Cuộc di cư 4

Studovat vnitřní smysl

Vietnamese Bible (1934)     

← Cuộc di cư 3   Cuộc di cư 5 →

1 Môi-se thưa rằng: Nhưng dân đó sẽ chẳng tin và chẳng vâng lời tôi, vì sẽ nói rằng: Ðức Giê-hô-va chẳng có hiện ra cùng ngươi đâu.

2 Ðức Giê-hô-va phán rằng: Trong tay ngươi cầm vật chi? Thưa rằng: Một cây gậy.

3 Phán rằng: Hãy ném xuống đất đi. Người bèn ném xuống đất, gậy hóa ra một con rắn; Môi-se chạy trốn nó.

4 Ðức Giê-hô-va bèn phán cùng Môi-se rằng: Hãy giơ tay ngươi ra nắm đuôi nó. Người giơ tay ra nắm, thì nó hườn lại cây gậy trong tay.

5 Ðức Giê-hô-va phán rằng: Ấy để cho chúng nó tin rằng Giê-hô-va, Ðức Chúa Trời của tổ phụ mình, là Ðức Chúa Trời của Áp-ra-ham, Ðức Chúa Trời của Y-sác, Ðức Chúa Trời của Gia-cốp, đã hiện ra cùng ngươi.

6 Ðức Giê-hô-va lại phán rằng: Hãy đặt tay ngươi vào lòng. Người liền đặt vào, rồi lấy ra. Nầy, tay người nổi phung trắng như tuyết.

7 Ðoạn, Ngài phán rằng: Hãy đặt tay ngươi vào lòng lại; người bèn đặt vào, rồi lấy ra. Kìa, tay trở lại như thịt mình.

8 Lại phán: Nếu khi nào dân đó chẳng tin ngươi và chẳng vâng theo tiếng của dấu thứ nhất, thì sẽ tin theo tiếng của dấu thứ nhì.

9 Vả lại, nếu dân chẳng tin cả hai dấu nầy, và không vâng theo lời ngươi, thì hãy lấy nước dưới sông mà làm tràn ngập trên mặt đất; nước mà ngươi đã lấy dưới sông lên đó, sẽ thành máu trên mặt đất vậy.

10 Môi-se thưa cùng Ðức Giê-hô-va rằng: Ôi! lạy Chúa, từ hôm qua, hôm kia, hay là từ lúc Chúa phán dạy kẻ tôi tớ Chúa, tôi vẫn chẳng phải một tay nói giỏi, vì miệnglưỡi tôi hay ngập ngừng.

11 Ðức Giê-hô-va bèn phán rằng: Ai tạo miệng loài người ra? hay là ai đã làm câm, làm điếc, làm sáng, làm mờ? Có phải ta là Ðức Giê-hô-va chăng?

12 Vậy bây giờ, hãy đi; ta sẽ ở cùng miệng ngươi và dạy ngươi những lời phải nói.

13 Môi-se thưa rằng: Ôi! lạy Chúa, Chúa muốn sai ai đi, thì sai.

14 Ðức Giê-hô-va bèn nổi giận cùng Môi-se mà phán rằng: Có phải A-rôn, người Lê-vi, là anh ngươi chăng? Ta biết người đó có tài nói giỏi, và kìa, người đang đi đến đón ngươi kìa; khi thấy ngươi, chắc sẽ vui mừng trong lòng.

15 Vậy ngươi hãy nói cùng người, và sắp để những lời trong miệng người. Khi hai ngươi nói, ta sẽ ở cùng miệng ngươi và miệng anh ngươi, dạy các ngươi những điều gì phải làm.

16 Ấy là người đó sẽ nói cùng dân sự thế cho ngươi, dùng làm miệng ngươi, còn ngươi sẽ dường như Ðức Chúa Trời cho người vậy.

17 Ngươi hãy cầm lấy gậy nầy nơi tay, để dùng làm các dấu lạ.

18 Môi-se bèn đi, trở về Giê-trô, ông gia mình, mà thưa rằng: Xin cha hãy cho tôi trở về nơi anh em tôi tại xứ Ê-díp-tô, đặng thăm thử họ còn sống chăng. Giê-trô bèn nói cùng Môi-se rằng: Con hãy đi bình yên.

19 Vả, Ðức Giê-hô-va có phán cùng Môi-se tại Ma-đi-an rằng: Hãy trở về xứ Ê-díp-tô, vì mấy người tìm giết ngươi đã chết hết rồi.

20 Môi-se bèn đỡ vợ và con mình lên lưng lừa, trở về xứ Ê-díp-tô. Người cũng cầm cây gậy của Ðức Chúa Trời theo trong tay.

21 Ðức Giê-hô-va phán cùng Môi-se rằng: Khi trở về xứ Ê-díp-tô, hãy cẩn thận về các dấu lạ của ta đã giao nơi tay ngươi mà làm trước mặt Pha-ra-ôn; nhưng ta sẽ khiến người cứng lòng chẳng cho dân sự đi.

22 Vậy, ngươi phải tâu cùng Pha-ra-ôn rằng: Ðức Giê-hô-va có phán như vầy: Y-sơ-ra-ên là con ta, tức trưởng nam ta,

23 nên ta có phán cùng ngươi rằng: Hãy cho con ta đi, để nó phụng sự ta, mà ngươi đã từ chối không cho nó đi. Nầy, ta sẽ giết con trai ngươi, là con trưởng nam của ngươi.

24 Vả, đang khi đi đường, Ðức Giê-hô-va hiện ra trước mặt Môi-se nơi nhà quán, và kiếm thế giết người đi.

25 Sê-phô-ra lấy con dao bằng đá, cắt dương bì của con mình, và quăng dưới chân Môi-se, mà nói rằng: Thật, chàng là huyết lang cho tôi!

26 Ðức Giê-hô-va tha chồng; nàng bèn nói rằng: Huyết lang! là vì cớ phép cắt bì.

27 Ðức Giê-hô-va phán cùng A-rôn rằng: Hãy đi đến đồng vắng, đón rước Môi-se. A-rôn bèn đi, gặp Môi-se tại núi của Ðức Chúa Trời, và hôn người.

28 Môi-se thuật lại cho A-rôn mọi lời của Ðức Giê-hô-va sai mình truyền, và các dấu lạ mà Ngài đã dạy mình làm.

29 Vậy, Môi-se đi cùng A-rôn, nhóm lại các trưởng lão dân Y-sơ-ra-ên.

30 A-rôn bèn thuật hết các lời của Ðức Giê-hô-va đã phán cùng Môi-se, và làm những dấu lạ trước mặt dân sự.

31 Chúng bèn tin, hiểu rằng Ðức Giê-hô-va đã thăm viếng dân Y-sơ-ra-ên, và thấy điều cực khổ của mình; chúng bèn cúi đầu và thờ lạy.

← Cuộc di cư 3   Cuộc di cư 5 →
   Studovat vnitřní smysl
Swedenborg

Další odkazy Swedenborga k této kapitole:

Arcana Coelestia 2242, 3325, 4876, 4936, 6132, 6588, 7268, ...

Apocalypse Revealed 17, 438, 598


Odkazy ze Swedenborgových nevydaných prací:

Apocalypse Explained 559, 581, 706, 714, 746, 750

Spiritual Experiences 6017

Jiný komentář

  Příběhy:



Skočit na podobné biblické verše

Sáng thế 17:14, 24:26, 50:24

Cuộc di cư 2:21, 22, 25, 3:1, 5, 6, 11, 16, 18, 19, 5:1, 6:12, 7:1, 3, 9, 10, 16, 17, 19, 20, 8:11, 15, 16, 17, 9:1, 2, 12, 35, 10:3, 4, 20, 11:5, 10, 12:27, 29, 13:15, 14:4, 8, ...

Số 12:2, 10, 23:5, 30:1

Phục truyền luật lệ ký 2:30, 18:18, 32:6

Ban giám khảo 6:17, 18:6

Ruth 1:6

2 vị vua 4:2, 5:10, 19, 27

2 biên niên sử 7:3, 32:8

Việc làm 1:20

Thánh vịnh 25:12, 94:9, 105:26

Tục ngữ 20:12

Ê-sai 51:16

Giê-rê-mi 1:6, 9, 2:14, 31:9

Ô-sê 11:1

Giô-na 1:3

Malachi 6

Matthew 2:15, 20, 10:19

dấu 5:34, 16:20

Luke 7:50

John 2:11, 4:48, 12:37

Công vụ tông đồ 16:36

La Mã 9:4, 18

2 Cô-rinh-tô 12:12

Významy biblických slov

vâng
The Lord, in the simplest terms, is love itself expressed as wisdom itself. In philosophic terms, love is the Lord's substance and wisdom is His...

Nói
As with many common verbs, the meaning of “to say” in the Bible is highly dependent on context. Who is speaking? Who is hearing? What...

tay
Scientists believe that one of the most crucial developments in the evolution of humans was bipedalism – walking on two legs. That left our hands...

gậy
'A staff' signifies power because it is a support for the hand and arm, and through these to the whole body. A staff takes on the...

Đất
Is there any difference in meaning between “earth” and “ground”? At first it doesn’t seem so; both refer to the soil making up the land...

Con rắn
'The bite of a snake' or 'serpent,' as in Amos. 5:19, signifies falsification of the Word, from the interior dominion of falsity from evil.

rắn
Serpents in the Bible represent reasoning that is based on what we know through our senses. This is the lowest and most outward mode of...

Chạy trốn
To flee signifies to escape, and be rescued. To flee signifies to be overcome.

đuôi
'Tail' signifies the opposite extreme of the head, because the brain is continued to the tail through the spine, This is why the head and...

chúa
The Lord is called "Jehovah" in the Bible when the text is referring to his essence, which is love itself. He is called "God" when...

Chúa Trời
The Lord is called "Jehovah" in the Bible when the text is referring to his essence, which is love itself. He is called "God" when...

Áp-ra-ham
Abraham (or Abram, as he is named in the beginning of his story) is one of the major characters in the story of the sacred...

Gia-cốp
Jacob is told twice that his name will now be Israel. The first time is when he wrestles with an angel on his journey to...

trắng
'White' relates to truths, because it originates in the light of the sun.

tuyết
'Snow' signifies truth in extremes, because it is water, which signifies the truths of faith. It also relates to truth because it is white. 'Snow,'...

trở lại
Everyone knows the phrase "the natural order of things." It means that everything is in its proper place, occupying the niche it is meant to...

Thịt
Flesh has several meanings just in its most obvious form. It can mean all living creatures as when the Lord talks about the flood "destroying...

cả hai
The number "two" has two different meanings in the Bible. In most cases "two" indicates a joining together or unification. This is easy to see...

hai
The number "two" has two different meanings in the Bible. In most cases "two" indicates a joining together or unification. This is easy to see...

Nước
Water was obviously of tremendous importance in Biblical times (and every other time). It is the basis of life, the essential ingredient in all drinks,...

máu
Bloods signify evil, in Ezek. 16:9.

miệng
In most cases, "mouth" in the Bible represents thought and logic, especially the kind of active, concrete thought that is connected with speech. The reason...

lưỡi
'The tongue,' as an organ, signifies doctrine, but as speech, or language, it signifies religion. 'Tongue' signifies perception of truth with respect to speech, and...

Câm
To be dumb, or unable to speak, as in Isaiah 35:6, signifies those who on account of ignorance of the truth, cannot confess the Lord,...

biết
Like so many common verbs, the meaning of "know" in the Bible is varied and dependent on context. And in some cases – when it...

vui mừng
To make glad signifies influx and reception from joy of heart.

Anh em
There are two ways "brother" is used in the Bible, ways that are still reflected in modern language. One denotes an actual blood relationship; the...

Sống
'Lives' is used in the plural, because of the will and understanding, and because these two lives make one.

Đã chết
Dead (Gen. 23:8) signifies night, in respect to the goodnesses and truths of faith.

chết
Dead (Gen. 23:8) signifies night, in respect to the goodnesses and truths of faith.

Lừa
Donkeys signify the things relating to the self-intelligence of the sensual man; and camels, the things of self-intelligence in the natural man (Isa 30:6, 7.)

trước
In most cases, the meaning of "before" is pretty straightforward, both as a way of assessing relative time, and in its use meaning "in someone's...

Giết
'To slay a man to his wounding,' means extinguishing faith, and 'to slay a young man to his hurt,' signifies extinguishing charity, as in Genesis...

Con trai
A child is a young boy or girl in the care of parents, older than a suckling or an infant, but not yet an adolescent....

đường
These days we tend to think of "roads" as smooth swaths of pavement, and judge them by how fast we can drive cars on them....

Chân
The foot, as in Deuteronomy 33:3, signifies an inferior principle. To set the right foot on the sea and the left on the earth, as...

gặp
In natural language, to "meet" someone can be positive or negative: it can be a welcoming and greeting, or it can be "meeting" them in...

núi
The Writings tell us that the Lord's love is the sun of heaven, and it is natural for us to look above ourselves to the...

Hôn
To kiss' signifies uniting or conjunction from affection. To kiss,' as in c, signifies initiation. 'To kiss' signifies conjunction and acknowledgment.

trưởng
Elders are mentioned in the Bible mainly in two ways: First the elders of Israel: and second the 24 elders seated about the throne of...

Trưởng lão
Elders are mentioned in the Bible mainly in two ways: First the elders of Israel: and second the 24 elders seated about the throne of...

thăm
The end time of the church and each individual, is called 'the visitation,' and precedes judgment. 'Visitation' is nothing but an exploration of the quality...

cúi đầu
To bow, as in Genesis 18:2 signifies to humble.

Zdroje pro rodiče a učitele

Zde uvedené položky jsou poskytnuty se svolením našich přátel z General Church of the New Jerusalem. Můžete prohledávat/procházet celou knihovnu kliknutím na odkaz this link.


 His Rod Turns into a Serpent
Coloring Page | Ages 7 - 14

 Moses and the Burning Bush
Coloring Page | Ages 7 - 14

 Moses and the Burning Bush
Lesson outline provides teaching ideas with questions for discussion, projects, and activities.
Sunday School Lesson | Ages 7 - 10

 Who Do You Trust?
Spiritual tasks offer a reflection on a Biblical story and suggest a task for spiritual growth.
Activity | Ages over 18


Přeložit: