Lêvi 1

Studovat vnitřní smysl

← Cuộc di cư 40   Lêvi 2 →     

1 Ðức Giê-hô-va từ trong hội mạc gọi Môi-se mà phán rằng:

2 Hãy nói cùng dân Y-sơ-ra-ên rằng: Khi người nào trong vòng các ngươi dâng của lễ cho Ðức Giê-hô-va, thì phải dâng súc vật, hoặc bò, hoặc chiên.

3 Nếu lễ vật của ngươi là của lễ thiêu bằng bò, thì phải dùng con đực không tì vít, dâng lên tại cửa hội mạc, trước mặt Ðức Giê-hô-va, để được Ngài đẹp lòng nhậm lấy.

4 Ngươi sẽ nhận tay mình trên đầu con sinh, nó sẽ được nhậm thế cho, hầu chuộc tội cho người.

5 Ðoạn, người sẽ giết bò tơ trước mặt Ðức Giê-hô-va, rồi các con trai A-rôn, tức những thầy tế lễ, sẽ dâng huyết lên, và rưới chung quanh trên bàn thờ tại nơi cửa hội mạc.

6 Kế đó, lột da con sinh, và sả thịt ra từng miếng.

7 Các con trai thầy tế lễ A-rôn sẽ châm lửa trên bàn thờ, chất củi chụm lửa;

8 rồi các con trai A-rôn, tức những thầy tế lễ sắp các miếng thịt, đầu và mỡ lên trên củi đã chụm lửa nơi bàn thờ.

9 Người sẽ lấy nước rửa bộ lòng và giò, rồi thấy tế lễ đem hết mọi phần xông nơi bàn thờ; ấy là của lễ thiêu, tức một của lễ dùng lữa dâng lên, có mùi thơm cho Ðức Giê-hô-va.

10 Nếu lễ vật người là của lễ thiêu bằng súc vật nhỏ, hoặc chiên hay , thì phải dâng một con đực không tì vít,

11 giết nó nơi hướng bắc của bàn thờ, trước mặt Ðức Giê-hô-va; rồi các con trai A-rôn, tức những thầy tế lễ, sẽ rưới huyết chung quanh trên bàn thờ;

12 sả thịt từng miếng, để riêng đầu và mỡ ra; thầy tế lễ sẽ chất các phần đó trên củi đã chụm lửa nơi bàn thờ.

13 Người sẽ lấy nước rửa bộ lòng và giò; đoạn thầy tế lễ dâng và xông hết mọi phần trên bàn thờ; ấy là của lễ thiêu, tức một của lễ dùng lửa dâng lên, có mùi thơm cho Ðức Giê-hô-va.

14 Nếu lễ vật người dâng cho Ðức Giê-hô-va là một của lễ thiêu bằng chim, thì phải dùng cu đất hay là bò câu con.

15 Thầy tế lễ sẽ đem nó đến bàn thờ, vặn rứt đầu ra, rồi xông trên bàn thờ; vắt huyết chảy nơi cạnh bàn thờ.

16 Người sẽ gỡ lấy cái diều và nhổ lông, liệng gần bàn thờ, về hướng đông, là chỗ đổ tro;

17 đoạn xé nó ra tại nơi hai cánh, nhưng không cho rời, rồi thầy tế lễ sẽ đem xông trên bàn thờ, tại trên củi đã chụm lửa; ấy là của lễ thiêu, tức một của lễ dùng lửa dâng lên, có mùi thơm cho Ðức Giê-hô-va.

← Cuộc di cư 40   Lêvi 2 →
   Studovat vnitřní smysl

Explanation of Leviticus 1      

Napsal(a) Henry MacLagan

Verses 1-2. The Lord must be worshiped from natural and spiritual good together

Verses 3-9. But worship is first from natural good, or affection, in the order of time

Verses 10-13. Secondly, it is from spiritual affection

Verses 14-17. And thirdly, from the same affections on a lower plane.

Swedenborg

Hlavní výklad ze Swedenborgových prací:

Arcana Coelestia 2180, 8680


Další odkazy Swedenborga k této kapitole:

Arcana Coelestia 870, 922, 925, 1001, 1408, 1823, 1832, ...

Apocalypse Revealed 278, 379, 468, 782

Heaven and Hell 287

True Christian Religion 706


Odkazy ze Swedenborgových nevydaných prací:

Apocalypse Explained 324, 329, 365, 504, 725, 1159

Jiný komentář

  Příběhy:



Skočit na podobné biblické verše

Sáng thế 8:20, 21, 15:10

Cuộc di cư 3:4, 12:5, 25:22, 29:10, 15, 19, 40:6, 29

Lêvi 2:2, 9, 16, 3:1, 2, 5, 8, 13, 4:3, 4, 7, 23, 24, 29, 32, 33, 5:7, 10, 15, 18, 6:2, 3, 14, 7:38, 8:18, 21, 28, 9:2, 12:8, 14:10, 16:3, 5, 21, 22:18, 19, 23:12, 18

Số 1:1, 5:15, 6:14, 7:15, 15:3, 19:2, 28:7, 8, 11, 19, 31, 29:2, 8, 13

1 vị vua 18:33

1 biên niên sử 6:34

2 biên niên sử 4:6, 29:32, 35:12

Ezra 3:5

Ezekiel 40:38, 39, 43:18, 45:15

Ê-phê-sô 5:2

Hê-bơ-rơ 6:2, 9:22

1 John 2:2

Významy biblických slov

gọi
To call someone or summon someone in the Bible represents a desire for conjunction between higher and lower states of life. For instance, imagine someone...

Nói
As with many common verbs, the meaning of “to say” in the Bible is highly dependent on context. Who is speaking? Who is hearing? What...

Cửa
In a general sense, doors in the Bible represent the initial desires for good and concepts of truth that introduce people to new levels of...

trước
In most cases, the meaning of "before" is pretty straightforward, both as a way of assessing relative time, and in its use meaning "in someone's...

tay
Scientists believe that one of the most crucial developments in the evolution of humans was bipedalism – walking on two legs. That left our hands...

Con trai
'A son,' as in Genesis 5:28, signifies the rise of a new church. 'Son,' as in Genesis 24:3, signifies the Lord’s rationality regarding good. 'A...

miếng
The two sticks, in Ezekiel 37:16-22, signify the celestial and spiritual kingdom of the Lord.

Nước
'Waters' signify truths in the natural self, and in the opposite sense, falsities. 'Waters' signify particularly the spiritual parts of a person, or the intellectual...

rửa
It does not take a great leap of imagination to see that “washing” in the Bible represents purification. Washing dirt from the skin is symbolic...

mùi
Fragrance means the affection of truth derived from good.


From correspondences, a goat signifies the natural man. The goat which was sacrificed, as in Leviticus 16:5-10, signifies the natural man regarding a part purified,...

Bắc
'North' signifies people who are in obscurity regarding truth. North,' in Isaiah 14:31, signifies hell. The North,' as in Jeremiah 3:12, signifies people who are...

chim
Fowl signify spiritual truth; a bird, natural truth; and a winged thing, sensual truth. Fowl signify intellectual things. Fowl signify thoughts, and all that creeps...

lông
Feathers signify spiritual good, from which truth is derived.

cánh
'Wings' signify spiritual truths. 'Wings,' when related to the Lord, signify the divine spiritual. In the opposite sense, 'wings' relate to falsities and rationalizations from...


Přeložit: