Cuộc di cư 35

Studovat vnitřní smysl

Vietnamese (1934)     

← Cuộc di cư 34   Cuộc di cư 36 →

1 Môi-se nhóm hết hội chúng Y-sơ-ra-ên lại mà nói rằng: Ðây là các việc của Ðức Giê-hô-va đã phán dạy làm:

2 Người ta sẽ làm công việc trong sáu ngày, nhưng đến ngày thứ bảy sẽ là một lễ thánh, tức là ngày sa-bát biệt riêng ra thánh cho Ðức Giê-hô-va. Ai làm công việc trong ngày đó sẽ bị xử tử.

3 Nhằm ngày sa-bát chớ nổi lửa trong nhà nào của các ngươi hết.

4 Môi-se nói cùng cả hội chúng Y-sơ-ra-ên rằng: Ðây là các lời Ðức Giê-hô-va đã phán dặn:

5 Hãy lấy một lễ vật chi ở nhà các ngươi mà dâng cho Ðức Giê-hô-va. Hễ người nào có lòng thành dâng cho, hãy đem lễ vật cho Ðức Giê-hô-va: vàng, bạcđồng;

6 chỉ tím, đỏ điều, đỏ sặm, vải gai mịn, lông ,

7 da chiên đực nhuộm đỏ, da cá nược, cây si-tim,

8 dầu thắp, các thứ hương liệu đặng chế dầu xức và hương thơm,

9 bích ngọc, và các thứ ngọc khác để dùng khảm cho ê-phót và bảng đeo ngực.

10 Trong vòng các ngươi mấy người khôn ngoan hơn hết hãy đến làm mọi điều Ðức Giê-hô-va đã phán dặn;

11 đền tạm, trại và bong của đền tạm, móc, ván, xà ngang, trụ và lỗ trụ;

12 hòm bảng chứng và đòn khiêng, nắp thi ân cùng màn che nơi chí thánh;

13 cài bàn và đòn khiêng, các đồ phụ tùng của bàn cùng bánh trần thiết;

14 chân đèn, đồ phụ tùng, các đèndầu thắp đèn;

15 bàn thờ xông hương cùng đòn khiêng; dầu xức, hương liệu, và bức màn cửa đền tạm;

16 bàn thờ dâng của lễ thiêu và rá đồng; đòn khiêng và các đồ phụ tùng của bàn thờ; cái thùng và chân thùng;

17 bố vi che hành lang, trụ, lỗ trụ, và bức màn của cửa hành lang;

18 các nọc của đền tạm, cùng nọc và dây của hành lang;

19 bộ áo lễ dùng về công việc trong nơi thánh; bộ áo thánh cho A-rôn, thầy tế lễ cả, và bộ áo cho các con trai người đặng làm chức tế lễ.

20 Cả hội chúng Y-sơ-ra-ên bèn lui ra khỏi mặt Môi-se.

21 Mọi người có lòng cảm động, và mọi người có lòng thành, đều đem lễ vật đến dâng cho Ðức Giê-hô-va, để làm công việc hội mạc, các đồ phụ tùng và bộ áo thánh.

22 Phàm người nam cùng nữ, tức mọi kẻ có lòng thành, đều đến đem những hoa tai, nhẫn, khâu, kiềng, các thứ trang sức bằng vàng và hết thảy đều dâng lễ vật bằng vàng cho Ðức Giê-hô-va.

23 Kẻ nào ở nhà mình có chỉ tím, đỏ điều, đỏ sặm, vải gai mịn, lông , da chiên đực nhuộm đỏ, và da cá nược đều đem đến.

24 Hễ ai có chi làm lễ vật bằng bạc hay bằng đồng, đều đem dâng cho Ðức Giê-hô-va, và hễ ai có cây si-tim nơi nhà mình dùng hiệp về các công việc tế lễ, đều đem đến.

25 Phàm người đàn bà khéo thì chánh tay mình kéo chỉ lấy và đem đến món chi họ đã kéo rồi, chỉ tím, đỏ điều, đỏ sặm, và chỉ gai mịn.

26 Còn mấy người đàn bà có cảm động và tài khéo thì kéo chỉ lông .

27 Các bực tôn trưởng trong dân sự đem bích ngọc và các thứ ngọc khác để khảm cho ê-phót và bảng đeo ngực;

28 dầu thắp đèn, các hương liệu để chế dầu xức và dầu thơm.

29 Cả dân Y-sơ-ra-ên, nam hay nữ, phàm ai có lòng cảm động xui cho mình tình nguyện quyên vào các công việc Ðức Giê-hô-va đã phán dặn nơi Môi-se, đều đem dâng cho Ðức Giê-hô-va các lễ tình nguyện vậy.

30 Môi-se nói cùng dân Y-sơ-ra-ên rằng: Nầy Ðức Giê-hô-va đã kêu danh Bết-sa-lê-ên, con trai của U-ri, cháu của Hu-rơ, trong chi phái Giu-đa.

31 Ngài phú cho người đầy dẫy Thần của Ðức Chúa Trời, sự khôn ngoan, sự thông sáng, và sự hiểu biết, để làm mọi thứ nghề thợ,

32 đặng bày ra và làm đồ vàng, bạcđồng,

33 đặng khắc và khảm các thứ ngọc, đặng chạm cây làm các đồ khéo léo.

34 Ngài lại phú cho người tài dạy dỗ, và cũng đồng ban cho Ô-hô-li-áp, con của A-hi-sa-mạc, trong chi phái Ðan nữa;

35 Ngài phú cho hai người đó đầy sự khôn ngoan đặng làm các công nghệ về thợ thêu, thợ dệt nhiều màu, tức là màu tím, đỏ điều, đỏ sặm, và vải gai mịn; để bày ra và làm các thứ công nghệ khéo.

← Cuộc di cư 34   Cuộc di cư 36 →
   Studovat vnitřní smysl
Swedenborg

Hlavní výklad ze Swedenborgových prací:

Arcana Coelestia 10725, 10726, 10727, 10728, 10729, 10730, 10731, ...


Další odkazy Swedenborga k této kapitole:

Arcana Coelestia 121, 1947, 3300, 3519, 5287, 8495, 8496, ...

Apocalypse Revealed 793

True Christian Religion 495


Odkazy ze Swedenborgových nevydaných prací:

Apocalypse Explained 364, 375, 937, 1170

Jiný komentář

  Příběhy:



Skočit na podobné biblické verše

Cuộc di cư 20:8, 25:1, 17, 30, 26:31, 27:9, 28:3, 31:1, 6, 34:32, 35:5, 29, 36:3, 39:32, 40:1, 3

1 biên niên sử 29:8

Ezra 2:68

Tục ngữ 31:19

2 Cô-rinh-tô 9:7

Vysvětlení slova/fráze

Nói
As with many common verbs, the meaning of “to say” in the Bible is highly dependent on context. Who is speaking? Who is hearing? What...

Làm
'Works,' as in Genesis 46:33, denote goods, because they are from the will, and anything from the will is either good or evil, but anything...

công việc
'Works,' as in Genesis 46:33, denote goods, because they are from the will, and anything from the will is either good or evil, but anything...

sáu
Like most numbers in the Bible, "six" can have various meanings depending on context, but has a couple that are primary. When used in relation...

ngày
The expression 'even to this day' or 'today' sometimes appears in the Word, as in Genesis 19:37-38, 22:14, 26:33, 32:32, 35:20, and 47:26. In a...

thánh
The Bible describes many things as being holy, or sacred. The Ark of the Covenant is one very holy object. The inmost chamber of the...

Ngày sa-bát
In Exodus 31:13, 'verily my Sabbaths ye shall keep,' signifies continuous holy thought about the union of the Lord’s divine with His human.

vàng
Gold means good, and just as gold was the most precious metal known to ancient mankind so it represents the good of the highest and...

bạc
'Silver,' in the internal sense of the Word, signifies truth, but also falsity. 'Silver' means the truth of faith, or the truth acquired from selfhood,...

đồng
Brass and iron as in Isaiah 48:4 and Daniel 7:19 signify what is hard.


From correspondences, a goat signifies the natural man. The goat which was sacrificed, as in Leviticus 16:5-10, signifies the natural man regarding a part purified,...

da
'Skin' corresponds to truth or to falsity in the extremes. 'The skin,' as relates to the grand human, means the natural self. There are spirits...

cây
In general, plants in the Bible represent facts, thoughts and ideas – intellectual things. This makes sense: Plants are rooted in place, but can grow...

dầu
Oil – typically olive oil – was an extremely important product in Biblical times, for food preparation, medicinal ointment and for burning in lamps. As...

Thơm
Fragrant signifies the truth of good.

đến
As with common verbs in general, the meaning of “come” in the Bible is highly dependent on context – its meaning is determined largely by...

Ván
Planks' or 'boards,' as in for the tabernacle, signify supports from good, because they were made of wood, and supported the curtains both of the...

hòm
There are three arks mentioned in the Word, the ark of Noah, the ark of bulrushes for the baby Moses, and the ark of the...

bàn
Food and drink in the Bible represent the desire to be loving and the understanding of how to be loving, gifts that flow from the...

chân đèn
The light of a lamp' signifies illumination from the Lord. A lamp,' as in Revelation 22, signifies natural light from self-derived intelligence. 'A lamp' signifies...

Đèn
(Luke 15:8.) By the woman lighting a candle to find the piece of silver she had lost, is signified inquisition in herself from affection.

Cửa
In a general sense, doors in the Bible represent the initial desires for good and concepts of truth that introduce people to new levels of...

Con trai
A child is a young boy or girl in the care of parents, older than a suckling or an infant, but not yet an adolescent....

Nhẫn
'Rings' signify the conjunction of good and truth. In Exodus 25:12, 'rings' particularly signify divine truth with divine good.

đàn bà
The word "woman" is used a number of different ways in the Bible – as a simple description, as someone connected to a man ("his...

tay
Scientists believe that one of the most crucial developments in the evolution of humans was bipedalism – walking on two legs. That left our hands...

Giu-đa
City of Judah,' as in Isaiah 40:9, signifies the doctrine of love towards the Lord and love towards our neighbor in its whole extent.

Đầy
'To satiate' relates to the extent of a person's will, for good or evil.

Chúa Trời
The Lord is called "Jehovah" in the Bible when the text is referring to his essence, which is love itself. He is called "God" when...

chúa
The Lord is love itself, expressed in the form of wisdom itself. Love, then, is His essence, His inmost. Wisdom - the loving understanding of...

cho
Like other common verbs, the meaning of "give" in the Bible is affected by context: who is giving what to whom? In general, though, giving...

ban cho
Like other common verbs, the meaning of "give" in the Bible is affected by context: who is giving what to whom? In general, though, giving...

thợ thêu
'Needlework,' as in Exodus 26:36, signifies the scientific principle.

thêu
'Needlework,' as in Exodus 26:36, signifies the scientific principle.

thợ dệt
signifies teach.

dệt
'Woven,' as in Exodus 28:32, signifies the celestial degree, or what relates to the will, because the will flows into the understanding and forms it.

Màu tím
'Purple' corresponds to divine celestial good. 'Purple' signifies genuine good.

Zdroje pro rodiče a učitele

Zde uvedené položky jsou poskytnuty se svolením našich přátel z General Church of the New Jerusalem. Můžete prohledávat/procházet celou knihovnu kliknutím na odkaz this link.


 Bible Jeopardy Game: The Tabernacle
Use the Bible Jeopardy questions to review the story of the Tabernacle.
Activity | Ages 7 - 14

 Exploring the Tabernacle
Use the beautiful color pictures of the Tabernacle Model (from the Glencairn Museum) to explore the furnishings of the Tabernacle. 
Activity | Ages 7 - 14

 Overview of Lead and Guide Us Levels A B C for Ages 3-14
Overview of the Youth Journey Program "Lead and Guide Us", Levels A, B and C, for ages 3-14. Suitable for Sunday schools, camps, classrooms and families.
Sunday School Lesson | Ages 3 - 14

 Work of the Hands (crazy weaving project)
Sunday School Lesson | Ages 9 - 12


Přeložit: