Cuộc di cư 15

Studovat vnitřní smysl

Vietnamese (1934)     

← Cuộc di cư 14   Cuộc di cư 16 →

1 Ðoạn, Môi-se và dân Y-sơ-ra-ên hát bài ca nầy cho Ðức Giê-hô-va, rằng: Tôi ca tụng Ðức Giê-hô-va, vì Ngài rất vinh hiển oai nghiêm. Ngài đã liệng xuống biển ngựa và người cỡi ngựa.

2 Ðức Giê-hô-va là sức mạnh và sự ca tụng của tôi: Ngài đã trở nên Ðấng cứu tôi. Ngài là Ðức Chúa Trời tôi, tôi ngợi khen Ngài; Ðức Chúa Trời của tổ phụ tôi, tôi tôn kính Ngài.

3 Ðức Giê-hô-va là một chiến sĩ; Danh Ngài là Giê-hô-va.

4 Ngài đã ném xuống biển binh xa Pha-ra-ôn và cả đạo binh của người; Quan tướng kén chọn của người đã bị đắm nơi Biển đỏ,

5 Những lượn sóng đã vùi lấp họ rồi; Họ chìm đến đáy biển như một hòn đá vậy.

6 Hỡi Ðức Giê-hô-va! Tay hữu Ngài có sức mạnh vinh hiển thay. Hỡi Ðức Giê-hô-va! Tay hữu Ngài hủy quân nghịch tan đi.

7 Bởi sự cả thể của oai nghiêm Ngài, Ðánh đổ kẻ dấy nghịch cùng mình. Ngài nổi giận phừng phừng, Ðốt họ cháy như rơm ra.

8 Lỗ mũi Ngài thở hơi ra, nước bèn dồn lại, Lượn sóng đổ dựng như một bờ đê; Vực sâu đọng lại nơi rún biển.

9 Quân nghịch rằng: Ta đuổi theo, ta sẽ đuổi kịp Ta sẽ chia phân của giặc; Tâm hồn ta sẽ thỏa nguyện nơi họ; Ta rút gươm ra, tay ta hủy diệt họ.

10 Ngài đã thở hơi ra Biển vùi lấp quân nghịch lại; Họ bị chìm như cục chì Nơi đáy nước sâu.

11 Hỡi Ðức Giê-hô-va! trong vòng các thần, ai giống như Ngài? Trong sự thánh khiết, ai được vinh hiển như Ngài. Ðáng sợ, đáng khen Hay làm các phép lạ?

12 Ngài đã đưa tay hữu ra, Ðất đã nuốt chúng nó.

13 Ngài lấy lòng thương xót dìu dắt Dân nầy mà Ngài đã chuộc lại; Ngài đã dùng năng lực đưa nó Về nơi ở thánh của Ngài.

14 Các dân tộc nghe biết việc nầy đều run sợ, Cơn kinh hãi áp-hãm dân xứ Pha-lê-tin.

15 Các quan trưởng xứ Ê-đôm bèn lấy làm bối rối; Mấy mặt anh hùng nơi Mô-áp đều kinh hồn; Cả dân Ca-na-an đều mất vía

16 Sự hoảng hốt kinh hãi giáng cho chúng nó; Hỡi Ðức Giê-hô-va! vì quyền cao nơi cánh tay Ngài, Chúng nó đều bị câm như đá, Cho đến chừng nào dân Ngài vượt qua; Cho đến khi dân mà Ngài đã chuộc, vượt qua rồi.

17 Hỡi Ðức Giê-hô-va! Ngài đưa dân ấy vào, và lập nơi núi cơ nghiệp Ngài, Tức là chốn Ngài đã sắm sẵn, để làm nơi ở của Ngài, Hỡi Chúa! là đền thánh mà tay Ngài đã lập.

18 Ðức Giê-hô-va sẽ cai trị đời đời kiếp kiếp.

19 ngựa của Pha-ra-ôn, binh xa, cùng lính kỵ người đã xuống biển; Và Ðức Giê-hô-va đã vùi dập nước biển lên trên, Nhưng dân Y-sơ-ra-ên đi giữa biển như đi trên đất cạn.

20 Nữ tiên tri Mi-ri-am, là em gái A-rôn, tay cầm trống cơm, các đàn bà đều đi ra theo người, cầm trống cơm và múa.

21 Mi-ri-am đáp lại rằng: Hãy ca tụng Ðức Giê-hô-va, vì Ngài rất vinh hiển oai nghiêm; Ngài đã liệng xuống biển ngựa và người cỡi ngựa.

22 Ðoạn, Môi-se đem dân Y-sơ-ra-ên đi khỏi Biển đỏ, đến nơi đồng vắng Su-rơ; trọn ba ngày đi trong đồng vắng, kiếm chẳng được nước đâu cả.

23 Kế đến đất Ma-ra, nhưng vì nước tại đó đắng, uống chẳng được, nên chi chỗ nầy gọi là Ma-ra.

24 Dân sự bèn oán trách Môi-se rằng: Chúng tôi lấy chi uống?

25 Môi-se kêu van Ðức Giê-hô-va; Ngài bèn chỉ cho người một cây gỗ, người lấy liệng xuống nước, nước bèn hóa ra ngọt. Ấy tại đó, Ðức Giê-hô-va định luật lệ cùng lập pháp độ cho dân sự, và tại đó Ngài thử họ.

26 Ngài phán rằng: Nếu ngươi chăm chỉ nghe lời Giê-hô-va Ðức Chúa Trời ngươi, làm sự ngay thẳng trước mặt Ngài, lắng tai nghe các điều răn và giữ mọi luật lệ Ngài, thì ta chẳng giáng cho ngươi một trong các bịnh nào mà ta đã giáng cho xứ Ê-díp-tô; vì ta là Ðức Giê-hô-va, Ðấng chữa bịnh cho ngươi.

27 Ðoạn, dân sự đến đất Ê-lim; nơi đó có mười hai suối nước, và bảy mươi cây chà là; dân sự đóng trại tại đó, gần bên suối nước.

← Cuộc di cư 14   Cuộc di cư 16 →
   Studovat vnitřní smysl
Swedenborg

Další odkazy Swedenborga k této kapitole:

Arcana Coelestia 643, 842, 1664, 1756, 1928, 2702, 5215, ...

Apocalypse Revealed 343, 411, 774


Odkazy ze Swedenborgových nevydaných prací:

Apocalypse Explained 328, 355, 419, 458, 522, 538, 573, ...

Jiný komentář

  Příběhy:



Skočit na podobné biblické verše

Sáng thế 25:18, 36:16

Cuộc di cư 2:4, 3:14, 6:7, 8:6, 14:7, 14, 22, 25, 26, 29, 15:1, 4, 21, 16:2, 4, 17:1, 3, 4, 18:11, 19:5, 23:22, 25, 25:8

Số 12:2, 13, 21:17, 22:3, 26:59, 33:8, 9

Phục truyền luật lệ ký 1:30, 2:4, 25, 3:24, 4:34, 5:1, 7:12, 15, 8:2, 16, 10:21, 28:1, 9, 13, 33:5, 26

Joshua 2:9, 11, 3:13, 16, 4:23, 9:9, 22:19, 24:25

Ban giám khảo 2:22, 4:4, 5:1, 30, 11:34

Ruth 1:20

1 Samuel 2:2, 4:7, 8, 18:6

2 Samuel 6:14, 22:1, 3, 16

1 vị vua 8:23

2 vị vua 2:21, 22:14

1 biên niên sử 16:25

Nehemiah 6:14, 9:11

Việc làm 4:9, 9:4

Thánh vịnh 8, 10:16, 18:2, 23:2, 24:8, 44:4, 48:7, 60:2, 68:20, 26, 74:2, 76:7, 77:11, 14, 15, 78:13, 54, 81:9, 86:10, 89:14, 98:1, 103:3, 105:43, 106:12, 113:5, 118:14, 15, 21, 28, 146:10

Ê-sai 5:24, 6:3, 25:1, 40:18, 25, 43:1, 46:9, 55:3, 57:15, 63:9, 12

Giê-rê-mi 10:6, 11:7, 33:2

Ezekiel 16:8, 32:9, 37:26, 28, 47:8

Ô-sê 2:17, 11:3

Mi-chê 7:18

Nahum 1:10

Habakkuk 3:6

Matthew 6:31

Luke 1:51

1 Peter 6

Mặc khải 8:11, 11:15, 15:3, 4

Vysvětlení slova/fráze

hát
Every affection of the heart has a tendency to produce singing, and so it will produce anything relating to singing. The affection of the heart...

biển
Water generally represents what Swedenborg calls “natural truth,” or true concepts about day-to-day matters and physical things. Since all water ultimately flows into the seas,...

ngựa
'A horse' signifies knowledges or understanding of the Word. In an opposite sense it signifies the understanding of the Word falsified by reasonings, and likewise...

sức mạnh
Strength' relates truth and falsity. Strength,' as in Luke 10:27, signifies the will and understanding extended to extremes. Strength,' as in Revelation 1:6, signifies divine...

mạnh
Strength' relates truth and falsity. Strength,' as in Luke 10:27, signifies the will and understanding extended to extremes. Strength,' as in Revelation 1:6, signifies divine...

chúa
The Lord is called "Jehovah" in the Bible when the text is referring to his essence, which is love itself. He is called "God" when...

Chúa Trời
The Lord is called "Jehovah" in the Bible when the text is referring to his essence, which is love itself. He is called "God" when...

Đá
Stones in the Bible in general represent truths, or things we know concerning the Lord and what He wants from us and for us in...

Lỗ mũi
'A blast of the breath of the nostrils' signify the same thing as 'his anger and wrath.'

Mũi
'A nose' signifies the life of good, because of the respiration which happens through it, which is life in the internal sense, and because of...

Nước
'Waters' signify truths in the natural self, and in the opposite sense, falsities. 'Waters' signify particularly the spiritual parts of a person, or the intellectual...

tay
Scientists believe that one of the most crucial developments in the evolution of humans was bipedalism – walking on two legs. That left our hands...

chìm
The spiritual meaning of "sink" is relatively easy to see: It means to descend into lower spiritual states, especially into states where false reasoning and...

thánh
The Bible describes many things as being holy, or sacred. The Ark of the Covenant is one very holy object. The inmost chamber of the...

nuốt
To 'swallow' signifies natural truth.

lòng thương xót
In regular language, "mercy" means being caring and compassionate toward those who are in poor states. That's a position we are all in relative to...

thương xót
In regular language, "mercy" means being caring and compassionate toward those who are in poor states. That's a position we are all in relative to...

Chuộc lại
'To redeem' signifies vindication and liberation, because there are two words in the original language, which mean 'redemption.' One means vindication from evil, and the...

Nghe
Thanks to modern science, we now understand that hearing actually happens in the brain, not the ears. The ears collect vibrations in the air and...

Ca-na-an
Canaan signifies a worship in things external without internals, which arose out of the internal church corrupted, called Ham. Thus it is that Ham is...

cánh tay
Arms and feet (Daniel 10:6) signify the exterior things of the Word, which are its literal sense.

Vượt qua
'To pass,' as in Genesis 31:52, signifies flowing in. 'To pass the night,' as in Genesis 24:54, signifies having peace. 'To pass through,' as in...

đưa
As with common verbs in general, the meaning of “bring” is highly dependent on context, but in general it represents an introduction to a new...

núi
'Hills' signify the good of charity.

giữa
The "midst" of something in the Bible represents the thing that is most central and most important to the spiritual state being described, the motivation...

em gái
The Lord calls people who are in truth from the good of charity from Him 'sisters,' as in Matthew 12:50. 'Sister' denotes intellectual truth, when...

Trống
A drum (Gen. 31) signifies spiritual good.

đàn bà
The word "woman" is used a number of different ways in the Bible – as a simple description, as someone connected to a man ("his...

theo
The basic meaning of "follow" in the Bible is pretty obvious if we consider what it means to "follow the Lord." That obviously doesn't mean...

ngày
The expression 'even to this day' or 'today' sometimes appears in the Word, as in Genesis 19:37-38, 22:14, 26:33, 32:32, 35:20, and 47:26. In a...

đến
As with common verbs in general, the meaning of “come” in the Bible is highly dependent on context – its meaning is determined largely by...

Uống
To be drunken without wine (Isa. 29:9), are they who are unconcerned about the Word, and the truths of faith, and thus have no inclination...

gọi là
'To proclaim' signifies exploration from influx of the Lord.

gọi
'To proclaim' signifies exploration from influx of the Lord.

cây
'Trees,' in general, signify the perceptions when discussing the celestial self, but when related to the spiritual church, they signify knowledges. A person in the...

trước
In most cases, the meaning of "before" is pretty straightforward, both as a way of assessing relative time, and in its use meaning "in someone's...

điều răn
To command is to give an order that something must be done, and is directed to an individual, or a group. It is an imperative,...

hai
The number "two" has two different meanings in the Bible. In most cases "two" indicates a joining together or unification. This is easy to see...

Zdroje pro rodiče a učitele

Zde uvedené položky jsou poskytnuty se svolením našich přátel z General Church of the New Jerusalem. Můžete prohledávat/procházet celou knihovnu kliknutím na odkaz this link.


 Bitter and Sweet Water
Family lessons provide a worship talk and a variety of activities for children and teens..
Religion Lesson | Ages 4 - 17

 Bitter Water at Marah
Spiritual tasks offer a reflection on a Biblical story and suggest a task for spiritual growth.
Activity | Ages over 18

 Marah and Elim
A New Church Bible story explanation for teaching Sunday school. Includes lesson materials for Primary (3-8 years), Junior (9-11 years), Intermediate (12-14 years), Senior (15-17 years) and Adults.
Teaching Support | Ages over 3

 Marah and Elim (3-5 years)
Project | Ages 4 - 6

 Miriam and the Women Praise the Lord
Coloring Page | Ages 7 - 14

 Palms in the Word Crossword Puzzle
A crossword puzzle about palms in the Word. Complete the puzzle using reference clues.
Activity | Ages 9 - 13

 Praise the Lord with Music
Make simple instruments and then praise the Lord with song, dance, and music.
Activity | Ages up to 6

 The Bitter Waters of Marah
Coloring Page | Ages 7 - 14

 The Children of Israel and the Red Sea
Worship Talk | Ages 4 - 6

 The Number Twelve in the Word Crossword Puzzle
Discover times when the number twelve appears throughout the Word.
Activity | Ages 9 - 13

 The Song by the Red Sea
Worship Talk | Ages 7 - 14


Přeložit: