Joel 1

Studovat vnitřní smysl

Vietnamese (1934)     

← Hosea 14   Joel 2 →

1 Nầy là lời Ðức Giê-hô-va phán cùng Giô-ên, con trai của Phê-thu-ên:

2 Hỡi kẻ già cả, hãy nghe điều nầy! Các ngươi hết thảy là dân cư trong đất hãy lắng tai! Há có sự gì như vậy đã xảy đến trong ngày các ngươi, hay là trong ngày tổ phụ các ngươi sao?

3 Hãy kể chuyện nầy lại cho con cái các ngươi; con cái các ngươi kể cho con cái chúng nó, con cái chúng nó kể cho dòng dõi nối theo.

4 Cái gì sâu keo còn để lại cào cào ăn; cái gì cào cào còn để lại, sâu lột vỏ ăn; cái gì sâu lột vỏ còn để lại, châu chấu ăn.

5 Hỡi kẻ say sưa, hãy thức dậy và khóc lóc! Hỡi các ngươi hết thảy là kẻ hay uống rượu, hãy than vãn vì cớ rượu ngọt đã bị chất khỏi miệng các ngươi!

6 Vì một dân mạnh và vô số, đã lên nghịch cùng đất ta; răng nó là răng của sư tử, nó có răng hàm của sư tử cái.

7 Nó đã hủy phá cây nho ta và lột vỏ cây vả ta. Nó đã lột tiệt cây ấy và bỏ đi; nhánh nó đã trở nên trắng.

8 Ngươi khá than khóc như một người nữ đồng trinh mặc bao gai đặng khóc chồng mình thuở còn trẻ tuổi!

9 Của lễ chay và lễ quán đã cất khỏi nhà Ðức Giê-hô-va; các thầy tế lễ hầu việc Ðức Giê-hô-va đương ở trong sự tang chế.

10 Ðồng ruộng bị phá hoang, và đất đương sầu thảm; vì lúa mì bị hủy hại, dầu mới đã cạn, dầu đã hao tổn.

11 Hỡi kẻ cày ruộng, hãy hổ thẹn; hỡi kẻ làm vườn nho hãy than khóc, vì cớ lúa mì và mạch nha, vì mùa ngoài đồng đã mất.

12 Cây nho khô héo, cây vả hao mòn; cây lựu cũng như cây chà là, cây tần, mọi cây cối ngoài đồng đều khô héo; sự vui vẻ đã khô héo đi khỏi con trai loài người!

13 Hỡi các thầy tế lễ, hãy nịt lưng và than khóc. Hỡi các ngươi là kẻ làm việc ở bàn thờ, hãy thở than. Hỡi kẻ chức dịch của Ðức Chúa Trời ta, hãy đến mặc áo bao gai mà nằm cả đêm! Vì của lễ chay và lễ quán không được vào trong nhà Ðức Chúa Trời các ngươi!

14 Khá định sự kiêng ăn, gọi một hội đồng trọng thể, nhóm các trưởng lão và hết thảy dân cư trong đất lại nơi nhà Giê-hô-va Ðức Chúa Trời các ngươi; và hãy kêu cùng Ðức Giê-hô-va!

15 Ôi ngày ấy! vì ngày Ðức Giê-hô-va đã gần! Nó đến như một tai vạ thả ra bởi Ðấng Toàn năng.

16 Lương thực há chẳng phải đã dứt khỏi trước mặt chúng ta, và sự vui mừng hớn hở há chẳng phải đã dứt khỏi nhà Ðức Chúa Trời chúng ta hay sao?

17 Hột giống đã teo đi dưới những cục đất nó; kho đụn đã hủy phá, huân lẫm đổ nát, vì lúa mì khô héo.

18 Kìa, súc vật rên siếc! Kìa, bầy bò bối rối! Ấy là tại chúng nó không có đồng cỏ nữa! Những bầy chiên cũng khốn khổ.

19 Hỡi Ðức Giê-hô-va, tôi kêu cầu Ngài; vì lửa đã nuốt những đám cỏ nơi đồng vắng, ngọn lửa đã thiêu hết thảy cây cối ngoài đồng!

20 Thật, những thú đồng cũng thở giốc cho Ngài, vì các dòng nước đã khô, lửa đã nuốt những đám cỏ nơi đồng vắng.

← Hosea 14   Joel 2 →
   Studovat vnitřní smysl
Shrnutí kapitoly

Explanation of Joel 1 - Revised      

Joel Chapter 1, the Internal Sense.
From Swedenborg's work, "The Inner Meaning of the Prophets and Psalms"

(Verse 1) The Word has been perverted by false worship,

(2) when instead the Word should have been obeyed by everyone in the Church,

(3) and communicated to everyone who holds false beliefs that arise from evil loves.

(4) Instead, the spiritual things of the Church have been destroyed by sensualism.

(5) Now, remorse should be awakened, because of this loss of faith,

(6) a faith which has been destroyed by the lust of worshipping false gods,

(7) depriving the Church of spiritual truth and good.

(8) The Church should return to the Lord

(9) with inward mourning and contrition

(10) over the loss of good and truth in the natural and spiritual man -

(11) especially people who seek the good of the Church and who desire its genuine doctrine: for the Church is about to perish.

(12) Spiritual truth, its good, its knowledge, and its delights, which constitute the Church, are perverted.

(13) Only by repentance can communion with the Lord be renewed.

(14) The Church can only remove the evil and falsity by acknowledging and worshipping the Lord,

(15) for the end of the Church is near, when it will be judged.

(16) Good works are not being done, nor are there any people who delight in spiritual things.

(17) Natural good has been subordinated to evil, and the truth and good of the Word are rejected.

(18) Wherefore there is no good in the Church,

(19) and our hearts must be turned again to the Lord: for the love of self has corrupted all things in the church.

(20) Although truth is desired, it has been misappropriated to ourselves.

Swedenborg

Hlavní výklad ze Swedenborgových prací:

Arcana Coelestia 2606, 10325

The Inner Meaning of the Prophets and Psalms 198


Další odkazy Swedenborga k této kapitole:

Arcana Coelestia 368, 488, 566, 1072, 1992, 2708, 3580, ...

Apocalypse Revealed 241, 315, 316, 334, 424, 435, 492, ...

Doctrine of the Lord 4

Sacred Scripture 87

True Christianity 82, 252


References from Swedenborg's unpublished works:

Apocalypse Explained 109, 278, 374, 375, 376, 403, 458, ...

Coronis (An Appendix to True Christian Religion) 56, 58

Marriage 82

Scriptural Confirmations 4, 55

Jiný komentář

  Příběhy:



Hop to Similar Bible Verses

Exodus 10:2, 14, 15

Numbers 28:4, 7, 14

Deuteronomy 16:11, 14, 28:38

1 Kings 17:7

2 Chronicles 6:28

Psalms 104:21

Isaiah 13:6, 22:12, 24:11, 32:11, 12

Jeremiah 3:9, 9:9, 12:4, 14:2, 4, 36:9, 48:33

Ezekiel 7:5, 7, 10, 12, 27:31

Hosea 4:1, 5:1

Joel 2:1, 2, 3, 12, 14, 15, 17, 25

Amos 4:9

Obadiah 1:15

Zephaniah 7

Malachi 2:3, 3:11

Revelation 9:7

Word/Phrase Explanations

Con trai
'A son,' as in Genesis 5:28, signifies the rise of a new church. 'Son,' as in Genesis 24:3, signifies the Lord’s rationality regarding good. 'A...

nghe
'To hearken to father and mother,' as mentioned in Genesis 28:7, signifies obedience from affection. 'To hearken,' as mentioned in Genesis 30:22, signifies providence. See...

đất
'Lands' of different nations are used in the Word to signify the different kinds of love prevalent in the inhabitants.

ngày
The expression 'even to this day' or 'today' sometimes appears in the Word, as in Genesis 19:37-38, 22:14, 26:33, 32:32, 35:20, and 47:26. In a...

cào cào
'Locusts' signify falsities in the extremes, which consume the truths and goods of the church in a person. 'The locusts' which John the Baptist ate...

ăn
When we eat, our bodies break down the food and get from it both energy and materials for building and repairing the body. The process...

châu chấu
Grasshoppers signify the same as locusts: the false which vastates the extremes of the natural part of the mind.

say
To be drunken without wine (Isa. 29:9), are they who are unconcerned about the Word, and the truths of faith, and thus have no inclination...

rượu
Wine played a key role in the ancient world, where safe, reliable water sources were scarce. It could be stored for long periods of time;...

hàm
'Tooth,' as in Exodus 21:24, denotes the exterior understanding, and natural truth.

trắng
'White' relates to truths, because it originates in the light of the sun.

bao
'A sack' in Genesis 42:25, means a receptacle, and here 'a receptacle' on the natural level, because it is a story about the truths and...

lúa mì
Corn,' as in Genesis 42:2, here stands for a word in the original language which means 'breaking,' and also for a similar word meaning to...

cây
'Trees,' in general, signify the perceptions when discussing the celestial self, but when related to the spiritual church, they signify knowledges. A person in the...

khô héo
In the Bible (and in life), the idea of withering is usually connected to plants, and plants generally wither if they don't get enough water....

lựu
'Pomegranates,' as in Exodus 28:34, signify the scientific ideas of good and truth, which are doctrinal matters from the Word in the memory, which is...

Chúa Trời
The Lord is love itself, expressed in the form of wisdom itself. Love, then, is His essence, His inmost. Wisdom - the loving understanding of...

đến
Coming (Gen. 41:14) denotes communication by influx.

gọi
To call someone or summon someone in the Bible represents a desire for conjunction between higher and lower states of life. For instance, imagine someone...

trưởng
Elders are mentioned in the Bible mainly in two ways: First the elders of Israel: and second the 24 elders seated about the throne of...

toàn năng
'Shaddai,' as in Genesis 43:14, signifies temptation, and consolation after temptation. This is because the ancients called the one and only God by various names...

ngọn lửa
A flame signifies spiritual good, and the light of it truth from that good. A flame of fire, as in Revelation 1:14, signifies spiritual love,...

Nước
'Waters' signify truths in the natural self, and in the opposite sense, falsities. 'Waters' signify particularly the spiritual parts of a person, or the intellectual...


Přeložit: