Ô-sê 3

Studovat vnitřní smysl

       

1 Ðức Giê-hô-va bảo ta rằng: Hãy đi, lại yêu một người đờn bà tà dâm đã có bạn yêu mình, theo như Ðức Giê-hô-va vẫn yêu con cái Y-sơ-ra-ên, dầu chúng nó xây về các thần khác, và ưa bánh ngọt bằng trái nho.

2 Vậy ta đã mua đờn bà ấy bằng mười lăm miếng bạc và một hô-me rưỡi mạch nha.

3 ồi ta bảo nó rằng: Ngươi khá chờ đợi ta lâu ngày; đừng làm sự gian dâm và chớ làm vợ cho người nam nào, thì ta đối với ngươi cũng sẽ làm như vậy.

4 Vì con cái Y-sơ-ra-ên sẽ trải qua nhiều ngày, không vua, không quan trưởng, không của lễ, không trụ tượng, không ê-phót, và không thê-ra-phim.

5 Nhưng, rồi đó, con cái Y-sơ-ra-ên sẽ trở lại tìm kiếm Giê-hô-va Ðức Chúa Trời mình, và Ða-vít vua mình. Chúng nó sẽ kính sợ mà trở về cùng Ðức Giê-hô-va, và được ơn Ngài trong những ngày sau rốt.


   Studovat vnitřní smysl
Swedenborg

Hlavní výklad ze Swedenborgových prací:

Doctrine of the Sacred Scripture 79

The Inner Meaning of the Prophets and Psalms 186


Další odkazy Swedenborga k této kapitole:

Arcana Coelestia 1888, 4111, 4162, 5044, 7051, 8468, 9824, ...

Apocalypse Revealed 20, 134, 315, 649, 704

Doctrine of the Lord 4, 15, 43

Doctrine of the Sacred Scripture 16

True Christian Religion 130, 247


Odkazy ze Swedenborgových nevydaných prací:

Apocalypse Explained 19, 31, 205, 374, 433

Coronis (An Appendix to True Christian Religion) 58

Scriptural Confirmations 4, 54

Jiný komentář

  Příběhy:


Skočit na podobné biblické verše

Cuộc di cư 28:6

Ban giám khảo 8:27, 17:5

Ê-sai 60:5

Giê-rê-mi 3:22, 30:9, 50:4

Ca ngợi 2:9

Ezekiel 19:14, 21:31, 37:24

Daniel 10:14

Ô-sê 1:2, 5:15, 6:1, 10:3

Významy biblických slov

yêu
To some degree, there really is no spiritual meaning to the word “love” in the Bible. Why? Because if you truly love another, that is...

Mười lăm
Fifteen, as in Genesis 7:20, signifies so few as to be scarce anything.

bạc
'Money' relates to truth.

ngày
The expression 'even to this day' or 'today' sometimes appears in the Word, as in Genesis 19:37-38, 22:14, 26:33, 32:32, 35:20, and 47:26. In a...

nhiều
Intellectual things – ideas, knowledge, facts, even insight and understanding – are more separate and free-standing than emotional things, and it’s easier to imagine numbering...

trưởng
Captains and Rulers (Jer. 51:23) signifies principal evils and falsities. Captains and Rulers (Ezek 33:6) signifies principal truths. See Chief Captains.

trở lại
There are many instances in the Bible which describe people turning back, looking back or going back. In most cases it is a negative, sometimes...

tìm kiếm
The meaning of "to seek" in the Bible is pretty straightforward, but there is a bit of nuance: Swedenborg tells us that in most cases...

tìm
The meaning of "to seek" in the Bible is pretty straightforward, but there is a bit of nuance: Swedenborg tells us that in most cases...

chúa
When the Bible speaks of "Jehovah," it is representing love itself, the inmost love that is the essence of the Lord. That divine love is...

Chúa Trời
The Lord is called "Jehovah" in the Bible when the text is referring to his essence, which is love itself. He is called "God" when...

sau
Behind, or after, (Gen. 16:13), signifies within or above, or an interior or superior principle.


Přeložit: