Cuộc di cư 39

Studovat vnitřní smysl

Vietnamese (1934)     

← Cuộc di cư 38   Cuộc di cư 40 →

1 Họ dùng chỉ màu tím, đỏ điều, đỏ sặm mà chế bộ áo định cho sự tế lễ trong nơi thánh, và bộ áo thánh cho A-rôn, y như lời Ðức Giê-hô-va đã phán dặn Môi-se.

2 Vậy, họ chế ê-phót bằng kim tuyến, chỉ tím, đỏ điều, đỏ sặm, và vải gai đậu mịn.

3 Họ căng vàng lá ra, cắt thành sợi chỉ mà xen cùng chỉ tím, đỏ điều, đỏ sặm, và chỉ gai mịn, chế thật cực xảo.

4 Họ may hai đai vai ê-phót, đâu hai đầu dính lại.

5 Ðai để cột ê-phót, phía ngoài, làm nguyên miếng một y như công việc của ê-phót: bằng kim tuyến, chỉ tím, đỏ điều, đỏ sặm, và bằng chỉ gai đậu mịn, y như lời Ðức Giê-hô-va đã phán dặn Môi-se.

6 Họ khảm trong khuôn vàng các bích ngọc có khắc tên các chi phái Y-sơ-ra-ên, như người ta khắc con dấu.

7 Họ để các ngọc đó trên đai vai ê-phót đặng làm ngọc kỷ niệm về dân Y-sơ-ra-ên, y như lời Ðức Giê-hô-va phán dặn Môi-se.

8 Họ cũng chế bảng đeo ngực cực xảo, như công việc ê-phót: bằng kim tuyến, chỉ tím, đỏ điều, đỏ sặm, và chỉ gai đậu mịn.

9 Bảng đeo ngực may lót, hình vuông, bề dài một em-ban, bề ngang một em-ban.

10 Họ nhận bốn hàng ngọc: hàng thứ nhất, ngọc mã não, ngọc hồng bích, và ngọc lục bửu;

11 hàng thứ nhì, ngọc phỉ túy, ngọc lam bửu, và ngọc kim cương;

12 hàng thứ ba, ngọc hồng bửu, ngọc bạch mã não, và ngọc tử tinh;

13 hàng thứ tư, ngọc huỳnh bích, ngọc hồng mã não, và bích ngọc. Các ngọc nầy đều khảm vàng.

14 Số ngọc là mười hai, tùy theo số danh của các con trai Y-sơ-ra-ên. Mỗi viên ngọc có khắc một tên trong mười hai chi phái Y-sơ-ra-ên như người ta khắc con dấu.

15 Ðoạn, trên bảng đeo ngực họ chế các sợi chuyền bằng vàng ròng, đánh lại như hình dây.

16 Cũng làm hai cái móc và hai cái khoanh bằng vàng, để hai khoanh nơi hai góc đầu bảng đeo ngực;

17 cùng cột hai sợi chuyền vàng vào hai khoanh đó.

18 ồi chuyền hai đầu của hai sợi chuyền vào móc gài nơi đai vai ê-phót, về phía trước ngực.

19 Cũng làm hai khoanh vàng khác để vào hai góc đầu dưới của bảng đeo ngực, về phía trong ê-phót.

20 Lại làm hai khoanh vàng khác nữa để nơi đầu dưới của hai đai vai ê-phót, về phía trước, ở trên đai, gần chỗ giáp mối.

21 Họ lấy một sợi dây màu tím, cột hai cái khoanh của bảng đeo ngực lại cùng hai cái khoanh ê-phót, hầu cho nó dính với đai và đừng rớt khỏi ê-phót, y như lời Ðức Giê-hô-va đã phán dặn Môi-se.

22 Họ cũng chế áo dài của ê-phót bằng vải thường toàn màu tím.

23 Cổ để tròng đầu vào, ở về chính giữa áo, như lỗ áo giáp, có viền chung quanh cho khỏi tét.

24 Nơi trôn áo, thắt những trái lựu bằng chỉ xe mịn màu tím, đỏ điều, đỏ sặm;

25 lại làm chuông nhỏ bằng vàng ròng, gắn giữa hai trái lựu, vòng theo chung quanh trôn áo;

26 cứ một trái lựu, kế một cái chuông nhỏ, vòng theo chung quanh trôn áo dùng để hầu việc, y như lời Ðức Giê-hô-va đã phán dặn Môi-se.

27 Họ cũng chế áo lá mặc trong bằng vải gai mịn, dệt thường, cho A-rôn cùng các con trai người;

28 luôn cái , đồ trang sức của , và quần lót trong, đều bằng vải gai đậu mịn;

29 cùng cái đai bằng vải gai đậu mịn, chỉ tím, đỏ điều, đỏ sặm, có thêu, y như lời Ðức Giê-hô-va đã phán dặn Môi-se.

30 Họ cũng dùng vàng lá ròng chế cái thẻ thánh, khắc trên đó như người ta khắc con dấu, rằng: Thánh Cho Ðức Giê-hô-va!

31 ồi lấy một sợi dây tím đặng cột để trên , y như lời Ðức Giê-hô-va đã phán dặn Môi-se.

32 Các công việc của đền tạm và hội mạc làm xong là như vậy. Dân Y-sơ-ra-ên làm y như mọi lời Ðức Giê-hô-va đã phán dặn Môi-se.

33 Họ đem đền tạm đến cho Môi-se: Trại và các đồ phụ tùng của Trại, nọc, ván, xà ngang, trụ và lỗ trụ;

34 bong da chiên đực nhuộm đỏ, bong da cá nược và cái màn;

35 hòm bảng chứng và đòn khiêng, cùng nắp thi ân;

36 bàn và đồ phụ tùng của bàn cùng bánh trần thiết;

37 chân đèn bằng vàng ròng, thếp đèn đã sắp sẵn, các đồ phụ tùng của chân đèndầu thắp,

38 bàn thờ bằng vàng, dầu xức, hương liệu, tấm màn của cửa Trại;

39 bàn thờ bằng đồng và rá đồng, đòn khiêng, các đồ phụ tùng của bàn thờ, thùng và chân thùng;

40 các bố vi của hành lang, trụ, lỗ trụ, màn của cửa hành lang, dây, nọc, hết thảy đồ phụ tùng về việc tế lễ của đền tạm;

41 bộ áo lễ đặng hầu việc trong nơi thánh, bộ áo thánh cho A-rôn, thầy tế lễ cả, và bộ áo của các con trai người để làm chức tế lễ.

42 Dân Y-sơ-ra-ên làm mọi công việc nầy y như mạng lịnh của Ðức Giê-hô-va đã truyền cho Môi-se.

43 Môi-se xem các công việc làm, thấy họ đều làm y như lời Ðức Giê-hô-va đã phán dặn; đoạn Môi-se chúc phước cho họ.

← Cuộc di cư 38   Cuộc di cư 40 →
   Studovat vnitřní smysl
Swedenborg

Hlavní výklad ze Swedenborgových prací:

Arcana Coelestia 2576, 10807


Další odkazy Swedenborga k této kapitole:

Arcana Coelestia 3858, 3862, 4677, 4922, 5319, 9688, 9824, ...

Apocalypse Revealed 392, 793, 814, 905


Odkazy ze Swedenborgových nevydaných prací:

Apocalypse Explained 39, 204, 272, 364, 430, 431, 1009, ...

Jiný komentář

  Příběhy:



Skočit na podobné biblické verše

Cuộc di cư 12:28, 25:9, 10, 30, 31, 27:1, 9, 20, 28:2, 5, 15, 28, 31, 36, 30:1, 22, 31:7, 35:4, 10, 40:1, 3

Lêvi 9:22, 16:34

Số 8:2, 3

Joshua 22:6, 7

2 Samuel 6:18

1 vị vua 38, 7:40, 8:55

2 biên niên sử 30:27

Hê-bơ-rơ 9:2

Vysvětlení slova/fráze

Màu tím
'Scarlet,' as in Isaiah 1:18, signifies truth derived from good, or truth from a celestial origin, such as is the truth of the Word in...

thánh
'Sanctuary' signifies the truth of heaven and the church. 'Sanctuary,' as in Ezekiel 24:21, signifies the Word.

vàng
Gold means good, and just as gold was the most precious metal known to ancient mankind so it represents the good of the highest and...

hai
The number "two" has two different meanings in the Bible. In most cases "two" indicates a joining together or unification. This is easy to see...

vai
'The shoulder' signifies all power. 'The shoulder,' as in Ezekiel 29:7, signifies the power or faculty of understanding truth. 'To dwell between his shoulders,' as...

Làm
'Works,' as in Genesis 46:33, denote goods, because they are from the will, and anything from the will is either good or evil, but anything...

công việc
'Works,' as in Genesis 46:33, denote goods, because they are from the will, and anything from the will is either good or evil, but anything...

Tên
It's easy to see that names are important in the Bible. Jehovah changed Abram and Sarai to Abraham and Sarah, changed Jacob to Israel and...

Dài
'Long' and thence to prolong, refer to good.

bốn
The number "four" in the Bible represents things being linked together or joined. This is partly because four is two times two, and two represents...

kim cương
Emerald, purple, broidered-work, fine linen, coral, and agate (Ezek. 27:16), signify the knowledges of good.

Mã não
An agate, one of the precious stones in Aaron's breastplate, signifies the spiritual love of good (Exodus 28:19).

thứ tư
The number "four" in the Bible represents things being linked together or joined. This is partly because four is two times two, and two represents...

Con trai
'A son,' as in Genesis 5:28, signifies the rise of a new church. 'Son,' as in Genesis 24:3, signifies the Lord’s rationality regarding good. 'A...

trước
In most cases, the meaning of "before" is pretty straightforward, both as a way of assessing relative time, and in its use meaning "in someone's...

Dưới
Generally speaking things that are seen as lower physically in the Bible represent things that are lower or more external spiritually. In some cases this...

giữa
The "midst" of something in the Bible represents the thing that is most central and most important to the spiritual state being described, the motivation...

Lựu
'Pomegranates,' as in Exodus 28:34, signify the scientific ideas of good and truth, which are doctrinal matters from the Word in the memory, which is...

chuông
Bells of gold (Exod. 28:33) signify all things of doctrine and worship from good, passing over to those who are of the church.

dệt
'Woven,' as in Exodus 28:32, signifies the celestial degree, or what relates to the will, because the will flows into the understanding and forms it.


'A turban' signifies intelligence of truth.

thêu
'Needlework,' as in Exodus 26:36, signifies the scientific principle.

đến
As with common verbs in general, the meaning of “come” in the Bible is highly dependent on context – its meaning is determined largely by...

Ván
Planks' or 'boards,' as in for the tabernacle, signify supports from good, because they were made of wood, and supported the curtains both of the...

da
'Skin' corresponds to truth or to falsity in the extremes. 'The skin,' as relates to the grand human, means the natural self. There are spirits...

hòm
There are three arks mentioned in the Word, the ark of Noah, the ark of bulrushes for the baby Moses, and the ark of the...

bàn
Food and drink in the Bible represent the desire to be loving and the understanding of how to be loving, gifts that flow from the...

chân đèn
The light of a lamp' signifies illumination from the Lord. A lamp,' as in Revelation 22, signifies natural light from self-derived intelligence. 'A lamp' signifies...

Đèn
(Luke 15:8.) By the woman lighting a candle to find the piece of silver she had lost, is signified inquisition in herself from affection.

dầu
Oil – typically olive oil – was an extremely important product in Biblical times, for food preparation, medicinal ointment and for burning in lamps. As...

Cửa
In a general sense, doors in the Bible represent the initial desires for good and concepts of truth that introduce people to new levels of...

đồng
Brass and iron as in Isaiah 48:4 and Daniel 7:19 signify what is hard.

xem
To look,' as in Genesis 18:22, signifies thinking, because seeing denotes understanding. Look not back behind thee,' as in Genesis 19:17, means that Lot, who...

Zdroje pro rodiče a učitele

Zde uvedené položky jsou poskytnuty se svolením našich přátel z General Church of the New Jerusalem. Můžete prohledávat/procházet celou knihovnu kliknutím na odkaz this link.


 Aaron, the High Priest
Coloring Page | Ages 7 - 14

 Garments for the High Priest
Coloring Page | Ages 7 - 14

 Priestly Garments
Coloring Page | Ages 7 - 14

 The High Priest's Garments
A detailed description of the breastplate, ephod and other garments of the high priest of the tabernacle.
Article | Ages 7 - 17


Přeložit: