Exodus 31

Studovat vnitřní smysl

Vietnamese (1934)     

← Exodus 30   Exodus 32 →

1 Ðức Giê-hô-va phán cùng Môi-se nữa rằng:

2 Nầy, ta đã kêu tên Bết-sa-lê-ên, con trai của U-ri, cháu của Hu-rơ, trong chi phái Giu-đa.

3 Ta đã làm cho người đầy dẫy Thần của Ðức Chúa Trời, sự khôn ngoan, sự thông sáng, và sự hiểu biết để làm mọi thứ nghề thợ,

4 đặng bày ra và chế tạo đồ vàng, bạcđồng,

5 đặng khác và khảm ngọc, đẽo gỗ và làm được mọi thứ nghề thợ.

6 Ðây, ta lại cho một người phụ việc, tên là Ô-hô-li-áp, con trai của A-hi-sa-mạc, trong chi phái Ðan. Ta cũng đã ban sự thông minh cho mọi người tài năng, hầu cho họ làm các việc ta đã phán dặn ngươi,

7 là hội mạc, hòm bảng chứng, nắp thi ân ở trên hòm, cùng đồ dùng trong hội mạc;

8 bàn thờ cùng đồ phụ tùng, chân đèn bằng vàng ròng và đồ phụ tùng, bàn thờ xông hương,

9 bàn thờ dâng của lễ thiêu cùng đồ phụ tùng, cái thùng và chân thùng;

10 áo lễ, áo thánh cho A-rôn thầy tế lễ cả, và bộ áo cho các con trai người, đặng làm chức tế lễ;

11 dầu xức, và hương thơm của nơi thánh. Các người đó phải làm hết thảy theo lời ta đã phán dặn ngươi.

12 Ðức Giê-hô-va lại phán cùng Môi-se rằng:

13 Phần ngươi, hãy nói cùng dân Y-sơ-ra-ên rằng: Nhất là các ngươi hãy giữ ngày sa-bát ta, vì là một dấu giữa ta và các ngươi, trải qua mọi đời, để thiên hạ biết rằng ta, là Ðức Giê-hô-va, làm cho các ngươi nên thánh.

14 Vậy, hãy giữ ngày sa-bát, vì là một ngày thánh cho các ngươi. Kẻ nào phạm đến ngày đó, phải bị xử tử; kẻ nào làm một việc chi trong ngày đó, cũng sẽ bị truất khỏi vòng dân sự.

15 Người ta sẽ làm công việc trong sáu ngày, nhưng qua ngày thứ bảy là ngày sa-bát, tức là ngày nghỉ, biệt riêng ra thánh cho Ðức Giê-hô-va. Trong ngày sa-bát hễ ai làm một việc chi sẽ bị xử tử.

16 Ấy vậy, dân Y-sơ-ra-ên sẽ giữ ngày sa-bát trải các đời của họ, như một giao ước đời đời.

17 Ấy là một dấu đời đời cho ta cùng dân Y-sơ-ra-ên, vì Ðức Giê-hô-va đã dựng nên trời và đất trong sáu ngày, qua ngày thứ bảy Ngài nghỉ và lấy sức lại.

18 Khi Ðức Giê-hô-va đã phán xong cùng Môi-se tại núi Si-na -i, bèn cho người hai bảng chứng bằng đá, với ngón tay Ðức Chúa Trời viết ra.

← Exodus 30   Exodus 32 →
   Studovat vnitřní smysl
Swedenborg

Další odkazy Swedenborga k této kapitole:

Arcana Coelestia 121, 666, 1038, 1298, 4197, 5287, 6804, ...

Apocalypse Revealed 392, 490, 529, 555, 669, 793

Divine Love and Wisdom 383

The Lord 48

Doctrine of Life 59

True Christianity 156, 284, 323


References from Swedenborg's unpublished works:

Apocalypse Explained 222, 392, 701, 1170, 1186

Jiný komentář

  Příběhy:



Hop to Similar Bible Verses

Exodus 20:8, 24:12, 25:10, 23, 31, 40, 26:1, 27:1, 28:3, 30:1, 18, 33, 38, 32:15, 16, 34:1, 28, 35:4, 10, 30, 36:1, 38:22, 23, 39:32, 40:1, 3

Leviticus 19:3, 20:8, 26:2

Numbers 15:35

Deuteronomy 4:13, 5:22, 9:10, 11, 10:4

1 Kings 7:13, 14

1 Chronicles 2:20

2 Chronicles 1:5, 2:6

Nehemiah 13:15, 18

Proverbs 2:6

Ezekiel 20:12, 20

John 1:17

2 Corinthians 3:3

Hebrews 4:4

Word/Phrase Explanations

Tên
It's easy to see that names are important in the Bible. Jehovah changed Abram and Sarai to Abraham and Sarah, changed Jacob to Israel and...

Con trai
'A son,' as in Genesis 5:28, signifies the rise of a new church. 'Son,' as in Genesis 24:3, signifies the Lord’s rationality regarding good. 'A...

Giu-đa
City of Judah,' as in Isaiah 40:9, signifies the doctrine of love towards the Lord and love towards our neighbor in its whole extent.

Đầy
'To satiate' relates to the extent of a person's will, for good or evil.

chúa
The Lord is love itself, expressed in the form of wisdom itself. Love, then, is His essence, His inmost. Wisdom - the loving understanding of...

vàng
'Money' relates to truth.

bạc
'Silver,' in the internal sense of the Word, signifies truth, but also falsity. 'Silver' means the truth of faith, or the truth acquired from selfhood,...

đồng
Brass and iron as in Isaiah 48:4 and Daniel 7:19 signify what is hard.

cho
Like other common verbs, the meaning of "give" in the Bible is affected by context: who is giving what to whom? In general, though, giving...

hòm
A coffin (Gen. 1:26) signifies that wherein something is shut up or concealed.

đồ dùng
Instruments of music,' according to correspondences, signify the pleasant and delightful affection of spiritual and celestial things. Therefore, also in many of the Psalms of...

bàn
Food and drink in the Bible represent the desire to be loving and the understanding of how to be loving, gifts that flow from the...

chân đèn
(Luke 15:8.) By the woman lighting a candle to find the piece of silver she had lost, is signified inquisition in herself from affection.

thánh
'Sanctuary' signifies the truth of heaven and the church. 'Sanctuary,' as in Ezekiel 24:21, signifies the Word.

dầu
Oil – typically olive oil – was an extremely important product in Biblical times, for food preparation, medicinal ointment and for burning in lamps. As...

Thơm
Fragrant signifies the truth of good.

nói
Like "say," the word "speak" refers to thoughts and feelings moving from our more internal spiritual levels to our more external ones – and ultimately...

giữ
"Keeping" in the Bible generally has to do with controlling the actual actions of life, though in some cases it can mean holding something away...

Ngày sa-bát
In Exodus 31:13, 'verily my Sabbaths ye shall keep,' signifies continuous holy thought about the union of the Lord’s divine with His human.

biết
Like so many common verbs, the meaning of "know" in the Bible is varied and dependent on context. And in some cases – when it...

công việc
'Works,' as in Genesis 46:33, denote goods, because they are from the will, and anything from the will is either good or evil, but anything...

sáu
Like most numbers in the Bible, "six" can have various meanings depending on context, but has a couple that are primary. When used in relation...

ngày
The expression 'even to this day' or 'today' sometimes appears in the Word, as in Genesis 19:37-38, 22:14, 26:33, 32:32, 35:20, and 47:26. In a...

đất
'Lands' of different nations are used in the Word to signify the different kinds of love prevalent in the inhabitants.

núi
'Hills' signify the good of charity.

hai
The number "two" has two different meanings in the Bible. In most cases "two" indicates a joining together or unification. This is easy to see...

đá
Stones in the Bible in general represent truths, or things we know concerning the Lord and what He wants from us and for us in...

ngón tay
The ten fingers signify all things terminated in ultimates.

viết
In John 8:2-11, the Lord wrote twice on the ground, when the woman taken in adultery was brought to him, which signifies the condemnation of...

Resources for parents and teachers

The items listed here are provided courtesy of our friends at the General Church of the New Jerusalem. You can search/browse their whole library by following this link.


 The Ten Commandments, Written with the Finger of God
Coloring Page | Ages 7 - 14

 The Wilderness
Worship Talk | Ages over 18


Přeložit: