Joshua 23

Studovat vnitřní smysl

Vietnamese Bible (1934)     

← Joshua 22   Joshua 24 →

1 Khi Ðức Giê-hô-va ban sự an nghỉ cho Y-sơ-ra-ên từ lâu rồi, giải cứu họ khỏi các thù nghịch ở bốn phía, và Giô-suê đã già tuổi tác cao,

2 thì người gọi cả Y-sơ-ra-ên, các trưởng lão, các quan trưởng, các quan xét, và các quan tướng mà nói rằng: Ta là lão già đã cao tuổi rồi.

3 Các ngươi đã thấy mọi điều Giê-hô-va Ðức Chúa Trời các ngươi đã làm cho những dân tộc này mà Ngài bắt qui phục các ngươi; vì ấy là Giê-hô-va Ðức Chúa Trời các ngươi đã chiến đấu cho các ngươi.

4 Kìa, tùy theo chi phái, ta đã bắt thăm cấp cho các ngươi làm sản nghiệp xứ chưa đánh lấy, và xứ của những dân tộc mà ta đã diệt, từ sông Giô-đanh cho đến biển lớn, về phía mặt trời lặn.

5 Giê-hô-va Ðức Chúa Trời các ngươi sẽ đuổi và cất dân ấy khỏi trước mặt các ngươi, và các ngươi sẽ nhận được xứ nó, y như Giê-hô-va Ðức Chúa Trời các ngươi đã phán.

6 Vậy, hãy vững lòng gìn giữ làm theo mọi điều đã ghi trong sách luật pháp của Môi-se, chớ xây qua bên hữu hoặc bên tả.

7 Chớ nên xen lộn cùng các dân tộc này còn ở lại giữa các ngươi, chớ xưng đến danh các thần chúng nó, chớ biểu ai bắt các thần ấy mà thề, chớ hầu việc, và đừng quì lạy trước các thần đó.

8 Nhưng phải tríu mến Giê-hô-va Ðức Chúa Trời các ngươi, y như các ngươi đã làm đến ngày nay.

9 Vì Ðức Giê-hô-va đã đuổi khỏi trước mặt các ngươi những dân tộc lớn và cường thạnh, và đến ngày nay chẳng ai đứng nổi trước mặt các ngươi.

10 Một người trong các ngươi đuổi được đến ngàn người của chúng nó; vì Giê-hô-va Ðức Chúa Trời các ngươi là Ðấng chiến đấu cho các ngươi, y như Ngài đã phán.

11 Vậy, hãy cẩn thận lấy mình đặng kính mến Giê-hô-va Ðức Chúa Trời các ngươi.

12 Vả, nếu các ngươi trở lòng và hiệp với phần còn lại của các dân tộc này ở giữa các ngươi, nếu các ngươi làm sui gia cùng chúng nó, hoặc các ngươi xen vào cùng chúng nó, và chúng nó cùng các ngươi,

13 thì phải biết rõ ràng Giê-hô-va Ðức Chúa Trời các ngươi chẳng còn cứ đuổi những dân tộc này khỏi trước mặt các ngươi nữa; nhưng chúng nó sẽ làm lưới và bẫy cho các ngươi, làm roi đánh nơi hông, làm chông gai chích trong mắt, cho đến chừng nào các ngươi bị diệt mất khỏi xứ tốt đẹp này mà Giê-hô-va Ðức Chúa Trời các ngươi đã ban cho.

14 Nầy, ngày nay ta sẽ đi đường cả thế gian phải đi; vậy, hãy hết lòng hết ý nhận biết rằng trong các lời lành mà Giê-hô-va Ðức Chúa Trời các ngươi đã phán về các ngươi, chẳng có một lời nào sai hết, thảy đều ứng nghiệm cho các ngươi; thật chẳng một lời nào sai hết.

15 Vả, hễ các lời lành mà Giê-hô-va Ðức Chúa Trời các ngươi đã phán được ứng nghiệm cho các ngươi thế nào, thì Ðức Giê-hô-va cũng sẽ làm ứng nghiệm những lời hăm dọa của Ngài trên các ngươi thế ấy, cho đến chừng Ngài diệt các ngươi khỏi xứ tốt đẹp này mà Giê-hô-va Ðức Chúa Trời các ngươi đã ban cho.

16 Nếu các ngươi bội giao ước của Giê-hô-va Ðức Chúa Trời các ngươi đã dặn biểu, nếu các ngươi đi hầu việc các thần khác, và quì lạy trước chúng nó, thì cơn thạnh nộ của Ðức Giê-hô-va sẽ nổi phừng cùng các ngươi, và các ngươi bị diệt mất liền khỏi xứ tốt đẹp mà Ngài đã ban cho.

← Joshua 22   Joshua 24 →
   Studovat vnitřní smysl

Exploring the Meaning of Joshua 23      

Napsal(a) Rev. Julian Duckworth

Joshua 23: Joshua’s farewell address to all Israel.

Now that the people of Israel are living in the land of Canaan according to the Lord’s promise to them, Joshua, now old, gathers Israel together and offers the people his final words. It is a review of God’s faithfulness to them, His power in their victories, the gift of a good land in which they may live, and finally, a warning: they must not turn away from the Lord and follow the gods of other nations, or the Lord’s anger will follow them.

The spiritual meaning of Joshua’s address is about our experience of the Lord’s activity in our lives, our responsibilities in the work of regeneration, and what happens in us when we drift away from our relationship with the Lord. Every part of Joshua’s speech touches on these subjects, and it is a shining statement for our spiritual well-being. We will look at each part of what Joshua says and their spiritual meanings.

Joshua called for all Israel, and for all of their leaders - their elders, their heads, their judges and their officers. Spiritually, what leads and commands our mind is what we hold as true, which then informs our actions.

Joshua says he is old and advanced in age. Spiritually, this stands for acquiring wisdom during regeneration. Perhaps ‘advanced’, with its range of meanings, is a clue here.

Then Joshua turns to the Lord and the conquest. Joshua reminds the Israelites of what the Lord has given them, and says that the Lord will help them drive out the remaining nations until the whole land is theirs. Spiritually, this is about the ways in which the Lord guides us through regeneration, and how He will be present in our continuing spiritual work.

Joshua then urges Israel to keep the law of Moses and not turn away from it, nor go among other nations who are alongside Israel, nor mention their gods, nor swear by them or serve them or bow down to them. For us, this means following the Lord, and not giving in to the other influences that could lead our lives - for example, greed or ambition. If we do give thought to these other things, they can entrap us. It is enough for us to see them in our mind and quickly refuse their place there.

Joshua then says that because the Lord has been fighting for Israel, no one has been able to stand against them. In verse 10, he says, “One man of you shall chase a thousand: for the Lord your God, he it is that fighteth for you, as he hath promised you.” This means when we acknowledge that the Lord rules our life and empowers us, the influences of hell will be powerless against our resolve.

Joshua then tells Israel that if they do turn to the other nations and their gods, the Lord would no longer drive out these nations, and they would become snares and traps for Israel. This is about the spiritual consequences of going against the Lord. This will inevitably bring on its own dangers, and we can be drawn in without realizing. The Lord can only drive out our spiritual enemies when we turn to Him for guidance.

Finally, Joshua says that not one thing God intended for Israel has failed to happen; so, just as God had given Israel many blessings, He would bring harm on Israel if they grew unfaithful. In our spiritual lives, this is only how things appear. We may feel that God is punishing us at times, but in reality we bring harm on ourselves when we no longer follow the Lord. So, Joshua says, the good land would be taken from them, just as the delight of heavenly life is taken from us if we turn away from the Lord.

Swedenborg

Výklad(y) nebo odkazy ze Swedenborgových prací:

Arcana Coelestia 1664, 2575

Jiný komentář

  Příběhy:


Skočit na podobné biblické verše

Sáng thế 47:29

Cuộc di cư 19:4, 20:5, 23:13, 33, 34:11, 16

Lêvi 26:3, 7, 8, 14

Số 33:53, 55, 56

Phục truyền luật lệ ký 3:22, 4:4, 9, 15, 26, 6:13, 14, 15, 7:17, 24, 8:20, 11:23, 13:5, 17:3, 20:4, 28:15, 30:16, 20, 32:30

Joshua 1:7, 10:14, 13:1, 6, 18:10, 21:44, 45, 22:5, 24:1, 18

Ban giám khảo 2:3, 14, 20, 21, 14:3

1 Samuel 12:2, 25

1 vị vua 1:1, 2:2, 3, 8:1, 9:6, 7, 14:15, 21:26

2 vị vua 5:18, 17:12, 18, 20, 23

1 biên niên sử 5:20, 22, 23:2, 25, 27:1, 27

2 biên niên sử 7:19, 14:1, 5, 20:7

Ezra 9:1

Việc làm 30:23

Ê-sai 24:5

Giê-rê-mi 5:7, 32:23, 42

Zephaniah 1:5, 6, 3:6

Công vụ tông đồ 20:28

2 Cô-rinh-tô 6:14

Ê-phê-sô 5:11

2 Tê-sa-lô-ni-ca 2:15

Hê-bơ-rơ 6:6, 9:27

Významy biblických slov

gọi
'To proclaim' signifies exploration from influx of the Lord.

trưởng
Elders are mentioned in the Bible mainly in two ways: First the elders of Israel: and second the 24 elders seated about the throne of...

Trưởng lão
Elders are mentioned in the Bible mainly in two ways: First the elders of Israel: and second the 24 elders seated about the throne of...

Nói
As with many common verbs, the meaning of “to say” in the Bible is highly dependent on context. Who is speaking? Who is hearing? What...

chúa
When the Bible speaks of "Jehovah," it is representing love itself, the inmost love that is the essence of the Lord. That divine love is...

Chúa Trời
When the Bible speaks of "Jehovah," it is representing love itself, the inmost love that is the essence of the Lord. That divine love is...

biển
Water generally represents what Swedenborg calls “natural truth,” or true concepts about day-to-day matters and physical things. Since all water ultimately flows into the seas,...

mặt trời
The 'sun' signifies celestial and spiritual love. The 'sun' in the Word, when referring to the Lord, signifies His divine love and wisdom. Because the...

trước
In most cases, the meaning of "before" is pretty straightforward, both as a way of assessing relative time, and in its use meaning "in someone's...

sách
(Rev. 10:9.) "And I went unto the angel, saying, give me the little book," signifies the faculty of perceiving the quality of the Word from...

bên
'Side' signifies good or spiritual love.

đến
As with common verbs in general, the meaning of “come” in the Bible is highly dependent on context – its meaning is determined largely by...

ngày
The expression 'even to this day' or 'today' sometimes appears in the Word, as in Genesis 19:37-38, 22:14, 26:33, 32:32, 35:20, and 47:26. In a...

đứng
'To stay with,' as in Genesis 32:4, relates to the life of truth when accompanied by good, and in this instance, it means to take...

một
A company might have executives setting policy and strategy, engineers designing products, line workers building them, managers handling personnel and others handling various functions. They...

ngàn
As children, most of us at some point frustrated our mothers into using the phrase “if I've told you once, I've told you a thousand...

Giữ
On a natural level, "clinging" to someone clearly indicates a desire to be close to them and conjoined with them. It often has a negative...

biết
Like so many common verbs, the meaning of "know" in the Bible is varied and dependent on context. And in some cases – when it...

bẫy
'To be in a snare' signifies being taken and seduced by one’s own evil and falsity.

cho
Like other common verbs, the meaning of "give" in the Bible is affected by context: who is giving what to whom? In general, though, giving...

mắt
It’s common to say “I see” when we understand something. And indeed, “seeing” in the Bible represents grasping and understanding spiritual things. So it makes...

tốt
It seems rather circular to say that “good” in the Bible represents good, but in a general sense it’s true! The case is this: The...

ban cho
Like other common verbs, the meaning of "give" in the Bible is affected by context: who is giving what to whom? In general, though, giving...

đường
These days we tend to think of "roads" as smooth swaths of pavement, and judge them by how fast we can drive cars on them....

được
Like other common verbs, the meaning of "give" in the Bible is affected by context: who is giving what to whom? In general, though, giving...

Zdroje pro rodiče a učitele

Zde uvedené položky jsou poskytnuty se svolením našich přátel z General Church of the New Jerusalem. Můžete prohledávat/procházet celou knihovnu kliknutím na odkaz this link.


 Eleazar, Son of Aaron, the Priest
Coloring Page | Ages 7 - 14


Přeložit: