Lêvi 17

Studovat vnitřní smysl

← Lêvi 16   Lêvi 18 →     

1 Ðức Giê-hô-va phán cùng Môi-se rằng:

2 Hãy nói cùng cả dân Y-sơ-ra-ên rằng: Nầy là lời Ðức Giê-hô-va phán dặn:

3 Nếu một người nam trong nhà Y-sơ-ra-ên giết một con bò, một con chiên con, hoặc một con dê trong trại quân hay là ngoài trại quân,

4 chẳng đem đến cửa hội mạc đặng dâng cho Ðức Giê-hô-va, trước đền tạm của Ngài, thì huyết sẽ đổ tội về người; người đã làm đổ huyết ra, nên sẽ bị truất khỏi dân sự mình.

5 Ấy hầu cho dân Y-sơ-ra-ên lấy của lễ mình giết ngoài đồng, dẫn đến thầy tế lễ, trước mặt Ðức Giê-hô-va, tại cửa hội mạc, đặng dâng lên làm của lễ thù ân cho Ðức Giê-hô-va.

6 Thầy tế lễ sẽ rưới huyết con sinh trên bàn thờ của Ðức Giê-hô-va để tại cửa hội mạc, và xông mỡ có mùi thơm cho Ðức Giê-hô-va.

7 Dân Y-sơ-ra-ên cũng chẳng nên dâng của lễ mình cho ma quỉ nữa, mà thông dâm cùng nó. Ðiều nầy sẽ làm một lệ định đời đời cho họ trải qua các thế đại.

8 Vậy, ngươi hãy nói cùng dân Y-sơ-ra-ên rằng: Phàm người nào trong vòng dân Y-sơ-ra-ên hay là kẻ khách kiều ngụ giữa họ, dâng một của lễ thiêu hay là một của lễ chi,

9 mà chẳng đem đến tại cửa hội mạc đặng dâng cho Ðức Giê-hô-va, thì người đó sẽ bị truất khỏi dân sự mình.

10 Phàm người nào của nhà Y-sơ-ra-ên hay là kẻ khách kiều ngụ giữa họ, ăn huyết chi cũng mặc, thì ta sẽ nổi giận cùng kẻ ăn đó, truất nó khỏi dân sự mình;

11 vì sanh mạng của xác thịt ở trong huyết; ta đã cho các ngươi huyết rưới trên bàn thờ đặng làm lễ chuộc tội cho linh hồn mình; vì nhờ sanh mạng mà huyết mới chuộc tội được.

12 Bởi cớ đó ta đã phán cùng dân Y-sơ-ra-ên rằng: Trong vòng các ngươi không ai nên ăn huyết; kẻ khách kiều ngụ giữa các ngươi cũng không nên ăn huyết.

13 Còn nếu ai, hoặc dân Y-sơ-ra-ên. hoặc kẻ khách kiều ngụ giữa họ, đi săn được một con thú hay là con chim ăn thịt được, thì phải đổ huyết nó ra, rồi lấy bụi đất lấp lại;

14 vì sanh mạng của mọi xác thịt, ấy là huyết nó, trong huyết có sanh mạng. Bởi cớ ấy, ta đã phán cùng dân Y-sơ-ra-ên rằng: Các ngươi không nên ăn huyết của xác thịt nào; vì sanh mạng của mọi xác thịt, ấy là huyết nó; ai ăn sẽ bị truất diệt.

15 Hễ người nào, hoặc sanh đẻ tại xứ, hoặc kẻ khách, ăn thịt của một con thú chết hay là bị , phải giặt quần áo mình, tắm trong nước, bị ô uế đến chiều tối, đoạn được tinh sạch lại.

16 Còn nếu người không giặt quần áo và không tắm, thì sẽ mang tội mình.

← Lêvi 16   Lêvi 18 →
   Studovat vnitřní smysl

Explanation of Leviticus 17      

Napsal(a) Henry MacLagan

Verses 1-5. There is revelation from the Lord to those who are in good and truth of every degree, that if they do not acknowledge that their power to worship is from Him through the heavens, they do violence to holy good and holy truth, because all genuine worship is really from good, in order that there may be harmony between the internal and external man

Verses 6-7. For such worship only, causes the conjunction of truth with good, removes worship from faith without charity, and is perpetual and eternal

Verses 8-9. And, therefore, any one who does not thus worship the Lord is separated from the church and from Divine truths

Verses 10-12. He who violates holy charity by mixing evils and falsities therewith averts himself from the Lord and separates himself from truths, because charity is the life of the church, and external worship ought to be in harmony with internal

Verses 13-16. Concerning the appropriation of good or truth from a principle of persuasion, from merely natural good, or from good contaminated by evil.

Swedenborg

Hlavní výklad ze Swedenborgových prací:

Arcana Coelestia 9393


Další odkazy Swedenborga k této kapitole:

Arcana Coelestia 1001, 1005, 1010, 3147, 3994, 4171, 4735, ...

Apocalypse Revealed 378, 379, 458, 781, 782, 939

Conjugial Love 315

Divine Love and Wisdom 379

True Christian Religion 670, 697, 706


Odkazy ze Swedenborgových nevydaných prací:

Apocalypse Explained 79, 329, 365, 388, 412, 475, 586, ...

Jiný komentář

  Příběhy:



Skočit na podobné biblické verše

Cuộc di cư 22:19, 30, 27:21, 30:33, 38

Lêvi 3:1, 2, 17, 4:25, 26, 11:24, 25, 27, 28, 31, 32, 39, 40, 20:5, 26:17

Số 19:20

Phục truyền luật lệ ký 12:5, 11, 13, 14, 23, 21:8, 32:17

Joshua 22:11, 16

1 vị vua 3:2, 3

2 biên niên sử 11:15

Thánh vịnh 106:37

Ezekiel 20:28, 24:7, 44:15

Công vụ tông đồ 15:20

1 Cô-rinh-tô 10:20

Hê-bơ-rơ 9:22

Významy biblických slov

Nói
As with many common verbs, the meaning of “to say” in the Bible is highly dependent on context. Who is speaking? Who is hearing? What...

Con dê
From correspondences, a goat signifies the natural man. The goat which was sacrificed, as in Leviticus 16:5-10, signifies the natural man regarding a part purified,...


From correspondences, a goat signifies the natural man. The goat which was sacrificed, as in Leviticus 16:5-10, signifies the natural man regarding a part purified,...

trại
Camps in the Bible represent spiritual order – a person’s (or a church community’s) whole collection of desires for good and true ideas on how...

đến
As with common verbs in general, the meaning of “come” in the Bible is highly dependent on context – its meaning is determined largely by...

Cửa
In a general sense, doors in the Bible represent the initial desires for good and concepts of truth that introduce people to new levels of...

trước
In most cases, the meaning of "before" is pretty straightforward, both as a way of assessing relative time, and in its use meaning "in someone's...

mùi
Fragrance means the affection of truth derived from good.

giữa
The "midst" of something in the Bible represents the thing that is most central and most important to the spiritual state being described, the motivation...

Ăn
When we eat, our bodies break down the food and get from it both energy and materials for building and repairing the body. The process...

xác thịt
Flesh has several meanings just in its most obvious form. It can mean all living creatures as when the Lord talks about the flood "destroying...

Thịt
Flesh has several meanings just in its most obvious form. It can mean all living creatures as when the Lord talks about the flood "destroying...

cho
Like other common verbs, the meaning of "give" in the Bible is affected by context: who is giving what to whom? In general, though, giving...

Linh hồn
The nature of the soul is a deep and complicated topic, but it can be summarized as "spiritual life," who we are in terms of...

được
Like other common verbs, the meaning of "give" in the Bible is affected by context: who is giving what to whom? In general, though, giving...

săn
'To hunt' signifies in general 'persuading,' and in particular, 'to captivate and ensnare people's minds,' by flattering them in the pursuit of the things of...

con chim
Fowl signify spiritual truth; a bird, natural truth; and a winged thing, sensual truth. Fowl signify intellectual things. Fowl signify thoughts, and all that creeps...

chim
Fowl signify spiritual truth; a bird, natural truth; and a winged thing, sensual truth. Fowl signify intellectual things. Fowl signify thoughts, and all that creeps...

lạ
The word "stranger" is used many times in the Bible, and it is sometimes paired with the word "sojourner". They are different concepts in the...


'Torn,' as in Genesis 31:38, signifies death caused by another, so evil without blame. 'Torn' relates to good, which falsity is injected into, which means...

Quần áo
It is said, in Deuteronomy 22:11, "Thou shalt not wear a garment of diverse sorts; as of woolen and linen together…”. This means that the...

tắm
It does not take a great leap of imagination to see that “washing” in the Bible represents purification. Washing dirt from the skin is symbolic...

Nước
Water was obviously of tremendous importance in Biblical times (and every other time). It is the basis of life, the essential ingredient in all drinks,...

Tối
Since the light and warmth of the sun represent the Lord’s wisdom and love, it makes sense that evening, a time when the light and...


Přeložit: