Lamentations 4

Studovat vnitřní smysl

Vietnamese (1934)     

← Lamentations 3   Lamentations 5 →

1 Than ôi! vàng mờ tối, vàng ròng biến đổi dường nào! Ðá nơi thánh đổ ra nơi mọi góc đường phố!

2 Các con trai của Si-ôn quí báu khác nào vàng ròng, Nay coi như bình đất sét là việc của tay thợ gốm làm!

3 Chính các chó rừng còn đưa vú ra cho con nó đặng cho ; Song con gái dân ta trở nên hung dữ như chim đà ở nơi đồng vắng.

4 Con mới đẻ khao khát lắm, lưỡi nó dính với cúa họng. Trẻ nhỏ đòi bánh chẳng ai bẻ cho.

5 Những người quen nếm mùi cao lương đơn chiếc trong các đường phố; Những kẻ dưỡng nuôi trong đồ điều đỏ, nay ôm lấy đống phân tro.

6 Tội lỗi con gái dân ta lớn hơn tội lỗi Sô-đôm, Là thành bị đổ như trong giây phút, chẳng ai giơ tay ra trên nó.

7 Các người sang trọng của nó tinh hơn tuyết, trắng hơn sữa. Nước da đỏ hồng hơn san hô, mình mẩy sáng ngời như bích ngọc.

8 Nay mặt đen hơn than: chẳng ai nhận biết trong đường phố; Còn xương bọc lấy da; khô ran như khúc gỗ.

9 Những người bị gươm giết may hơn kẻ bị chết đói: Vì thiếu sản vật ngoài đồng, người lần lần hao mòn như bị đâm.

10 Chính tay người đờn bà vẫn có lòng thương xót, nấu chín con cái mình, Dùng làm đồ ăn cho mình giữa khi con gái dân ta bị phá hại.

11 Ðức Giê-hô-va đã làm trọn sự giận của Ngài, đổ cơn thạnh nộ Ngài ra; Ngài đã đốt lửa tại Si-ôn, thiêu nuốt nền nó.

12 Các vua trên đất, cả dân cư thế gian, vốn chẳng ngờ Kẻ thù quân nghịch sẽ tràn vào các cửa thành Giê-ru-sa-lem.

13 Ấy là vì cớ tội lỗi của các tiên tri nó, và sự gian ác của các thầy tế lễ nó. Họ đã đổ giữa nó huyết của người công bình.

14 Họ đi quanh dọc đường như kẻ mù, bị máu làm ô uế, Ðến nỗi không ai có thể rờ đến áo xống họ.

15 Người ta kêu bảo chúng rằng: Hãy xê ra, chẳng sạch. Hãy xê ra! xê ra! đừng rờ đến! Khi họ trốn tránh đi lưu lạc, dân ngoại kêu rằng: Chúng nó sẽ không trú ngụ ở đây nữa.

16 Cơn giận Ðức Giê-hô-va đã làm tan lạc chúng, Ngài chẳng đoái xem nữa. Chúng nó chẳng nể mặt thầy tế lễ, cũng chẳng kính người già cả.

17 Mắt chúng ta mòn mỏi trông sự cứu luống công! Chúng ta trông đợi hướng về một dân không thể cứu.

18 Chúng nó dòm ngó chơn chúng ta, đến nỗi chúng ta không bước ra nơi đường phố. Sự cuối cùng chúng ta đã gần! Ngày chúng ta đã trọn! phải, sự cuối cùng chúng ta đã đến!

19 Kẻ đuổi theo chúng ta thật lẹ hơn con chim ưng trên trời. Ðuổi theo chúng ta trên các núi, rình rập chúng ta trong đồng vắng.

20 Hơi thở của mũi chúng ta, tức là kẻ chịu xức dầu của Ðức Giê-hô-va, thì đã mắc bẫy rồi, Về người, chúng ta thường nói rằng: Chúng ta nấp dưới bóng người mà sống giữa các nước.

21 Hỡi con gái Ê-đôm, ở đất Uùt-xơ! Hãy vui mừng hớn hở, Cái chén cũng sẽ trao đến mầy, mầy sẽ say mê và trần truồng.

22 Hỡi con gái Si-ôn, sự phạt tội lỗi mầy đã trọn, Ngài không đày mầy đi làm phu tù nữa! Hỡi con gái Ê-đôm, Ngài sẽ thăm phạt tội mầy; phô bày gian ác mầy!

← Lamentations 3   Lamentations 5 →
   Studovat vnitřní smysl
Swedenborg

Hlavní výklad ze Swedenborgových prací:

The Inner Meaning of the Prophets and Psalms 122


Další odkazy Swedenborga k této kapitole:

Arcana Coelestia 96, 374, 382, 1073, 1234, 1460, 2336, ...

Apocalypse Revealed 47, 305, 312, 343, 379, 501, 502, ...

Sacred Scripture 87

True Christianity 252


References from Swedenborg's unpublished works:

Apocalypse Explained 79, 175, 183, 195, 196, 239, 240, ...

Coronis (An Appendix to True Christian Religion) 58

Scriptural Confirmations 4, 59

Jiný komentář

  Příběhy:

Hop to Similar Bible Verses

Genesis 19:24

Leviticus 13:45, 26:28, 33

Deuteronomy 28:51, 56

Judges 9:15

2 Kings 6:29, 18:27, 25:3, 8, 21

Job 1:1, 19:20, 30:30, 39:16

Psalms 106:27, 137:7

Song of Solomon 5:10, 15

Isaiah 13, 22:2, 24:2, 28:18, 30:16, 32:2, 40:2, 47:6, 51:20

Jeremiah 2:37, 6:13, 16:16, 17:27, 19:11, 21:13, 23:14, 37:13, 39:5, 49:7, 12, 50:20, 52:9

Lamentations 1:3, 11, 13, 2:1, 3, 4, 11, 12, 14, 20, 5:6, 10, 12

Ezekiel 4:16, 5:10, 7:2, 6, 15, 11:6, 12:13, 19:8, 22:25, 27, 23:45, 29:6, 16, 31:17, 35:15

Daniel 8:25

Hosea 8, 13:10

Obadiah 1:10, 16

Habakkuk 8

Zephaniah 17

Matthew 10:15

Word/Phrase Explanations

vàng
Gold means good, and just as gold was the most precious metal known to ancient mankind so it represents the good of the highest and...

thánh
'Sanctuary' signifies the truth of heaven and the church. 'Sanctuary,' as in Ezekiel 24:21, signifies the Word.

Con trai
'A son,' as in Genesis 5:28, signifies the rise of a new church. 'Son,' as in Genesis 24:3, signifies the Lord’s rationality regarding good. 'A...

tay
Scientists believe that one of the most crucial developments in the evolution of humans was bipedalism – walking on two legs. That left our hands...

thợ gốm
A potter,' as in Zechariah 11:12, 13, signifies reformation and regeneration.

làm
'Works,' as in Genesis 46:33, denote goods, because they are from the will, and anything from the will is either good or evil, but anything...


To 'suckle' denotes taking in good, because 'a nurse,' or 'one who suckles' signifies implanting good. To 'suckle,' as in Genesis 21:7, signifies implanting the...

con gái
"Behold I have two daughters,” etc. (Gen. 19:8), signifies the affections of good and truth, and the blessedness perceivable from the enjoyment thereof, by those...

lưỡi
'The tongue,' as an organ, signifies doctrine, but as speech, or language, it signifies religion. 'Tongue' signifies perception of truth with respect to speech, and...

tội
In the Word three terms are used to mean bad things that are done. These three are transgression, iniquity, and sin, and they are here...

tuyết
'Snow' signifies truth in extremes, because it is water, which signifies the truths of faith. It also relates to truth because it is white. 'Snow,'...

Sữa
Water represents true ideas about day-to-day life, and other drinks and liquids in general represent different forms of truth. Milk is a drink that contains...

xương
Bones are strong and supportive, providing a framework for our bodies and making motion and action possible. They are also the least "alive" part of...

da
'Skin' corresponds to truth or to falsity in the extremes. 'The skin,' as relates to the grand human, means the natural self. There are spirits...

giết
'The slain' when referring to the Lord, as in Revelation 5, means the separation of everything from the divine. In denial of His divinity, He...

đất
'Lands' of different nations are used in the Word to signify the different kinds of love prevalent in the inhabitants.

kẻ thù
An enemy in the Bible refers to people who are in the love of evil and the false thinking that springs from evil. On a...

tiên tri
The idea of a "prophet" is very closely tied to the idea of the Bible itself, since the Bible was largely written by prophets. At...

máu
Bloods signify evil, in Ezek. 16:9.

chúng ta
Because people are governed by angels and spirits, in Genesis 1:26 it says 'let us make man into our image.' But because the Lord alone...

đến
Coming (Gen. 41:14) denotes communication by influx.

đường
These days we tend to think of "roads" as smooth swaths of pavement, and judge them by how fast we can drive cars on them....

ngày
The expression 'even to this day' or 'today' sometimes appears in the Word, as in Genesis 19:37-38, 22:14, 26:33, 32:32, 35:20, and 47:26. In a...

chim ưng
Eagle wings, referred to in Daniel 7:3, signify rational principles grounded in man's proprium.

núi
'Hills' signify the good of charity.

mũi
'A nose' signifies the life of good, because of the respiration which happens through it, which is life in the internal sense, and because of...

Nói
As with many common verbs, the meaning of “to say” in the Bible is highly dependent on context. Who is speaking? Who is hearing? What...

bóng
'The shadow is good' of the oak, poplar and elm means complacence.


Přeložit: