Jeremiah 47

Studovat vnitřní smysl

Vietnamese (1934)     

← Jeremiah 46   Jeremiah 48 →

1 Nầy là lời từ Ðức Giê-hô-va phán cho tiên tri Giê-rê-mi về người Phi-li-tin, trước khi Pha-ra-ôn chưa đánh Ga-xa.

2 Ðức Giê-hô-va phán như vầy: Kìa, những luồng sóng từ phương bắc nhảy lên, sẽ trở nên sông vỡ bờ, sẽ làm ngập đất và mọi vậy ở đất, ngập thành và dân cư ở đó. Người ta đều cất tiếng kêu, hết thảy dân cư trong đất đều than thở.

3 Nghe tiếng vó ngựa, và tiếng xe cộ ầm ạc, bánh xe rầm rầm, thì kẻ làm cha chẳng xây lại xem con cái mình, vì tay mình yếu đuối.

4 Ấy là đến ngày diệt hết đến Phi-li-tin và cất khỏi Ty-rơ và Si-đôn những kẻ còn lại giúp nó. Vì Ðức Giê-hô-va sẽ diệt dân Phi-li-tin, tức những kẻ còn sót lại ở cù lao Cáp-tô.

5 Ga-xa đã trở nên trọc trọi; Ách-ca-lôn cùng các đồng bằng xung quanh đã ra hư không; các ngươi tự cắt thịt mình cho đến bao giờ?

6 Hỡi gươm của Ðức Giê-hô-va, còn bao lâu nữa mầy ý nghĩ? Hãy trở vào vỏ mầy, thôi đi, ở cho yên lặng.

7 Khi Ðức Giê-hô-va đã truyền lịnh cho, thì mầy ý nghĩ thế nào được ư? Vì Ngài đã định nó nghịch cùng Ách-ca-lôn và bờ biển.

← Jeremiah 46   Jeremiah 48 →
   Studovat vnitřní smysl
Swedenborg

Hlavní výklad ze Swedenborgových prací:

Arcana Coelestia 1197, 8093, 9340

Apocalypse Explained 817

The Inner Meaning of the Prophets and Psalms 113


Další odkazy Swedenborga k této kapitole:

Arcana Coelestia 705, 1201, 2240, 3708, 5321, 6015, 6297, ...

Doctrine of the Lord 4, 53

Faith 53

True Christian Religion 158, 689


References from Swedenborg's unpublished works:

Apocalypse Explained 223, 406, 518

Coronis (An Appendix to True Christian Religion) 34, 58

Scriptural Confirmations 4, 51

Jiný komentář

  Příběhy:


Hop to Similar Bible Verses

Genesis 10:14

1 Kings 18:28

Isaiah 5:28

Jeremiah 6:22, 12:12, 16:6, 25:20, 46:7, 20

Ezekiel 14:17, 21:9, 14, 25:15

Amos 1:6, 9:7

Nahum 3:2

Zephaniah 2:4

Zechariah 9:5

Acts of the Apostles 8:26

Revelation 17:15

Word/Phrase Explanations

tiên tri
The idea of a "prophet" is very closely tied to the idea of the Bible itself, since the Bible was largely written by prophets. At...

Giê-rê-mi
Jeremiah, in the Book of Jeremiah 1:1 and what follows, represents the Lord. (Arcana Coelestia 2838 [2]). In Jeremiah 13:7, he signifies the state of...

đánh
'The smitten' signify people who are oppressed by the falsities of ignorance.

Bắc
'North' signifies people who are in obscurity regarding truth. North,' in Isaiah 14:31, signifies hell. The North,' as in Jeremiah 3:12, signifies people who are...

đất
'Lands' of different nations are used in the Word to signify the different kinds of love prevalent in the inhabitants.

tay
Scientists believe that one of the most crucial developments in the evolution of humans was bipedalism – walking on two legs. That left our hands...

đến
Coming (Gen. 41:14) denotes communication by influx.

ngày
The expression 'even to this day' or 'today' sometimes appears in the Word, as in Genesis 19:37-38, 22:14, 26:33, 32:32, 35:20, and 47:26. In a...

cù lao
Islands' signify the natural mind, or the natural human, regarding truths and falsities. People who are steeped in the internal sense of the Word, such...

bờ biển
Water generally represents what Swedenborg calls “natural truth,” or true concepts about day-to-day matters and physical things. Since all water ultimately flows into the seas,...


Přeložit: