Ezekiel 45

Studovat vnitřní smysl

Vietnamese (1934)     

← Ezekiel 44   Ezekiel 46 →

1 Khi các ngươi bắt thăm mà chia xứ ra làm sản nghiệp, khá lấy trước một phần của đất mà dâng cho Ðức Giê-hô-va, phần ấy sẽ là thánh. Bề dài nó sẽ là hai mươi lăm ngàn cần, và bề ngang người ngàn cần; giới hạn nó đến đâu đều là thánh cả.

2 Trên phần đất ấy, các ngươi khá lấy một miếng vuông bề dài năm trăm, bề ngang năm trăm, để làm nơi thánh; chung quanh miếng đất đó sẽ có một khoảng đất trống là năm mươi cu-đê.

3 Xứ đã đo một lần, vậy các ngươi khá để riêng ra một khoảng dài hai mươi lăm ngàn và rộng mười ngàn, để đặt nơi thánh, là nơi rất thánh tại đó.

4 Ấy sẽ là phần thánh của miếng đất ấy; nó sẽ thuộc về các thầy tế lễ, là kẻ hầu việc nơi thánh, đến gần Ðức Giê-hô-va đặng làm chức vụ mình. Ðó sẽ là chỗ để xây nhà cho họ, và một chỗ thánh cho nơi thánh.

5 Một phần khác bề dài hai mươi lăm ngàn, bề ngang mười ngàn, sẽ thuộc về các người Lê-vi. Các người nầy làm chức vụ trong nhà, sẽ có được hai mươi cái phòng.

6 Về phần đất thành phố, các ngươi khá lấy năm ngàn bề ngang, và hai mươi lăm ngàn bề dài; chạy rọc theo phần đất thánh đã lấy trước; ấy sẽ về phần cả nhà Y-sơ-ra-ên.

7 Ở nơi đất thánh đã dâng cùng đất dựng thành phố, chỗ bên tả bên hữu đối nhau, sẽ thuộc về phần vua; phía tây đến giới hạn phía tây của nước, phía đông đến giới hạn phía đông của nước, bề dài cùng giới hạn đông tây của đất thánh đồng nhau.

8 Ấy sẽ là phần đất của vua, sản nghiệp của người trong Y-sơ-ra-ên; và các vua ta sẽ không hòa hiệp dân ta nữa, nhưng các vua sẽ chia phần còn lại của miếng đất cho trong các chi phái nhà Y-sơ-ra-ên.

9 Chúa Giê-hô-va phán như vầy: Hỡi các vua Y-sơ-ra-ên, thế đã đủ cho các ngươi rồi! Khá bỏ sự bạo ngược và hà hiếp; làm sự đoán xét và công bình; hãy giải cứu dân ta khỏi những sự hà lạm của ngươi, Chúa Giê-hô-va phán vậy.

10 Hãy có những cái cần công bình, cái ê-pha công bình, cái bát công bình.

11 Cái ê-pha và cái bát phải có sức chứa bằng nhau; cái bát chứa được một phần mười của hô-me; cái lường của nó sẽ theo hô-me làm mực.

12 Một siếc-lơ bằng hai mươi ghê-ra; hai mươi siếc-lơ, cọng với hai mươi lăm siếc-lơ, cọng với mười lăm siếc-lơ, là một min.

13 Nầy là lễ vật dâng mà các ngươi phải lấy ra trước: mỗi một hô-me lúa mì lấy một phần sáu ê-pha, mỗi một hô-me mạch nha lấy một phần sáu ê-pha,

14 còn như dầu và những bát dầu thì mỗi cô-rơ khá lấy trước một phần mười, một cô-rơ bằng một hô-me mười bát, vì mười bát là một hô-me.

15 Trong những đồng cỏ đượm nhuần của Y-sơ-ra-ên, mỗi hai trăm con chiên thì sẽ lấy một chiên con để làm của lễ chay, của lễ thiêu, của lễ thù ân, đặng làm con sinh chuộc tội cho dân sự, Chúa Giê-hô-va phán vậy.

16 Hết thảy dân trong xứ sẽ phải lấy trước lễ vật dâng ấy ra dâng cho vua trong Y-sơ-ra-ên.

17 Nhưng vua khá giữ mà sắm sửa những của lễ thiêu, của lễ chay, và lễ quán khi ngày lễ, ngày trăng mới, ngày sa-bát, cùng mọi ngày lễ của nhà Y-sơ-ra-ên. Vua sẽ dâng của lễ chuộc tội, của lễ chay, của lễ thiêu, và của lễ thù ân, đặng vì nhà Y-sơ-ra-ên làm sự chuộc tội.

18 Chúa Giê-hô-va phán như vầy: Ngày mồng một tháng giêng, ngươi khá lấy một con bò đực tơ không tì vít, và khá làm sạch nơi thánh.

19 Thầy tế lễ sẽ lấy huyết của con sinh tế chuộc tội mà bôi lên các trụ cửa nhà, trên bốn góc khuôn bàn thờ, và trên các trụ cổng của hành lang trong.

20 Ngày mồng bảy tháng ấy, ngươi cũng làm sự đó cho những người vì lầm lỡ hoặc ngu dại mà phạm tội; ấy các ngươi sẽ làm lễ chuộc tội cho nhà như vậy.

21 Ngày mười bốn tháng giêng, các ngươi khá giữ lễ Vượt-qua trong bảy ngày; phải ăn bánh không men.

22 Ngày đó, vua sẽ vì mình và vì cả dân sự của đất mà sắm một con bò đực làm của lễ chuộc tội.

23 Trong bảy ngày của kỳ lễ, mỗi ngày vua sẽ sắm bảy con bò đực và bảy con chiên đực không tì vít làm của lễ thiêu cho Ðức Giê-hô-va thẳng bảy ngày; và mỗi ngày một con dê đực làm của lễ chuộc tội.

24 Vua cũng thêm vào đó cứ mỗi con bò đực một ê-pha, mỗi con chiên đực một ê-pha, mỗi ê-pha một hin dầu đặng làm của lễ chay.

25 Ngày rằm tháng bảy về kỳ lễ, thẳng trong bảy ngày, vua cũng sẽ sắm những của lễ chuộc tội, của lễ thiêu, của lễ chay và dầu y như trước.

← Ezekiel 44   Ezekiel 46 →
   Studovat vnitřní smysl
Swedenborg

Hlavní výklad ze Swedenborgových prací:

Arcana Coelestia 5291

Apocalypse Revealed 861, 945

Conjugial Love 26

Divine Providence 134

The Lord 52

Heaven and Hell 171

The Inner Meaning of the Prophets and Psalms 168


Další odkazy Swedenborga k této kapitole:

Arcana Coelestia 576, 2830, 2928, 2959, 3104, 3858, 4482, ...

Apocalypse Revealed 36, 191, 610, 904

Heaven and Hell 197


References from Swedenborg's unpublished works:

Apocalypse Explained 220, 257, 365, 629, 630

Scriptural Confirmations 4, 53

Jiný komentář

  Příběhy:


Hop to Similar Bible Verses

Exodus 12:2, 11, 16:36, 30:13, 14, 40:2

Leviticus 1:4, 4:13, 21, 27, 16:16, 19:35, 36, 23:8, 34

Numbers 28:2, 16, 24, 28, 29:29, 35:2

Joshua 14:1, 2, 19:49

1 Kings 6:16, 7:26

2 Chronicles 8:12, 13, 35:7

Psalms 82:2

Isaiah 1:17

Ezekiel 22:6, 42:15, 20, 43:20, 21, 44:6, 46:4, 5, 7, 11, 18, 47:21, 22, 48:8

Amos 5:15

Micah 2:2

Word/Phrase Explanations

đất
'Lands' of different nations are used in the Word to signify the different kinds of love prevalent in the inhabitants.

thánh
'Sanctuary' signifies the truth of heaven and the church. 'Sanctuary,' as in Ezekiel 24:21, signifies the Word.

Dài
'Long' and thence to prolong, refer to good.

hai mươi
'Twenty,' when referring to a quantity, signifies everything or fullness, because it is ten twice. 'Twenty,' as in Genesis 18:31, like all numbers occurring in...

ngàn
As children, most of us at some point frustrated our mothers into using the phrase “if I've told you once, I've told you a thousand...

giới hạn
A border as in Isaiah 54:12 signifies the scientific and sensual principle. "And thou shalt make unto it a border of an hand-breath round about."...

trăm
It's a landmark for a young child to count to 100; it sort of covers all the "ordinary" numbers. One hundred is obviously significant for...

năm mươi
God rested on the seventh day of creation. That represents a state of holiness and tranquility that was preserved in the form of the sabbath....

đo
'To measure' signifies knowing and exploring the quality of something.

mười
Most places in Swedenborg identify “ten” as representing “all,” or in some cases “many” or “much.” The Ten Commandments represent all the guidance we get...

bên
'Side' signifies good or spiritual love.

cho
Like other common verbs, the meaning of "give" in the Bible is affected by context: who is giving what to whom? In general, though, giving...

một phần mười
'Tithes,' as in tenths, signifies goods and truths stored up from the Lord in a person’s interior self. These goods are called remains. When these...

một
A company might have executives setting policy and strategy, engineers designing products, line workers building them, managers handling personnel and others handling various functions. They...

mười lăm
Fifteen, as in Genesis 7:20, signifies so few as to be scarce anything.

lúa mì
As the finest of the grains, wheat fittingly represents the finest of spiritual food, what Swedenborg calls "the good of love and charity" – which...

dầu
Oil – typically olive oil – was an extremely important product in Biblical times, for food preparation, medicinal ointment and for burning in lamps. As...

ngày sa-bát
In Exodus 31:13, 'verily my Sabbaths ye shall keep,' signifies continuous holy thought about the union of the Lord’s divine with His human.

tội
In the Word three terms are used to mean bad things that are done. These three are transgression, iniquity, and sin, and they are here...

tháng
'A month' has respect to the state of truth in a person. 'A month' signifies a full state. Month,' as in Genesis 29, signifies the...

bốn
The number "four" in the Bible represents things being linked together or joined. This is partly because four is two times two, and two represents...

cổng
"Gates" in ancient times had a significance that does not hold in the modern world. Cities then were enclosed by walls for protection; gates in...

bảy
The number 'seven' was considered holy, as is well known, because of the six days of creation, and the seventh, which is the celestial self,...

ngày
The expression 'even to this day' or 'today' sometimes appears in the Word, as in Genesis 19:37-38, 22:14, 26:33, 32:32, 35:20, and 47:26. In a...

mười bốn
Fourteen, as in Genesis 31:40, signifies a first period of time. The fourteenth year, as in Genesis 14:5, signifies the first temptation of the Lord...

ăn
When we eat, our bodies break down the food and get from it both energy and materials for building and repairing the body. The process...

con dê
From correspondences, a goat signifies the natural man. The goat which was sacrificed, as in Leviticus 16:5-10, signifies the natural man regarding a part purified,...


'A kid' signifies the truth of the church. 'A kid,' as in Isaiah 11:6, signifies the genuine truth of the church and also innocence and...

hin
'A hin' denotes the measurement of conjunction.


Přeložit: