Ca ngợi 5

Studovat vnitřní smysl

       

1 Hỡi Ðức Giê-hô-va, xin nhớ sự đã giáng trên chúng tôi; Hãy đoái xem sự sỉ nhục chúng tôi!

2 Sản nghiệp chúng tôi đã sang tay dân ngoại, Nhà cửa thuộc về người giống khác.

3 Chúng tôi mất cha, phải mồ côi, Mẹ chúng tôi trở nên góa bụa.

4 Chúng tôi uống nước phải trả tiền, Phải mua mới có củi.

5 Kẻ đuổi theo kịp chúng tôi, chận cổ chúng tôi; Chúng tôi đã mỏi mệt rồi, chẳng được nghỉ!

6 Chúng tôi giang tay hướng về những người Ê-díp-tô Và A-si-ri, đặng có bánh ăn no nê.

7 Tổ phụ chúng tôi đã phạm tội, nay không còn nữa. Chúng tôi đã mang lấy sự gian ác họ.

8 Kẻ đầy tớ cai trị chúng tôi, Chẳng ai cứu chúng tôi khỏi tay họ.

9 Chúng tôi liều mạng mới có bánh mà ăn, Vì cớ mũi gươm nơi đồng vắng.

10 Da chúng tôi nóng như lò lửa, Vì cơn đói thiêu đốt chúng tôi!

11 Chúng nó đã làm nhục đờn bà tại Si-ôn, Và gái đồng trinh trong các thành Giu-đa.

12 Tay chúng nó đã treo các quan trưởng lên, Chẳng kính trọng mặt các người già cả.

13 Kẻ trai tráng đã phải mang cối, Trẻ con vấp ngã dưới gánh củi.

14 Các người già cả không còn ngồi nơi cửa thành, Bọn trai trẻ không còn chơi đờn hát.

15 Lòng chúng tôi hết cả sự vui; Cuộc nhảy múa đổi ra tang chế.

16 Mão triều thiên rơi khỏi đầu chúng tôi, Khốn cho chúng tôi, vì chúng tôi phạm tội!

17 Vì vậy lòng chúng tôi mòn mỏi, Mắt chúng tôi mờ tối,

18 núi Si-ôn đã trở nên hoang vu, Chồn cáo đi lại trên đó.

19 Hỡi Ðức Giê-hô-va, Ngài còn đời đời, Ngôi Ngài còn từ đời nầy sang đời kia!

20 Sao Ngài quên chúng tôi mãi mãi, Lìa bỏ chúng tôi lâu vậy?

21 Hỡi Ðức Giê-hô-va, hãy xây chúng tôi trở về Ngài thì chúng tôi sự trở về Làm những ngày chúng tôi lại mới như thuở xưa!

22 Nhưng Ngài lại bỏ hết chúng tôi, Ngài giận chúng tôi quá lắm.

  
   Studovat vnitřní smysl
Swedenborg

Hlavní výklad ze Swedenborgových prací:

The Inner Meaning of the Prophets and Psalms 123


Další odkazy Swedenborga k této kapitole:

Arcana Coelestia 23, 488, 643, 2165, 2799, 2851, 3069, ...

Apocalypse Revealed 52, 189, 323, 503, 546, 620, 764, ...


Odkazy ze Swedenborgových nevydaných prací:

Apocalypse Explained 126, 131, 152, 270, 272, 326, 386, ...

Coronis (An Appendix to True Christian Religion) 58

Jiný komentář

  Příběhy:


  Biblická studia:  (see all)


Skočit na podobné biblické verše

Cuộc di cư 22:23

Số 14:18

Phục truyền luật lệ ký 28:30, 65

1 Samuel 7:6

2 vị vua 25:9

Nehemiah 5:15, 9:36

Việc làm 19:9, 30:31

Thánh vịnh 13:2, 42:10, 74:1, 18, 79:5, 145:13

Ê-sai 3:8, 5:17, 13:16, 49:14, 64:9

Giê-rê-mi 2:18, 6:12, 30, 9:10, 14:9, 19, 16:11, 17:4, 30:20, 31:18, 44:2, 6, 51:51

Ca ngợi 1:3, 4, 9, 11, 18, 20, 22, 4:8, 16, 17

Ezekiel 7:24, 13:4, 18:2, 24:13

Ô-sê 2:13

A-mốt 8:10

Mi-chê 6:13

Zechariah 11:6, 14:2

La Mã 6:23

Významy biblických slov

xem
To look,' as in Genesis 18:22, signifies thinking, because seeing denotes understanding. Look not back behind thee,' as in Genesis 19:17, means that Lot, who...

nhà cửa
A "house" is essentially a container - for a person, for a family, for several families or even for a large group with shared interests...

mồ côi
'Orphans' signify people who are in a state of innocence and charity, and desire to know and to do what is good but are not...

Uống
Food in the Bible represents the desire for good, and water and other drinks represent the understanding and true ideas we need to recognize what...

Nước
'Waters' signify truths in the natural self, and in the opposite sense, falsities. 'Waters' signify particularly the spiritual parts of a person, or the intellectual...

tay
Scientists believe that one of the most crucial developments in the evolution of humans was bipedalism – walking on two legs. That left our hands...

sự gian ác
In the Word three terms are used to mean bad things that are done. These three are transgression, iniquity, and sin, and they are here...

da
'Skin' corresponds to truth or to falsity in the extremes. See Arcana Coelestia 1835, 10036, and Apocalypse Explained 386. 'Skin,' as in Job 19:26, means...

Giu-đa
City of Judah,' as in Isaiah 40:9, signifies the doctrine of love towards the Lord and love towards our neighbor in its whole extent.

Treo
'To hang,' as mentioned in Genesis 41:13, signifies rejecting. 'Hanging' represents the damnation of profanation.

trưởng
Captains and Rulers (Jer. 51:23) signifies principal evils and falsities. Captains and Rulers (Ezek 33:6) signifies principal truths. See Chief Captains.

vấp ngã
To 'stumble' denotes being scandalized or offended, and falling, as a result, from truths into falsities.

Dưới
In the Bible, things that are lower down, or under, physically, generally represent things that are lower or more external spiritually. In some cases, the...

rơi
Like other common verbs, the meaning of "fall" is highly dependent on context in regular language, and is highly dependent on context in a spiritual...

mắt
It’s common to say “I see” when we understand something. And indeed, “seeing” in the Bible represents grasping and understanding spiritual things. So it makes...

núi
'Hills' signify the good of charity.

cáo
If man closes up the middle natural degree, which corresponds to the middle spiritual, he becomes, with respect to love, like a fox, and with...

Quên
To forget, in the internal sense, signifies nothing else but removal and apparent privation.

ngày
"Day" describes a state in which we are turned toward the Lord, and are receiving light (which is truth) and heat (which is a desire...


Přeložit: