Genesis 15

Studovat vnitřní smysl

Vietnamese (1934)     

← Genesis 14   Genesis 16 →

1 Sau các việc đó, trong sự hiện thấy có lời Ðức Giê-hô-va phán cùng Áp-ram rằng: Hỡi Áp-ram! ngươi chớ sợ chi; ta đây là một cái thuẫn đỡ cho ngươi; phần thưởng của ngươi sẽ rất lớn.

2 Áp-ram thưa rằng: Lạy Chúa Giê-hô-va, Chúa sẽ cho tôi chi? Tôi sẽ chết không con, kẻ nối nghiệp nhà tôi là Ê-li-ê-se, người Ða-mách.

3 Áp-ram lại nói rằng: Nầy, Chúa làm cho tôi tuyệt-tự; một kẻ tôi tớ sanh đẻ tại nhà tôi sẽ làm người kế nghiệp tôi.

4 Ðức Giê-hô-va bèn phán cùng Áp-ram rằng: Kẻ đó chẳng phải là kẻ kế nghiệp ngươi đâu, nhưng ai ở trong gan ruột ngươi ra, sẽ là người kế nghiệp ngươi.

5 Ðoạn, Ngài dẫn người ra ngoài và phán rằng: Ngươi hãy ngó lên trời, và nếu ngươi đếm được các ngôi sao thì hãy đếm đi. Ngài lại phán rằng: Dòng dõi ngươi cũng sẽ như vậy.

6 Áp-ram tin Ðức Giê-hô-va, thì Ngài kể sự đó là công bình cho người.

7 Ðức Giê-hô-va lại phán cùng Áp-ram rằng: Ta là Ðức Giê-hô-va, Ðấng đã dẫn ngươi ra khỏi U-rơ, thuộc về xứ Canh-đê, để ban cho ngươi xứ nầy làm sản nghiệp.

8 Áp-ram thưa rằng: Lạy Chúa Giê-hô-va, bởi cớ chi tôi biết rằng tôi sẽ được xứ nầy làm sản nghiệp?

9 Ðức Giê-hô-va đáp rằng: Ngươi hãy bắt đem cho ta một con bò cái ba tuổi, một con dê cái ba tuổi, một con chiên đực ba tuổi, một con cu rừng và một con câu con.

10 Áp-ram bắt đủ các loài vật đó, mổ làm hai, để mỗi nửa con mỗi bên đối với nhau, nhưng không mổ các loài chim ra làm hai.

11 Có những chim ăn mồi bay đáp trên mấy con thú chết đó, song Áp-ram đuổi nó đi.

12 Vả, khi mặt trời vừa lặn, thì Áp-ram ngủ mê; nầy một cơn kinh hãi, tối tăm nhập vào mình người.

13 Ðức Giê-hô-va phán cùng Áp-ram rằng: Phải biết rằng, dòng dõi ngươi sẽ ngụ trong một xứ chẳng thuộc về chúng nó, làm tôi mọi cho dân xứ đó và bị họ hà hiếp bốn trăm năm.

14 Nhưng, ta sẽ đoán phạt dân mà dòng dõi ngươi sẽ làm tôi mọi đó; rồi khi ra khỏi xứ, thì sẽ được của cải rất nhiều.

15 Còn ngươi sẽ bình yên về nơi tổ phụ, hưởng lộc già sung sướng, rồi qua đời.

16 Ðến đời thứ tư, dòng dõi ngươi sẽ trở lại đây, vì tội lỗi của dân A-mô-rít chưa được đầy dẫy.

17 Khi mặt trời đã lặn, thình lình sự tối mịt giáng xuống; kìa có một lò lớn khói lên, và một ngọn lửa lòe ngang qua các xác thịt đã mổ,

18 Ngày đó, Ðức Giê-hô-va lập giao ước cùng Áp-ram, mà phán rằng: Ta cho dòng dõi ngươi xứ nầy, từ sông Ê-díp-tô cho đến sông lớn kia, tức sông Ơ-phơ-rát,

19 là xứ của các dân Kê-nít, Kê-nê-sít, Cát-mô-nít

20 Hê-tít, Phê-rê-sít, ê-pha-im,

21 A-mô-nít, Ca-na-an, Ghi-ê-ga-sít và Giê-bu-sít.

← Genesis 14   Genesis 16 →
   Studovat vnitřní smysl
Swedenborg

Hlavní výklad ze Swedenborgových prací:

Arcana Coelestia 1778, 1779, 1780, 1781, 1782, 1784, 1785, ...

The Inner Meaning of the Prophets and Psalms 416


Další odkazy Swedenborga k této kapitole:

Arcana Coelestia 120, 1025, 1444, 1680, 2913, 2959, 4454, ...

Apocalypse Revealed 422, 444, 503, 658, 757

True Christianity 755


References from Swedenborg's unpublished works:

Apocalypse Explained 279, 397, 401, 526, 539, 540, 569, ...

An Invitation to the New Church 10

Scriptural Confirmations 4, 49

Jiný komentář

  Příběhy:



Hop to Similar Bible Verses

Genesis 2:14, 21, 10:16, 11:28, 31, 12:1, 7, 14:5, 17:2, 16, 22:1, 17, 20, 25:8, 26:24, 32:13, 46:2, 48:21, 50:24

Exodus 1:11, 14, 2:24, 3:8, 17, 21, 22, 12:29, 40, 13:3, 4, 20:18, 23:23, 31, 32:13, 33:2, 34:11, 24

Leviticus 1:17, 26:42, 45

Numbers 13:29, 20:15, 21:31, 32, 33:53

Deuteronomy 1:7, 3:18, 7:1, 9:4, 5, 19:8, 20:17

Joshua 1:4, 3:10, 13:3, 17:15

Judges 6:17

1 Samuel 15:6, 26:12

1 Kings 5:1

2 Kings 1:15, 20:8

Nehemiah 9:8

Job 4:13

Psalms 3:4, 105:42, 43, 106:31, 115:10

Isaiah 40:10

Jeremiah 32:22, 33:22, 34:18, 19

Luke 1:18

Acts of the Apostles 7:6, 7

Romans 4:3, 18

Galatians 3:6, 17

1 Thessalonians 2:16

Hebrews 11:7, 12

James 2:23

Word/Phrase Explanations

sau
Behind, or after, (Gen. 16:13), signifies within or above, or an interior or superior principle.

thưởng
A "reward" in the Bible represents something that brings people together, or brings spiritual states together, and binds them. It's easy to see this in...

cho
Like other common verbs, the meaning of "give" in the Bible is affected by context: who is giving what to whom? In general, though, giving...

nói
As with many common verbs, the meaning of “to say” in the Bible is highly dependent on context. Who is speaking? Who is hearing? What...

sao
'Stars' signify the knowledge of truth and good. 'Stars' are frequently mentioned in the Word, and always signify goods and truths, but in an opposite...

biết
Like so many common verbs, the meaning of "know" in the Bible is varied and dependent on context. And in some cases – when it...

bò cái
'The heifer whereby labor has not been done,' as mentioned in Deuteronomy 21:3, signifies the innocence of the external self, which is in ignorance. 'The...


From correspondences, a goat signifies the natural man. The goat which was sacrificed, as in Leviticus 16:5-10, signifies the natural man regarding a part purified,...

mặt trời
The 'sun' signifies celestial and spiritual love. The 'sun' in the Word, when referring to the Lord, signifies His divine love and wisdom. Because the...

nhập
All changes of place in the Bible represent changes in spiritual state. “Entering” – usually used as entering someone’s house or “going in unto” someone...

bốn
The number "four" in the Bible represents things being linked together or joined. This is partly because four is two times two, and two represents...

trăm
It's a landmark for a young child to count to 100; it sort of covers all the "ordinary" numbers. One hundred is obviously significant for...

trở lại
Everyone knows the phrase "the natural order of things." It means that everything is in its proper place, occupying the niche it is meant to...

tội lỗi
In the Word three terms are used to mean bad things that are done. These three are transgression, iniquity, and sin, and they are here...

Đầy
'To satiate' relates to the extent of a person's will, for good or evil.

ngày
The expression 'even to this day' or 'today' sometimes appears in the Word, as in Genesis 19:37-38, 22:14, 26:33, 32:32, 35:20, and 47:26. In a...

sông
'Rivers' signify truths in abundance serving the rational self, and so, the understanding, for the purpose of doctrine and life. 'Rivers' or 'floods' signify temptations....

Resources for parents and teachers

The items listed here are provided courtesy of our friends at the General Church of the New Jerusalem. You can search/browse their whole library by following this link.


 Abraham and Lot
Activity | Ages 7 - 14

 Abraham and Sarah's Family
The Lord promises Abraham many descendants.
Story | Ages 2 - 8

 Abraham, Isaac, and Jacob (Family Tree Rummy)
Sunday School Lesson | Ages 9 - 12

 Does God Know if I'm Going to Heaven?
Lesson and activities exploring true freedom and how the Lord helps us on the path of life.
Religion Lesson | Ages over 15

 God’s Covenant with Abram
A lesson for younger children with discussion ideas and a project.
Sunday School Lesson | Ages 4 - 6

 Stars
Sunday School Lesson | Ages 9 - 12


Přeložit: