Hosea 3

Studovat vnitřní smysl

Vietnamese (1934)     

← Hosea 2   Hosea 4 →

1 Ðức Giê-hô-va bảo ta rằng: Hãy đi, lại yêu một người đờn bà tà dâm đã có bạn yêu mình, theo như Ðức Giê-hô-va vẫn yêu con cái Y-sơ-ra-ên, dầu chúng nó xây về các thần khác, và ưa bánh ngọt bằng trái nho.

2 Vậy ta đã mua đờn bà ấy bằng mười lăm miếng bạc và một hô-me rưỡi mạch nha.

3 ồi ta bảo nó rằng: Ngươi khá chờ đợi ta lâu ngày; đừng làm sự gian dâm và chớ làm vợ cho người nam nào, thì ta đối với ngươi cũng sẽ làm như vậy.

4 Vì con cái Y-sơ-ra-ên sẽ trải qua nhiều ngày, không vua, không quan trưởng, không của lễ, không trụ tượng, không ê-phót, và không thê-ra-phim.

5 Nhưng, rồi đó, con cái Y-sơ-ra-ên sẽ trở lại tìm kiếm Giê-hô-va Ðức Chúa Trời mình, và Ða-vít vua mình. Chúng nó sẽ kính sợ mà trở về cùng Ðức Giê-hô-va, và được ơn Ngài trong những ngày sau rốt.

← Hosea 2   Hosea 4 →
   Studovat vnitřní smysl
Swedenborg

Hlavní výklad ze Swedenborgových prací:

Sacred Scripture 79

The Inner Meaning of the Prophets and Psalms 186


Další odkazy Swedenborga k této kapitole:

Arcana Coelestia 1888, 4111, 4162, 5044, 7051, 8468, 9824, ...

Apocalypse Revealed 20, 134, 315, 649, 704

The Lord 4, 15, 43

Sacred Scripture 16

True Christianity 130, 247


References from Swedenborg's unpublished works:

Apocalypse Explained 19, 31, 205, 374, 433

Coronis (An Appendix to True Christian Religion) 58

Scriptural Confirmations 4, 54

Jiný komentář

  Příběhy:


Hop to Similar Bible Verses

Exodus 28:6

Judges 8:27, 17:5

Isaiah 60:5

Jeremiah 3:22, 30:9, 50:4

Lamentations 2:9

Ezekiel 19:14, 21:31, 37:24

Daniel 10:14

Hosea 1:2, 5:15, 6:1, 10:3

Word/Phrase Explanations

yêu
To some degree, there really is no spiritual meaning to the word “love” in the Bible. Why? Because if you truly love another, that is...

mười lăm
Fifteen, as in Genesis 7:20, signifies so few as to be scarce anything.

bạc
'Silver,' in the internal sense of the Word, signifies truth, but also falsity. 'Silver' means the truth of faith, or the truth acquired from selfhood,...

ngày
The expression 'even to this day' or 'today' sometimes appears in the Word, as in Genesis 19:37-38, 22:14, 26:33, 32:32, 35:20, and 47:26. In a...

nhiều
Intellectual things – ideas, knowledge, facts, even insight and understanding – are more separate and free-standing than emotional things, and it’s easier to imagine numbering...

trở lại
Everyone knows the phrase "the natural order of things." It means that everything is in its proper place, occupying the niche it is meant to...

tìm
The meaning of "to seek" in the Bible is pretty straightforward, but there is a bit of nuance: Swedenborg tells us that in most cases...

Chúa Trời
The Lord is love itself, expressed in the form of wisdom itself. Love, then, is His essence, His inmost. Wisdom - the loving understanding of...

sau
According to Swedenborg, time and space don’t exist in spiritual reality; they are purely natural things that exist only on the physical plane. This means...


Přeložit: