 14:24, 21:26

2 vị vua 16:3

2 biên niên sử 33:2

Ezra 9:1, 11

Nehemiah 29

Thánh vịnh 106:37, 38

Tục ngữ 6:29

Giê-rê-mi 2:7, 5:9, 7:31, 10:2

Ezekiel 18:6, 20:5, 7, 11, 19, 22:10, 11, 36:17

A-mốt 2:7

Malachi 12

Matthew 14:3, 4, 19:17

dấu 6:18

La Mã 1:27, 10:5

1 Cô-rinh-tô 5:1

Galati 3:12

Ê-phê-sô 4:17

Hê-bơ-rơ 13:4

Významy biblických slov

Nói
As with many common verbs, the meaning of “to say” in the Bible is highly dependent on context. Who is speaking? Who is hearing? What...

chúa
The Lord is called "Jehovah" in the Bible when the text is referring to his essence, which is love itself. He is called "God" when...

Chúa Trời
When the Bible speaks of "Jehovah," it is representing love itself, the inmost love that is the essence of the Lord. That divine love is...

Làm
'Works,' as in Genesis 46:33, denote goods, because they are from the will, and anything from the will is either good or evil, but anything...

Ca-na-an
Canaan signifies a worship in things external without internals, which arose out of the internal church corrupted, called Ham. Thus it is that Ham is...

dẫn
The meaning of "leading" people in the Bible is pretty straightforward, though obviously it is about leading people in spiritual things, not natural ones. When...

đến
Coming (Gen. 41:14) denotes communication by influx.

luật pháp
All laws, even civil and judicial laws, which are in the Word, correspond to the laws of good and truth, which are in heaven.

Con gái
"Behold I have two daughters,” etc. (Gen. 19:8), signifies the affections of good and truth, and the blessedness perceivable from the enjoyment thereof, by those...

em gái
The Lord calls people who are in truth from the good of charity from Him 'sisters,' as in Matthew 12:50. 'Sister' denotes intellectual truth, when...

Anh em
Brethren (Gen. 27:29) signify the affections of good.

Con trai
'A son,' as in Genesis 5:28, signifies the rise of a new church. 'Son,' as in Genesis 24:3, signifies the Lord’s rationality regarding good. 'A...

đàn bà
The word "woman" is used a number of different ways in the Bible – as a simple description, as someone connected to a man ("his...

bên
'Side' signifies good or spiritual love.

Sống
'Lives' is used in the plural, because of the will and understanding, and because these two lives make one.

cho
Like other common verbs, the meaning of "give" in the Bible is affected by context: who is giving what to whom? In general, though, giving...

con thú
"Beasts" represent the affection for doing good things, a true desire to do them from the heart. In the negative sense, "beasts" stand for the...

trước
In most cases, the meaning of "before" is pretty straightforward, both as a way of assessing relative time, and in its use meaning "in someone's...

Đất
Generally in the Bible a "country" means a political subdivision ruled by a king, or sometimes a tribe with a territory ruled by a king...

giữa
The "midst" of something in the Bible represents the thing that is most central and most important to the spiritual state being described, the motivation...

Giữ
"Keeping" in the Bible generally has to do with controlling the actual actions of life, though in some cases it can mean holding something away...


Přeložit: