Cuộc di cư 23

Studovat vnitřní smysl

Vietnamese (1934)     

← Cuộc di cư 22   Cuộc di cư 24 →

1 Ngươi chớ đồn huyễn; chớ hùa cùng kẻ hung ác đặng làm chứng dối.

2 Ngươi chớ hùa đảng đông đặng làm quấy; khi ngươi làm chứng trong việc kiện cáo, chớ nên trở theo bên phe đông mà phạm sự công bình.

3 Ngươi chớ tư vị kẻ nghèo trong việc kiện cáo.

4 Nhược bằng ngươi gặp bò hay lừa của kẻ thù nghịch mình đi lạc thì buộc phải đem về cho họ.

5 Ngộ ngươi thấy lừa của kẻ ghét mình bị chở nặng phải quị, chớ khá bỏ ngơ, phải cứu nó cho được nhẹ.

6 Trong cơn kiện cáo, ngươi chớ phạm quyền lợi của người nghèo ở giữa vòng ngươi.

7 Ngươi phải tránh xa các lời giả dối; chớ giết kẻ vô tội và kẻ công bình, vì ta chẳng hề tha kẻ gian ác đâu.

8 Ngươi chớ nhậm của hối lộ, vì của hối lộ làm mờ mắt người thượng trí, và làm mất duyên do của kẻ công bình.

9 Ngươi chớ hiếp đáp người ngoại bang, vì các ngươi đã kiều ngụ tại xứ Ê-díp-tô, chính các ngươi hiểu biết lòng khách ngoại bang là thế nào.

10 Trải sáu năm ngươi hãy gieo trong đất, thâu lấy hoa lợi,

11 nhưng qua năm thứ bảy hãy để đất hoang cho nghỉ; hầu cho kẻ nghèo khổ trong dân sự ngươi được nhờ lấy hoa quả đất đó, còn dư lại bao nhiêu, thú vật ngoài đồng ăn lấy. Cũng hãy làm như vậy về vườn nho và cây ô-li-ve.

12 Luôn trong sáu ngày ngươi hãy làm công việc mình, nhưng qua ngày thứ bảy hãy nghỉ, hầu cho bò và lừa ngươi được nghỉ; cùng con trai của đầy tớ gái và người ngoại bang được dưỡng sức lại.

13 Ngươi khá giữ hết mọi lời ta phán cùng ngươi. Chớ xưng đến danh các thần khác; chớ cho nghe danh đó ở nơi miệng ngươi ra.

14 Mỗi năm ba kỳ ngươi sẽ giữ lễ kính ta.

15 Ngươi hãy giữ lễ bánh không men; phải ăn bánh không men trong bảy ngày về mùa tháng lúa trỗ, như lời ta đã phán dặn; vì trong tháng đó ngươi ra khỏi xứ Ê-díp-tô. Lại chẳng ai nên tay không đến trước mặt ta.

16 Ngươi hãy giữ lễ mùa màng, tức là mùa hoa quả đầu tiên của công lao ngươi về các giống ngươi đã gieo ngoài đồng; và giữ lễ mùa gặt về lúc cuối năm, khi các ngươi đã hái hoa quả của công lao mình ngoài đồng rồi.

17 Mỗi năm ba kỳ các người nam phải đến trước mặt Chúa, tức là Ðức Giê-hô-va.

18 Ngươi chớ dâng huyết của con sinh tế ta chung với bánh có pha men; còn mỡ của nó dâng nhằm ngày lễ kính ta, chớ để trọn đêm đến sáng mai.

19 Những hoa quả đầu mùa của đất, ngươi phải đem đến đền thờ Giê-hô-va Ðức Chúa Trời ngươi. Ngươi chớ nên nấu con trong sữa mẹ nó.

20 Ðây nầy, ta sai một thiên sứ đi trước mặt ngươi, đặng phù hộ trong lúc đi đường, và đưa ngươi vào nơi ta đã dự bị.

21 Trước mặt người, ngươi khá giữ mình, phải nghe theo lời, chớ nên phản nghịch; người sẽ chẳng tha tội ngươi đâu, vì danh ta ngự trong mình người.

22 Nhưng nếu ngươi chăm chỉ nghe lời người, cùng làm theo mọi lời ta sẽ phán, ta sẽ thù nghịch cùng kẻ thù nghịch ngươi, và đối địch với kẻ đối địch ngươi.

23 Vì thiên sứ ta sẽ đi trước mắt, đưa ngươi vào xứ của dân A-mô-rít, dân Hê-tít, dân Phê-rê-sít, dân Ca-na-an, dân Hê-vít, và dân Giê-bu-sít, rồi ta sẽ diệt chúng nó.

24 Ngươi chớ quì lạy và hầu việc các thần chúng nó; chớ bắt chước công việc họ, nhưng phải diệt hết các thần đó và đạp nát các pho tượng họ đi.

25 Ngươi hãy hầu việc Giê-hô-va Ðức Chúa Trời ngươi; Ngài sẽ ban ơn cho vật ăn uống của ngươi và tiêu trừ các bịnh hoạn giữa vòng ngươi.

26 Trong xứ ngươi sẽ chẳng có đàn bà sảo thai hay là đàn bà son sẻ. Ta sẽ cho ngươi được trường thọ.

27 Ta sẽ sai sự kinh khiếp ta đi trước, hễ ngươi đến dân nào, ta sẽ làm cho dân ấy vỡ chạy lạc đường, và cho kẻ thù nghịch ngươi xây lưng trước mặt ngươi.

28 Ta sẽ sai ong lỗ đi trước đánh đuổi dân Hê-vít, dân Ca-na-an, dân Hê-tít khỏi trước mặt ngươi.

29 Ta sẽ chẳng đuổi chúng nó đi hết trong một năm đâu, e khi xứ sẽ trở nên đồng vắng, và loài thú rừng sanh sản ra đông, hại ngươi chăng;

30 nhưng ta sẽ đuổi chúng nó lần lần khỏi trước mặt ngươi, cho đến chừng nào số ngươi thêm nhiều và có thể cầm đất đó làm sản nghiệp.

31 Ta sẽ phân định bờ cõi ngươi từ Biển đỏ chí biển Phi-li-tin, từ đồng vắng đến sông cái; vì ta sẽ giao phú dân đó vào tay ngươi, và ngươi sẽ đuổi chúng nó khỏi mặt mình.

32 Ngươi đừng kết giao ước cùng chúng nó, hoặc cùng các thần của chúng nó.

33 Họ sẽ chẳng ở trong xứ ngươi đâu, e khi chúng nó xui cho ngươi phạm tội cùng ta mà hầu việc các thần họ chăng; điều đó chắc sẽ thành một cái bẫy cho ngươi vậy.

← Cuộc di cư 22   Cuộc di cư 24 →
   Studovat vnitřní smysl
Swedenborg

Další odkazy Swedenborga k této kapitole:

Arcana Coelestia 737, 1001, 1444, 1736, 1754, 1925, 2342, ...

Apocalypse Revealed 44, 81, 344, 444, 567, 578, 623, ...

True Christian Religion 299


Odkazy ze Swedenborgových nevydaných prací:

Apocalypse Explained 130, 313, 329, 388, 412, 518, 650, ...

Jiný komentář

  Příběhy:



Skočit na podobné biblické verše

Sáng thế 12:3, 15:18, 21, 24:7, 35:5, 39:17

Cuộc di cư 12:10, 15, 13:3, 4, 15:16, 26, 18:8, 20:3, 5, 8, 10, 16, 22:20, 28, 32:34, 33:2, 34:12, 13, 17, 18, 24

Lêvi 18:3, 19:15, 16, 23:6, 9, 10, 17, 34, 39, 25:3, 7

Số 14:11, 35, 15:21, 18:12, 13, 20:16, 22:3, 24:8, 25:2, 28:26, 34:2, 12

Phục truyền luật lệ ký 1:17, 2:25, 6:1, 13, 19, 7:1, 2, 5, 14, 20, 22, 9:3, 11:24, 12:30, 14:21, 15:11, 16:1, 19, 19:16, 20:18, 22:1, 26:10, 33:27

Joshua 2:24, 5:13, 14, 9:7, 10:40, 13:6, 22:5, 23:7, 13, 24:8, 12, 15, 19

Ban giám khảo 2:2, 3, 13:18

1 Samuel 8:3, 15:24

1 vị vua 9:25

2 vị vua 17:8, 11, 18:4

1 biên niên sử 28:8

2 biên niên sử 9:26, 14:2, 25:14

Nehemiah 10:32, 36

Việc làm 5:26

Thánh vịnh 35:1, 42:3, 72:8, 82:3, 91:11, 94:21, 106:36

Tục ngữ 3:9, 11:21, 17:15, 23, 18:5, 22:22

Truyền đạo 7:7

Ê-sai 5:20, 23, 9:5, 10:1, 2, 33:15, 63:9

Ezekiel 22:29, 44:30, 46:9, 48:13, 14

Ô-sê 10:2

A-mốt 5:12

Mi-chê 6:6

Zechariah 12:8, 13:2

Malachi 3:1

Matthew 28:12

dấu 2:27, 15:15

Luke 2:41, 6:27, 23:24

Vysvětlení slova/fráze

theo
The basic meaning of "follow" in the Bible is pretty obvious if we consider what it means to "follow the Lord." That obviously doesn't mean...

bên
'Side' signifies good or spiritual love.

gặp
In natural language, to "meet" someone can be positive or negative: it can be a welcoming and greeting, or it can be "meeting" them in...

Lừa
Donkeys signify the things relating to the self-intelligence of the sensual man; and camels, the things of self-intelligence in the natural man (Isa 30:6, 7.)

Kẻ thù
An enemy in the Bible refers to people who are in the love of evil and the false thinking that springs from evil. On a...

ghét
If you truly hate someone, that means you would kill them and destroy their reputation if you could do so without repercussion – not a...

Giết
'To slay a man to his wounding,' means extinguishing faith, and 'to slay a young man to his hurt,' signifies extinguishing charity, as in Genesis...

gian ác
Swedenborg several times associates the “wicked” with “malevolence,” defines “malevolence” as “destroying good, interior and exterior,” and says that the wicked do this by disowning...

hiểu biết
Like so many common verbs, the meaning of "know" in the Bible is varied and dependent on context. And in some cases – when it...

biết
Like so many common verbs, the meaning of "know" in the Bible is varied and dependent on context. And in some cases – when it...

sáu
Like most numbers in the Bible, "six" can have various meanings depending on context, but has a couple that are primary. When used in relation...

Đất
Land' in the Word, denotes the church, for the things which signify the church also signify the things relating to the church, for these constitute...

Ăn
When we eat, our bodies break down the food and get from it both energy and materials for building and repairing the body. The process...

vườn nho
'A vine' signifies spiritual good and truth. 'A vine' or 'vineyard' signifies the church where the Word, and the Lord in it, is known, or...

ngày
"Day" describes a state in which we are turned toward the Lord, and are receiving light (which is truth) and heat (which is a desire...

Làm
'Works,' as in Genesis 46:33, denote goods, because they are from the will, and anything from the will is either good or evil, but anything...

công việc
'Works,' as in Genesis 46:33, denote goods, because they are from the will, and anything from the will is either good or evil, but anything...

Con trai
'A son,' as in Genesis 5:28, signifies the rise of a new church. 'Son,' as in Genesis 24:3, signifies the Lord’s rationality regarding good. 'A...

lạ
The word "stranger" is used many times in the Bible, and it is sometimes paired with the word "sojourner". They are different concepts in the...

Nghe
Thanks to modern science, we now understand that hearing actually happens in the brain, not the ears. The ears collect vibrations in the air and...

miệng
In most cases, "mouth" in the Bible represents thought and logic, especially the kind of active, concrete thought that is connected with speech. The reason...

bảy
The number 'seven' was considered holy, as is well known, because of the six days of creation, and the seventh, which is the celestial self,...

tháng
'A month' has respect to the state of truth in a person. 'A month' signifies a full state. Month,' as in Genesis 29, signifies the...

trước
In most cases, the meaning of "before" is pretty straightforward, both as a way of assessing relative time, and in its use meaning "in someone's...

Mùa gặt
'A harvest' symbolizes the state of the church with respect to Divine truth. The reason is that a harvest yields the grain used to make...

men
Leaven' signifies evil and falsity, which should not be mixed with good and true things. In Leviticus 2:11, it says, 'no meat offering which ye...

đến
Coming (Gen. 41:14) denotes communication by influx.

Chúa Trời
The Lord is love itself, expressed in the form of wisdom itself. Love, then, is His essence, His inmost. Wisdom - the loving understanding of...

chúa
The Lord is love itself, expressed in the form of wisdom itself. Love, then, is His essence, His inmost. Wisdom - the loving understanding of...


'A kid' signifies the truth of the church. 'A kid,' as in Isaiah 11:6, signifies the genuine truth of the church and also innocence and...

Sữa
Water represents true ideas about day-to-day life, and other drinks and liquids in general represent different forms of truth. Milk is a drink that contains...

đường
'To set a way,' as in Genesis 30:36, signifies being separated.

đưa
As with common verbs in general, the meaning of “bring” is highly dependent on context, but in general it represents an introduction to a new...

nơi
'A dry place,' as in Luke 11:24, signifies states of evil and falsity which are in the life of someone who does the work of...

cho
Like other common verbs, the meaning of "give" in the Bible is affected by context: who is giving what to whom? In general, though, giving...

một
A company might have executives setting policy and strategy, engineers designing products, line workers building them, managers handling personnel and others handling various functions. They...

biển
Water generally represents what Swedenborg calls “natural truth,” or true concepts about day-to-day matters and physical things. Since all water ultimately flows into the seas,...

sông
'Rivers' signify truths in abundance serving the rational self, and so, the understanding, for the purpose of doctrine and life. 'Rivers' or 'floods' signify temptations....

tay
Scientists believe that one of the most crucial developments in the evolution of humans was bipedalism – walking on two legs. That left our hands...

Zdroje pro rodiče a učitele

Zde uvedené položky jsou poskytnuty se svolením našich přátel z General Church of the New Jerusalem. Můžete prohledávat/procházet celou knihovnu kliknutím na odkaz this link.


 Feast of Ingathering
Color the pictures of the Children of Israel celebrating this feast, then attach the pictures together to display.
Project | Ages 7 - 14

 Memory Verse: Our Guardian Angels
Activity | Ages 4 - 14

 Quotes: The Lord's Fruitful Harvest
Teaching Support | Ages over 15

 Thanking the Lord
Worship Talk | Ages 7 - 14

 The Significance of Thanksgiving
Worship Talk | Ages over 18

 Three Feasts
Spiritual tasks offer a reflection on a Biblical story and suggest a task for spiritual growth.
Activity | Ages over 18


Přeložit: