Ezekiel 19

Studovat vnitřní smysl

Vietnamese (1934)     

← Ezekiel 18   Ezekiel 20 →

1 Vậy ngươi hãy đọc bài ca thương về các quan trưởng Y-sơ-ra-ên,

2 mà rằng: Mẹ ngươi xưa kia là thế nào? Là sư tử cái nằm giữa những sư tử đực; nuôi nấng con nó giữa những sư tử con.

3 Nuôi nấng một con trong các con nó, trở nên một sư tử tơ; tập bắt mồi, và nuốt người ta.

4 Các dân nghe tiếng về nó; nó bị bắt trong hầm; sau khi đã đặt móc nơi hàm, các nước điệu nó sang đất Ê-díp-tô.

5 Khi sư tử cái đợi chờ đã lâu, và sự trông cậy mình đã mất, bèn lấy một con khác và nuôi nên một sư tử tơ.

6 Nó đi lại giữa những sư tử, trở nên một sư tử tơ; tập bắt mồi, và nuốt người ta.

7 biết cung đền chúng nó, và hủy phá các thành; đất nầy cùng mọi vật trong nó đều bị hoang vu, vì tiếng gầm của nó.

8 Các nước ở mọi miền chung quanh bày hàng ra nghịch cùng nó, bủa lưới trên nó; bó bị bắt trong hầm.

9 Lấy móc móc hàm và nhốt nó vào cũi, rồi điệu đến nơi vua nước Ba-by-lôn; dắt nó vào nơi đồn lũy, hầu cho tiếng nó không vang ra nữa trên núi Y-sơ-ra-ên.

10 Mẹ ngươi như một cây nho, trong máu ngươi, trồng nơi mé nước. Trịu những trái và nhành, nhờ có nhiều nước.

11 Nó mang những nhành mạnh mẽ, trở nên gậy của kẻ cai trị. Thân nó cao quá các nhánh.

12 Nhưng nó đã bị nhổ bởi cơn giận, và bị quăng nơi đất. Gió đông đã làm khô trái nó; những nhánh mạnh mẽ của nó đã bị bẻ ra và khô; lửa đã nuốt nó đi!

13 Bây giờ nó bị trồng nơi đồng vắng, trong đất khô và khát.

14 Lửa đã ra từ các nhành của nó, và đã nuốt trái nó, đến nỗi không còn có nhành mạnh mẽ nữa, để làm gậy mà cai trị. Ấy là bài ca thương, về sau sẽ lấy làm bài ca thương.

← Ezekiel 18   Ezekiel 20 →
   Studovat vnitřní smysl
Swedenborg

Hlavní výklad ze Swedenborgových prací:

Apocalypse Explained 1029

The Inner Meaning of the Prophets and Psalms 142


Další odkazy Swedenborga k této kapitole:

Arcana Coelestia 289, 1069, 2702, 2831, 5113, 5215, 6367, ...

Apocalypse Revealed 241, 343, 485, 546

Conjugial Love 119

True Christianity 306


References from Swedenborg's unpublished works:

Apocalypse Explained 278, 280, 304, 419, 504, 601, 722, ...

Coronis (An Appendix to True Christian Religion) 58

Jiný komentář

  Příběhy:


Hop to Similar Bible Verses

Deuteronomy 32:22

Judges 9:15

1 Kings 5:1

2 Kings 23:33, 34, 24:1, 2, 20

2 Chronicles 36:1, 6, 20

Ezra 4:20

Psalms 80:13

Isaiah 5:1

Jeremiah 22:17, 19

Lamentations 4:20

Ezekiel 15:2, 7, 17:6, 10, 26:17, 27:2, 32:2, 34:4

Hosea 3:4, 13:15

Zechariah 11:3

Word/Phrase Explanations

một
A company might have executives setting policy and strategy, engineers designing products, line workers building them, managers handling personnel and others handling various functions. They...

nghe
'To hearken to father and mother,' as mentioned in Genesis 28:7, signifies obedience from affection. 'To hearken,' as mentioned in Genesis 30:22, signifies providence. See...

đất
'Lands' of different nations are used in the Word to signify the different kinds of love prevalent in the inhabitants.

biết
Like so many common verbs, the meaning of "know" in the Bible is varied and dependent on context. And in some cases – when it...

lưới
To cast the net on the right side,' as in John 21:6, signifies teaching the good of life.

đến
Coming (Gen. 41:14) denotes communication by influx.

cho
Like other common verbs, the meaning of "give" in the Bible is affected by context: who is giving what to whom? In general, though, giving...

núi
'Hills' signify the good of charity.

máu
Bloods signify evil, in Ezek. 16:9.

trồng
'A shrub' signifies the knowledges of truth.

Nước
'Waters' signify truths in the natural self, and in the opposite sense, falsities. 'Waters' signify particularly the spiritual parts of a person, or the intellectual...

nhiều
Intellectual things – ideas, knowledge, facts, even insight and understanding – are more separate and free-standing than emotional things, and it’s easier to imagine numbering...

gậy
'A staff' signifies power because it is a support for the hand and arm, and through these to the whole body. A staff takes on the...

cao
'Height' signifies what is inward, and also heaven.

cơn giận
Fury is a receding from good, and anger is a receding from truth.

gió
Because a nearer and stronger divine influx through the heavens disperses truths among the wicked, 'wind' signifies this dispersion of truth and the resulting conjunction...


Přeložit: