Hosea 4

Studovat vnitřní smysl

Vietnamese (1934)     

← Hosea 3   Hosea 5 →

1 Hỡi con cái Y-sơ-ra-ên, hãy nghe lời của Ðức Giê-hô-va; vì Ðức Giê-hô-va có sự kiện cáo với dân đất nầy, bởi trong đất nầy chẳng có lẽ thật, chẳng có nhơn từ, cũng chẳng có sự nhận biết Ðức Chúa Trời.

2 Ở đó chỉ thấy những sự thề gian, thất tín, giết người, ăn trộm, và tà dâm; chúng nó làm sự tàn bạo, máu chồng trên máu.

3 Vậy nên, đất ấy sẽ sầu thảm; hết thảy người ở đó sẽ hao mòn, những thú đồng và chim trời cũng vậy; những cá biển cũng sẽ bị lấy đi.

4 Dầu vậy, chớ có ai biện luận, chớ có ai quở trách! Vì dân ngươi giống như những người cãi lẫy thầy tế lễ.

5 Ngươi sẽ vấp ngã giữa ban ngày; chính mình kẻ tiên tri cũng sẽ vấp ngã với ngươi trong ban đêm, và ta sẽ diệt mẹ ngươi.

6 Dân ta bị diệt vì cớ thiếu sự thông biết. Bởi ngươi bỏ sự thông biết thì ta cũng bỏ ngươi, đặng ngươi không làm thầy tế lễ cho ta nữa; bởi ngươi đã quên luật pháp của Ðức Chúa Trời mình, thì ta cũng sẽ quên con cái ngươi.

7 Chúng nó sanh sản nhiều ra bao nhiêu, thì chúng nó lại phạm tội nghịch cùng ta bấy nhiêu: ta sẽ đổi sự vinh hiển của chúng nó ra sỉ nhục.

8 Chúng nó ăn tội lỗi dân ta; ham hố sự gian ác của nó.

9 Sẽ xảy ra dân thể nào thì thầy tế lễ cũng thể ấy: ta sẽ phạt nó vì đường lối nó và sẽ trả cho nó tùy việc nó làm.

10 Chúng nó sẽ ăn mà không được no, hành dâm mà không sanh sản thêm, vì chúng nó đã bỏ Ðức Giê-hô-va không nghĩ đến Ngài nữa.

11 Sự dâm dục, rượu cũ và rượu mới cất lấy hết trí khôn chúng nó.

12 Dân ta hỏi tượng gỗ nó, thì gậy nó trả lời; vì lòng dâm làm lầm lạc chúng nó, và chúng nó phạm tội tà dâm mà lìa bỏ Ðức Chúa Trời mình.

13 Chúng nó dâng tế lễ trên các chót núi; đốt hương trên các đồi, dưới những cây dẽ, cây liễu, cây thông, vì bóng nó mát mẻ lắm. Vậy nên, con gái các ngươi hành dâm, và dâu các ngươi phạm tội ngoại tình.

14 Ta sẽ không phạt con gái các ngươi bởi cớ hành dâm, cũng không phạt dâu các ngươi bởi cớ ngoại tình; vì những đờn ông đi riêng với đồ điếm đĩ, và dâng của lễ với đờn bà dâm đãng. Vậy nên dân sự chẳng hiểu biết sẽ bị úp đổ.

15 Hỡi Y-sơ-ra-ên, dầu ngươi tà dâm, Giu-đa cũng không nên phạm tội! Vậy chớ vào nơi Ghinh-ganh! Chớ lên nơi Bết-a-ven! Chớ có thề mà rằng: Thật như Ðức Giê-hô-va hằng sống.

16 Vì Y-sơ-ra-ên đã bạn nghịch như con bò cái tơ bất trị, nên bây giờ Ðức Giê-hô-va cho chúng nó ăn cỏ như chiên con thả trong đồng rộng.

17 Ép-ra-im sa mê thần tượng, hãy để mặc nó!

18 Ðồ chúng nó uống đã chua đi; chúng nó làm sự gian dâm chẳng thôi. Các quan trưởng nó vui lòng trong sự sỉ nhục.

19 Gió đã lấy cánh cuốn nó, và chúng nó sẽ mang xấu hổ vì của lễ mình.

← Hosea 3   Hosea 5 →
   Studovat vnitřní smysl
Swedenborg

Hlavní výklad ze Swedenborgových prací:

The Inner Meaning of the Prophets and Psalms 187


Další odkazy Swedenborga k této kapitole:

Arcana Coelestia 374, 627, 643, 991, 1613, 2466, 3122, ...

Apocalypse Revealed 134, 290, 316, 405, 485, 567, 721, ...

Doctrine of the Lord 48

Sacred Scripture 79

Doctrine of Life 2, 79

Heaven and Hell 471

True Christianity 156, 314, 376, 440, 643


References from Swedenborg's unpublished works:

Apocalypse Explained 79, 98, 141, 250, 283, 324, 342, ...

Jiný komentář

  Příběhy:

Hop to Similar Bible Verses

Leviticus 6:22

Numbers 25:3

Deuteronomy 17:12, 32:15

Joshua 5:9, 7:2

Judges 18:5

1 Kings 12:29

2 Kings 17:7, 23:7

2 Chronicles 21:11

Psalms 18:27, 81:9

Proverbs 6:32, 11:31, 20:1

Isaiah 1:29, 24:2, 4, 27:11, 28:7, 44:20, 50:1, 57:5

Jeremiah 2:9, 4:11, 22, 28, 5:2, 7, 6:15, 9:7, 9, 12, 11:7, 23:13, 31:18

Ezekiel 13:9, 16:15, 20:32, 44:10, 12

Hosea 5:1, 4, 8, 6:10, 7:11, 8:12, 9:1, 15, 17, 10:5, 6, 10, 11:2, 12:1, 3, 12, 13:15

Joel 1:2

Amos 3:1, 5:5, 13, 16

Micah 3:5, 6:2, 14

Zephaniah 1:3, 5

Haggai 6

Zechariah 7:11

Word/Phrase Explanations

nghe
'To hearken to father and mother,' as mentioned in Genesis 28:7, signifies obedience from affection. 'To hearken,' as mentioned in Genesis 30:22, signifies providence. See...

đất
'Lands' of different nations are used in the Word to signify the different kinds of love prevalent in the inhabitants.

Chúa Trời
The Lord is love itself, expressed in the form of wisdom itself. Love, then, is His essence, His inmost. Wisdom - the loving understanding of...

máu
Bloods signify evil, in Ezek. 16:9.

chim
Fowl signify spiritual truth; a bird, natural truth; and a winged thing, sensual truth. Fowl signify intellectual things. Fowl signify thoughts, and all that creeps...

biển
Water generally represents what Swedenborg calls “natural truth,” or true concepts about day-to-day matters and physical things. Since all water ultimately flows into the seas,...

vấp ngã
To 'stumble' denotes being scandalized or offended, and falling, as a result, from truths into falsities.

ngày
The expression 'even to this day' or 'today' sometimes appears in the Word, as in Genesis 19:37-38, 22:14, 26:33, 32:32, 35:20, and 47:26. In a...

tiên tri
The idea of a "prophet" is very closely tied to the idea of the Bible itself, since the Bible was largely written by prophets. At...

đêm
The sun in the Bible represents the Lord, with its heat representing His love and its light representing His wisdom. “Daytime,” then, represents a state...

quên
To forget, in the internal sense, signifies nothing else but removal and apparent privation.

ăn
When we eat, our bodies break down the food and get from it both energy and materials for building and repairing the body. The process...

sự gian ác
In the Word three terms are used to mean bad things that are done. These three are transgression, iniquity, and sin, and they are here...

đường
'To set a way,' as in Genesis 30:36, signifies being separated.

rượu
Wine played a key role in the ancient world, where safe, reliable water sources were scarce. It could be stored for long periods of time;...

núi
'Hills' signify the good of charity.

bóng
'The shadow is good' of the oak, poplar and elm means complacence.

con gái
"Behold I have two daughters,” etc. (Gen. 19:8), signifies the affections of good and truth, and the blessedness perceivable from the enjoyment thereof, by those...

điếm
'A harlot' signifies the affection of falsities, thus the church corrupted.

Giu-đa
City of Judah,' as in Isaiah 40:9, signifies the doctrine of love towards the Lord and love towards our neighbor in its whole extent.

bò cái
'The heifer whereby labor has not been done,' as mentioned in Deuteronomy 21:3, signifies the innocence of the external self, which is in ignorance. 'The...

gió
Because a nearer and stronger divine influx through the heavens disperses truths among the wicked, 'wind' signifies this dispersion of truth and the resulting conjunction...

cánh
'Wings' signify spiritual truths. 'Wings,' when related to the Lord, signify the divine spiritual. In the opposite sense, 'wings' relate to falsities and rationalizations from...


Přeložit: