Hosea 8

Studovat vnitřní smysl

Vietnamese (1934)     

← Hosea 7   Hosea 9 →

1 Miệng ngươi khá thổi kèn! Nó như chim ưng đến nghịch cùng nhà Ðức Giê-hô-va, vì chúng nó đã trái lời giao ước ta, va đã phạm luật pháp ta.

2 Chúng nó sẽ kêu đến ta rằng: Hỡi Ðức Chúa Trời tôi, chúng tôi là Y-sơ-ra-ên, nhận biết Ngài!

3 Y-sơ-ra-ên đã bỏ điều lành, kẻ nghịch sẽ đuổi theo nó.

4 Chúng nó đã lập vua mà không bởi ta, lập quan trọng mà ta không biết. Chúng nó lấy bạc vàng của mình làm thần tượng cho mình, để chúng nó bị dứt đi.

5 Hỡi Sa-ma-ri, bò con của ngươi đã bị bỏ rồi! Cơn giận của ta đã phừng lên nghịch cùng chúng nó. Chúng nó chẳng được khỏi tội cho đến khi nào?

6 Vì bò con đó thật là việc của Y-sơ-ra-ên làm ra; một người thợ đã chế ra, nó không phải là Ðức Chúa Trời. Thật, bò con của Sa-ma-ri sẽ bị bể nát.

7 Vì chúng nó đã gieo gió và sẽ gặt bão lốc. Chúng nó không có lúa đứng; cây lúa sẽ không sanh ra bột; mà dầu có sanh ra nữa, thì dân ngoại sẽ nuốt lấy.

8 Y-sơ-ra-ên đã bị nuốt. Bây giờ chúng nó ở giữa các dân, như khí mạnh chẳng ai ưa thích.

9 Vì chúng nó đã lên A-si-ri, như con lừa rừng đi một mình; Ép-ra-im đã hối lộ cho những kẻ yêu nó.

10 Dầu chúng nó hối lộ giữa các nước, nay ta sẽ nhóm họp chúng nó; chúng nó bắt đầu giảm bớt đi, vì cớ sự gánh nặng bởi vua của các quan trưởng.

11 Vì Ép-ra-im đã thêm nhiều bàn thờ đặng phạm tội, thì những bàn thờ nó đã khiến nó sa vào tội lỗi.

12 Ta đã chép lệ luật ta cho nó một vạn điều, nhưng nó coi những chẳng can gì đến mình.

13 Còn như của lễ dâng cho ta, thì chúng nó dâng thịt và ăn; nhưng Ðức Giê-hô-va chẳng nhận chúng nó đâu. Bây giờ Ngài nhớ lại sự gian ác chúng nó, và sẽ thăm phạt tội lỗi chúng nó; chúng nó sẽ trở về trong Ê-díp-tô!

14 Y-sơ-ra-ên đã quên Ðấng tạo mình, và dựng những cung đền; Giu-đa đã thêm nhiều các thành bền vững. Nhưng ta sẽ sai lửa trên các thành nó, và lửa ấy sẽ thiêu cháy cung đền nó.

← Hosea 7   Hosea 9 →
   Studovat vnitřní smysl
Swedenborg

Hlavní výklad ze Swedenborgových prací:

The Inner Meaning of the Prophets and Psalms 191


Další odkazy Swedenborga k této kapitole:

Arcana Coelestia 921, 1949, 3881, 5354, 9146, 9391, 9714, ...

Apocalypse Revealed 242, 343, 392

Sacred Scripture 79


References from Swedenborg's unpublished works:

Apocalypse Explained 55, 242, 279, 391, 419, 1153

Jiný komentář

  Příběhy:

Hop to Similar Bible Verses

Exodus 32:34

Deuteronomy 28:33, 49, 68, 32:18

1 Samuel 15:22

2 Kings 10, 17:3, 4

2 Chronicles 13:8

Job 39:5

Psalms 147:19

Proverbs 22:8

Isaiah 1:11, 10:8, 17:10, 30:2, 6

Jeremiah 3:21, 4:5, 7:21, 10:3, 9, 12:13, 13:27, 14:10, 17:1, 22:28

Lamentations 4:2

Ezekiel 16:33

Hosea 4:6, 5:4, 6, 8, 13, 6:6, 7, 9:3, 4, 9, 10:1, 5, 8, 13, 12:2, 13:2, 6

Amos 2:5, 3:2

Micah 1:7

Matthew 7:22

Titus 1:16

Word/Phrase Explanations

kèn
'Trumpets,' and all other wind instruments, relate to celestial affections.

chim ưng
Eagle wings, referred to in Daniel 7:3, signify rational principles grounded in man's proprium.

chúa
The Lord is love itself, expressed in the form of wisdom itself. Love, then, is His essence, His inmost. Wisdom - the loving understanding of...

biết
Like so many common verbs, the meaning of "know" in the Bible is varied and dependent on context. And in some cases – when it...

bạc
'Silver,' in the internal sense of the Word, signifies truth, but also falsity. 'Silver' means the truth of faith, or the truth acquired from selfhood,...

vàng
Gold means good, and just as gold was the most precious metal known to ancient mankind so it represents the good of the highest and...

gió
Because a nearer and stronger divine influx through the heavens disperses truths among the wicked, 'wind' signifies this dispersion of truth and the resulting conjunction...

nuốt
To 'swallow' signifies natural truth.

gánh nặng
A burden (Jer. 17:4) signifies that which is from the proprium of man.

ăn
When we eat, our bodies break down the food and get from it both energy and materials for building and repairing the body. The process...

nhớ lại
'To remember,' as in Genesis 41:9, signifies conjunction. 'Remembering' denotes conjunction because the remembrance of anyone in the other life joins them together, because as...

tội
In the Word three terms are used to mean bad things that are done. These three are transgression, iniquity, and sin, and they are here...

quên
To forget, in the internal sense, signifies nothing else but removal and apparent privation.

Giu-đa
City of Judah,' as in Isaiah 40:9, signifies the doctrine of love towards the Lord and love towards our neighbor in its whole extent.


Přeložit: