Ezekiel 5

Studovat vnitřní smysl

Vietnamese (1934)     

← Ezekiel 4   Ezekiel 6 →

1 Hỡi con người, còn như ngươi, hãy lấy một cái gươm bén như dao cạo râu, lấy mà đưa qua trên đầu và râu ngươi. ồi dùng cân cân, và chia tóc.

2 Khi những ngày vây thành đã mãn, ngươi hãy đốt nó một phần ba tại giữa thành; rồi lấy một phần ba khác, dùng gươm mà đánh nó tại chung quanh thành. Sau lai, hãy rắc tan một phần ba cuối cùng ra trước gió, chính ta sẽ tuốt gươm theo sau.

3 Trong những cái còn lại, ngươi khá lấy một ít mà buộc vào vạt áo choàng mình;

4 còn những cái sau rốt, hãy lấy một vài cái quăng trong lửa và đốt cháy. Từ đó sẽ có lửa phát ra kịp đến cả nhà Y-sơ-ra-ên.

5 Chúa Giê-hô-va phán như vầy: Kìa là thành Giê-ru-sa-lem, ta đã đặt nó giữa các dân tộc, và các nước bao xung quanh nó.

6 Bởi nó bạn nghịch luật lệ ta, làm đều dữ hơn các dân tộc, trái phép tắc ta hơn các nước chung quanh; vì chúng nó khinh bỏ luật lệ ta, và không bước theo phép tắc ta.

7 Vậy nên, Chúa Giê-hô-va phán như vầy: Tại các ngươi là rối loạn hơn các dân tộc chung quanh, không bước theo phép tắc ta, cũng không giu luật lệ ta; tại các ngươi cũng không làm theo luật lệ của các dân tộc chung quanh mình,

8 vì cớ đó Chúa Giê-hô-va phán như vầy: Nầy, ta, chính ta nghịch cùng ngươi; và ta sẽ làm sự đoán phạt giữa ngươi cho các dân tộc đều thấy.

9 Vì cớ mọi sự gớm ghiếc của ngươi, ta sẽ làm giữa ngươi một sự mà trước kia ta chưa hề làm, sau nầy cũng không hề làm nữa.

10 Ở giữa ngươi, cha sẽ ăn thịt con, con sẽ ăn thịt cha. Ta sẽ làm sự đoán phạt nghịch cùng ngươi; và mọi kẻ sót lại của ngươi, ta sẽ làm cho nó tan lạc ra mọi gió.

11 Chúa Giê-hô-va phán: Thật như ta hằng sống, tại ngươi đã làm ô uế nơi thánh ta bởi những sự xấu hổ gớm ghiếc, nên ta cũng chắc sẽ xây mắt chẳng tiếc ngươi. Mắt ta sẽ không dè tiếc, ta sẽ không thương xót.

12 Một phần ba trong ngươi sẽ chết dịch, sẽ bị chơn đói kém làm tiêu mòn ở giữa ngươi; một phần ba sẽ ngã dưới lưỡi gươm trong tứ vi ngươi; còn một phần ba nữa, ta sẽ làm tan lạc ra mọi gió, và lấy gươm đuổi theo nó.

13 Sự giận ta sẽ được trọn như vậy, và ta sẽ khiến cơn thạnh nộ ta thôi nghịch cùng chúng nó, ta sẽ được yên ủi; và khi ta làm trọn sự giận trên chúng nó rồi, thì chúng nó sẽ biết rằng ấy chính ta, Ðức Giê-hô-va, đã nói trong sự sốt sắng ta.

14 Vả lại, ta sẽ làm ngươi ra hoang vu và cớ nhuốc nha trong các nước chung quanh ngươi, và trước mắt kẻ đi qua.

15 Vậy khi ta sẽ nổi giận xét đoán ngươi, nhơn sự thạnh nộ trách phạt ngươi, ngươi sẽ bị nhuốc nha và chê bai, làm gương và gở lạ cho các nước chung quanh ngươi. Chính ta là Ðức Giê-hô-va phán như vậy!

16 Ta sẽ bắn trên chúng nó những tên độc của sự đói kém làm cho chết, mà ta sẽ bắn để hủy diệt các ngươi; ta sẽ thêm sự đói kém trên các ngươi, và sẽ bẻ gậy bánh của các ngươi đi.

17 Ta sẽ giáng sự đói kém cho các ngươi, và sai thú dữ đến làm cho ngươi cô độc. Ôn dịch và sự đổ máu sẽ trải qua giữa ngươi; ta lại sẽ sai gươm xuống trên ngươi nữa. Chính ta là Ðức Giê-hô-va đã phán vậy!

← Ezekiel 4   Ezekiel 6 →
   Studovat vnitřní smysl
Swedenborg

Hlavní výklad ze Swedenborgových prací:

The Inner Meaning of the Prophets and Psalms 128


Další odkazy Swedenborga k této kapitole:

Arcana Coelestia 290, 588, 1460, 2165, 2788, 2799, 3301, ...

Apocalypse Revealed 47, 58, 323, 350, 440, 485, 543, ...

A Brief Exposition of New Church Doctrine 100

The Lord 15, 28, 64

Sacred Scripture 16, 35

True Christianity 782


References from Swedenborg's unpublished works:

Apocalypse Explained 66, 97, 386, 388, 419, 577, 617, ...

Coronis (An Appendix to True Christian Religion) 60

De Verbo (The Word) 10, 25

Scriptural Confirmations 2, 4, 22, 52, 93

Jiný komentář

  Příběhy:


Hop to Similar Bible Verses

Exodus 16:28

Leviticus 26:22, 29, 32

Deuteronomy 28:37, 63

1 Kings 9:7

2 Kings 21:9, 11

2 Chronicles 29:8

Nehemiah 1:8, 2:17, 9:34, 35

Psalms 87:3

Isaiah 1:24, 7:20

Jeremiah 9, 10, 9:15, 14:12, 15:2, 9, 19:1, 29:18

Lamentations 2:15, 16, 20, 21, 4:16

Ezekiel 1, 7, 8, 16, 6:10, 11, 12, 7:3, 4, 9, 15, 8:5, 15, 18, 9:5, 10, 11:9, 12, 12:14, 15, 14:15, 21, 16:41, 42, 47, 17:21, 21:22, 22:15, 23:25, 38, 39, 24:13, 14, 28:23, 33:27, 29, 36:34, 43:8

Daniel 9:5, 7, 8, 12, 15

Amos 4

1 Corinthians 3:17

Revelation 6:8

Word/Phrase Explanations

ngày
The expression 'even to this day' or 'today' sometimes appears in the Word, as in Genesis 19:37-38, 22:14, 26:33, 32:32, 35:20, and 47:26. In a...

đánh
'The smitten' signify people who are oppressed by the falsities of ignorance.

sau
According to Swedenborg, time and space don’t exist in spiritual reality; they are purely natural things that exist only on the physical plane. This means...

gió
Because a nearer and stronger divine influx through the heavens disperses truths among the wicked, 'wind' signifies this dispersion of truth and the resulting conjunction...

ăn
When we eat, our bodies break down the food and get from it both energy and materials for building and repairing the body. The process...

chết
Dead (Gen. 23:8) signifies night, in respect to the goodnesses and truths of faith.

ngã
Like other common verbs, the meaning of "fall" is highly dependent on context in regular language, and is highly dependent on context in a spiritual...

biết
Like so many common verbs, the meaning of "know" in the Bible is varied and dependent on context. And in some cases – when it...

nói
Like "say," the word "speak" refers to thoughts and feelings moving from our more internal spiritual levels to our more external ones – and ultimately...

gậy
'A staff' signifies power because it is a support for the hand and arm, and through these to the whole body. A staff takes on the...

sai
'To hurt,' as mentioned in Revelation 6:6, signifies violation and profanation. 'To hurt' as mentioned in Revelation 9:4, signifies perverting the truths and goods of...

đến
Coming (Gen. 41:14) denotes communication by influx.

máu
Bloods signify evil, in Ezek. 16:9.


Přeložit: