Cuộc di cư 12

Studovat vnitřní smysl

Vietnamese Bible (1934)     

← Cuộc di cư 11   Cuộc di cư 13 →

1 Tại xứ Ê-díp-tô, Ðức Giê-hô-va phán cùng Môi-se rằng:

2 Tháng nầy định làm Tháng đầu cho các ngươi, tức là Tháng giêng trong quanh năm.

3 Hãy nói cho toàn hội chúng Y-sơ-ra-ên rằng: Ðến ngày mồng mười tháng nầy, mỗi gia trưởng tùy theo nhà mình phải bắt một con chiên con.

4 Nếu nhà ít người quá ăn không hết một chiên con, hãy chung cùng người rất lân cận mình, tùy theo số người; và hãy tính cho mỗi chiên con tùy sức người ăn hết.

5 Các ngươi hãy bắt hoặc trong bầy chiên, hoặc trong bầy , chiên con đực hay là con đực, tuổi giáp niên, chẳng tì vít chi,

6 đoạn để dành cho đến ngày mười bốn tháng nầy; rồi cả hội chúng Y-sơ-ra-ên sẽ giết nó, vào lối chiều tối.

7 Họ sẽ lấy huyết đem bôi trên hai cây cột và mày cửa của nhà nào ăn thịt chiên con đó.

8 Ðêm ấy họ sẽ ăn thịt chiên quay với bánh không men và rau đắng.

9 Chớ ăn thịt nửa chín nửa sống hay là luộc trong nước, nhưng phải quay trên lửa cả và đầu, giò, với bộ lòng.

10 Các ngươi chớ để chi còn lại đến sáng mai; nếu còn lại, hãy thiêu đi.

11 Vậy, ăn thịt đó, phải như vầy: Dây lưng cột, chân mang giày, tay cầm gậy, ăn hối hả; ấy là lễ Vượt-qua của Ðức Giê-hô-va.

12 Ðêm đó ta sẽ đi qua xứ Ê-díp-tô, hành hại mọi con đầu lòng xứ Ê-díp-tô, từ người ta cho đến súc vật; ta sẽ xét đoán các thần của xứ Ê-díp-tô; ta là Ðức Giê-hô-va.

13 Huyết bôi trên nhà các ngươi ở, sẽ dùng làm dấu hiệu; khi ta hành hại xứ Ê-díp-tô, thấy huyết đó, thì sẽ vượt qua, chẳng có tai nạn hủy diệt các ngươi.

14 Các ngươi hãy ghi ngày đó làm kỷ niệm; trải các đời hãy giữ làm một lễ cho Ðức Giê-hô-va, tức là một lễ lập ra đời đời.

15 Trong bảy ngày phải ăn bánh không men: vừa đến ngày thứ nhất, hãy dẹp men khỏi nhà đi; vì hễ ai ăn bánh có men từ ngày thứ nhất cho đến ngày thứ bảy, thì sẽ bị truất ra khỏi Y-sơ-ra-ên.

16 Ngày thứ nhất, sẽ có một sự nhóm hiệp thánh; qua Ngày thứ bảy các ngươi cũng sẽ có một sự nhóm hiệp thánh nữa. Trong mấy Ngày đó chẳng nên làm công việc chi, chỉ lo sắm đồ ăn cho mỗi người cần ăn mà thôi.

17 Vậy, các ngươi hãy giữ lễ bánh không men, vì chánh ngày đó ta rút quân đội các ngươi ra khỏi xứ Ê-díp-tô; nên chi, trải các đời phải giữ ngày đó như một lễ lập ra đời đời.

18 Ngày mười bốn tháng giêng, chiều lại, các ngươi sẽ ăn bánh không men cho đến chiều Ngày hai mươi mốt tháng đó.

19 Trong bảy ngày không nên còn thấy men tại nhà các ngươi; vì bất luận người ngoại bang hay là người bổn xứ, hễ ai ăn bánh có men sẽ bị truất khỏi hội chúng Y-sơ-ra-ên.

20 Chớ nên ăn bánh có men; khắp nơi các ngươi ở đều phải ăn bánh không men.

21 Vậy, Môi-se nhóm lại các trưởng lão Y-sơ-ra-ên mà nói rằng: Hãy đi bắt một con trong bầy cho mọi nhà các ngươi, và giết nó làm lễ Vượt-qua.

22 ồi hãy lấy một chùm kinh giới nhúng vào huyết trong chậu, bôi lên mây và hai cây cột cửa, đoạn, trong các ngươi chớ ai ra khỏi cửa nhà mình cho đến sáng mai.

23 Ðức Giê-hô-va sẽ đi qua đặng hành hại xứ Ê-díp-tô; khi thấy huyết nơi mày và hai cây cột cửa, Ngài sẽ vượt qua, không cho kẻ tiêu diệt vào nhà các ngươi đặng hành hại.

24 Hãy giữ lễ nầy như một lệ lập ra đời đời cho các ngươi và con cháu các ngươi.

25 Khi nào các ngươi vào xứ mà Ðức Giê-hô-va sẽ ban cho, như lời Ngài đã phán, thì hãy giữ lễ nầy.

26 Khi con cháu các ngươi hỏi rằng: Lễ nầy là nghĩa chi?

27 Hãy đáp rằng: Ấy là của tế lễ Vượt-qua của Ðức Giê-hô-va, vì khi Ngài hành hại xứ Ê-díp-tô thì Ngài đi vượt qua các nhà dân Y-sơ-ra-ên, và cứu nhà chúng ta đó.

28 Dân Y-sơ-ra-ên bèn cúi đầu lạy, rồi đi, làm theo như lời Ðức Giê-hô-va đã phán dặn Môi-se và A-rôn.

29 Vả, khi giữa đêm, Ðức Giê-hô-va hành hại mọi con đầu lòng tại xứ Ê-díp-tô, từ thái tử của Pha-ra-ôn ngồi trên ngai mình, cho đến con cả người bị tù, và hết thảy con đầu lòng của súc vật.

30 Ðang lúc ban đêm, Pha-ra-ôn, quần thần cùng hết thảy người Ê-díp-tô đều chờ dậy; có tiếng kêu la inh ỏi trong xứ Ê-díp-tô, vì chẳng một nhà nào là không có người chết.

31 Trong đêm đó, Pha-ra-ôn bèn đòi Môi-se và A-rôn mà phán rằng: Hai ngươi và dân Y-sơ-ra-ên hãy chờ dậy, ra khỏi giữa vòng dân ta mà đi hầu việc Ðức Giê-hô-va, như các ngươi đã nói.

32 Cũng hãy dẫn bò và chiên đi, như lời các ngươi đã nói, và cầu phước cho ta nữa.

33 Người Ê-díp-tô thúc giục dân Y-sơ-ra-ên ra khỏi xứ mau mau, vì nói rằng: Chúng ta đều chết hết!

34 Vậy, dân sự đều đem bột nhồi rồi chưa men đi, và bọc những thùng nhồi bột trong áo tơi vác lên vai mình.

35 Vả, dân Y-sơ-ra-ên có làm y theo lời Môi-se đã dặn, xin người Ê-díp-tô những đồ bằng bạc và bằng vàng cùng áo xống.

36 Ðức Giê-hô-va làm cho dân sự được ơn trước mắt người Ê-díp-tô, nên họ bằng lòng cho; và dân Y-sơ-ra-ên lột trần người Ê-díp-tô vậy.

37 Dân Y-sơ-ra-ên đi từ am-se đến Su-cốt, số không kể con nít, được chừng sáu mươi vạn người đàn ông đi bộ.

38 Lại có vô số người ngoại bang đi lên chung luôn với chiên, bò, súc vật rất nhiều.

39 Chúng bèn hấp bánh không men bằng bột của mình đã đem theo từ xứ Ê-díp-tô; bột không men, vì cớ bị đuổi khỏi xứ Ê-díp-tô không thế chậm trễ, và cũng chẳng sắm kịp lương thực chi được.

40 Vả, thì kiều ngụ của dân Y-sơ-ra-ên tại xứ Ê-díp-tô được bốn trăm ba mươi năm.

41 Khi mãn bốn trăm ba mươi năm rồi, thì, cũng trong ngày đó, các quân đội của Ðức Giê-hô-va ra khỏi xứ Ê-díp-tô.

42 Ấy là một đêm người ta phải giữ cho Ðức Giê-hô-va, vì Ngài rút dân Y-sơ-ra-ên khỏi xứ Ê-díp-tô. Trải các đời, cả dân Y-sơ-ra-ên phải giữ đêm đó, để tôn trọng Ðức Giê-hô-va.

43 Ðức Giê-hô-va phán cùng Môi-se và A-rôn rằng: Ðây là luật lệ về lễ Vượt-qua: Phàm người ngoại bang chẳng được ăn lễ đó.

44 Còn về phần kẻ tôi mọi, là người bỏ tiền ra mua, ngươi hãy làm phép cắt bì cho, thì họ mới được ăn.

45 Khách ngoại bang và kẻ làm thuê cũng chẳng được phép ăn lễ đâu.

46 Lễ đó chỉ ăn nội trong nhà; ngươi đừng đem thịt ra ngoài, và cũng đừng làm gãy một cái xương nào.

47 Hết thảy hội chúng Y-sơ-ra-ên phải giữ lễ Vượt-qua.

48 Khi một khách ngoại bang nào kiều ngụ nhà ngươi, muốn giữ lễ Vượt-qua của Ðức Giê-hô-va, thì mọi người nam của họ phải chịu phép cắt bì; đoạn, họ mới được đến gần giữ lễ nầy, và được coi như người sanh trong xứ. Nhưng ai không chịu phép cắt bì, thì chẳng được ăn đâu.

49 Cũng đồng một luật cho người sanh trong xứ cùng khách ngoại bang nào đến kiều ngụ giữa các ngươi.

50 Toàn dân Y-sơ-ra-ên đều làm như lời Ðức Giê-hô-va đã phán dặn Môi-se và A-rôn.

51 Cũng trong ngày đó, Ðức Giê-hô-va rút dân Y-sơ-ra-ên, tùy theo quân đội, ra khỏi xứ Ê-díp-tô.

← Cuộc di cư 11   Cuộc di cư 13 →
   Studovat vnitřní smysl
Swedenborg

Další odkazy Swedenborga k této kapitole:

Arcana Coelestia 149, 592, 1001, 1463, 1502, 1551, 1845, ...

Apocalypse Revealed 10, 379, 440, 657, 862, 935

Doctrine of Faith 54

True Christian Religion 706


Odkazy ze Swedenborgových nevydaných prací:

Apocalypse Explained 141, 193, 242, 314, 329, 430, 504, ...

Last Judgment (Posthumous) 337

Jiný komentář

  Příběhy:



Skočit na podobné biblické verše

Sáng thế 15:13, 14, 17:12, 47:11, 50:24

Cuộc di cư 3:20, 21, 22, 4:23, 31, 6:1, 26, 7:6, 10, 9:6, 10:9, 26, 29, 11:1, 4, 12:7, 13, 23, 28, 35, 13:3, 4, 8, 9, 14, 16, 14:4, 16:19, 23:15, 18, 27:21, 29:34, 39, 41, 30:33, 38, 34:18, 25, ...

Lêvi 1:3, 10, 7:15, 19:6, 34, 22:10, 13, 23:5, 6, 43, 24:10, 22, 23

Số 1:46, 54, 3:13, 51, 5:4, 8:17, 19, 20, 22, 9:1, 2, 3, 5, 11, 12, 14, 11:4, 15:15, 16, 29, 23:22, 26:4, 28:16, 17, 18, 26, 31:31, 41, 47, 33:1, 3, 4, 5, 35:15, 36:10

Phục truyền luật lệ ký 4:37, 6:20, 16:1, 3, 4, 6, 7, 34:9

Joshua 2:18, 19, 21, 4:6, 7, 8, 5:10, 14:5, 24:5

1 Samuel 6:6

2 Samuel 5:25

1 vị vua 6:1, 17:5

2 vị vua 23:21

2 biên niên sử 14:12, 30:21, 35:1, 6, 13

Ezra 1:6, 6:10, 19

Nehemiah 13:3

Việc làm 14:13, 34:20

Thánh vịnh 21, 78:5, 51, 95:3, 105:36, 37, 38, 114:1, 136:11

Ê-sai 26:20, 41:11

Ezekiel 9:4, 6, 40:1, 44:9, 45:21

Matthew 26:17, 18

dấu 14:12

Luke 2:43, 12:35, 22:19, 23:56

John 2:13, 19:36

Công vụ tông đồ 7:6, 7, 12:3, 13:17, 20:6

1 Cô-rinh-tô 5:7, 8

Galati 3:17

Hê-bơ-rơ 11:27, 28

1 Peter 1:19

Giu-đa 5

Významy biblických slov

tháng
'A month' has respect to the state of truth in a person. 'A month' signifies a full state. Month,' as in Genesis 29, signifies the...

Nói
Like "say," the word "speak" refers to thoughts and feelings moving from our more internal spiritual levels to our more external ones – and ultimately...


From correspondences, a goat signifies the natural man. The goat which was sacrificed, as in Leviticus 16:5-10, signifies the natural man regarding a part purified,...

con đực
'A son,' as in Genesis 5:28, signifies the rise of a new church. 'Son,' as in Genesis 24:3, signifies the Lord’s rationality regarding good. 'A...

ngày
The expression 'even to this day' or 'today' sometimes appears in the Word, as in Genesis 19:37-38, 22:14, 26:33, 32:32, 35:20, and 47:26. In a...

Mười bốn
Fourteen, as in Genesis 31:40, signifies a first period of time. The fourteenth year, as in Genesis 14:5, signifies the first temptation of the Lord...

bốn
The number "four" in the Bible represents things being linked together or joined. This is partly because four is two times two, and two represents...

hội chúng
A congregation is a group of people with common loves, interests, and purposes. It often refers to a church group. In the Word it is...

Tối
Since the light and warmth of the sun represent the Lord’s wisdom and love, it makes sense that evening, a time when the light and...

hai
The number "two" has two different meanings in the Bible. In most cases "two" indicates a joining together or unification. This is easy to see...

Ăn
When we eat, our bodies break down the food and get from it both energy and materials for building and repairing the body. The process...

Thịt
Flesh has several meanings just in its most obvious form. It can mean all living creatures as when the Lord talks about the flood "destroying...

luộc
To boil, as in Genesis 25:29, signifies to heap up.

Nước
'Waters' signify truths in the natural self, and in the opposite sense, falsities. 'Waters' signify particularly the spiritual parts of a person, or the intellectual...

còn lại
In Leviticus 6:16, 'Aaron and his sons eating the remainder' signifies a person’s reciprocation and making something one's own. This represents conjunction by means of...

Chân
Our feet are the lowest and most utilitarian parts of our bodies, and in the Bible they represent the lowest and most utilitarian part of...

giày
In the Word, 'the sole of the foot' and 'the heel' signifies the ultimate natural. 'The shoe' is what clothes the sole of the foot...

tay
Scientists believe that one of the most crucial developments in the evolution of humans was bipedalism – walking on two legs. That left our hands...

đi qua
'To pass,' as in Genesis 31:52, signifies flowing in. 'To pass the night,' as in Genesis 24:54, signifies having peace. 'To pass through,' as in...

con đầu lòng
When the Bible talks about generations or birth order, the internal meaning has to do with the progression of spiritual states and their relative importance....

dấu hiệu
'A token,' as in Genesis 9:12, 13, 17, signifies causing it to be.

bảy
The number 'seven' was considered holy, as is well known, because of the six days of creation, and the seventh, which is the celestial self,...

men
Leaven' signifies evil and falsity, which should not be mixed with good and true things. In Leviticus 2:11, it says, 'no meat offering which ye...

thứ bảy
The number 'seven' was considered holy, as is well known, because of the six days of creation, and the seventh, which is the celestial self,...

thánh
'Sanctuary' signifies the truth of heaven and the church. 'Sanctuary,' as in Ezekiel 24:21, signifies the Word.

Làm
'Works,' as in Genesis 46:33, denote goods, because they are from the will, and anything from the will is either good or evil, but anything...

công việc
'Works,' as in Genesis 46:33, denote goods, because they are from the will, and anything from the will is either good or evil, but anything...

ăn cho
When we eat, our bodies break down the food and get from it both energy and materials for building and repairing the body. The process...

quân đội
Armies of the heavens and the sands of the sea ('Jeremiah 33:15-22') signify the knowledges of truth and good in the spiritual and natural ma{ign21}

hai mươi
'Twenty,' when referring to a quantity, signifies everything or fullness, because it is ten twice. 'Twenty,' as in Genesis 18:31, like all numbers occurring in...

Trưởng lão
Elders are mentioned in the Bible mainly in two ways: First the elders of Israel: and second the 24 elders seated about the throne of...

trưởng
Elders are mentioned in the Bible mainly in two ways: First the elders of Israel: and second the 24 elders seated about the throne of...

cột cửa
In a general sense, doors in the Bible represent the initial desires for good and concepts of truth that introduce people to new levels of...

Cửa
In a general sense, doors in the Bible represent the initial desires for good and concepts of truth that introduce people to new levels of...

Vượt qua
'To pass,' as in Genesis 31:52, signifies flowing in. 'To pass the night,' as in Genesis 24:54, signifies having peace. 'To pass through,' as in...

cho
Like other common verbs, the meaning of "give" in the Bible is affected by context: who is giving what to whom? In general, though, giving...

ban cho
Like other common verbs, the meaning of "give" in the Bible is affected by context: who is giving what to whom? In general, though, giving...

Đêm
The sun in the Bible represents the Lord, with its heat representing His love and its light representing His wisdom. “Daytime,” then, represents a state...

ngồi
If you think about sitting, it seems fair to say that where you're sitting is more important than that you're sitting. Sitting in a movie...

chết
Dead (Gen. 23:8) signifies night, in respect to the goodnesses and truths of faith.

giữa
The "midst" of something in the Bible represents the thing that is most central and most important to the spiritual state being described, the motivation...

dẫn
The meaning of "leading" people in the Bible is pretty straightforward, though obviously it is about leading people in spiritual things, not natural ones. When...

Mau
'To hasten' or 'hastiness' in the internal sense, does not denote what is quick, but what is certain, and also what is full, thus every...

Bột
Dough, in Exodus 12:34, signifies truth from good. See Bakers.

bạc
'Money' relates to truth.

vàng
Gold means good, and just as gold was the most precious metal known to ancient mankind so it represents the good of the highest and...

được
Like other common verbs, the meaning of "give" in the Bible is affected by context: who is giving what to whom? In general, though, giving...

mắt
It’s common to say “I see” when we understand something. And indeed, “seeing” in the Bible represents grasping and understanding spiritual things. So it makes...

sáu
Like most numbers in the Bible, "six" can have various meanings depending on context, but has a couple that are primary. When used in relation...

nhiều
Intellectual things – ideas, knowledge, facts, even insight and understanding – are more separate and free-standing than emotional things, and it’s easier to imagine numbering...

Bánh
In a broad sense, there are two things we get from our food. One is energy, in the form of carbohydrates and fats. The other...

trăm
It's a landmark for a young child to count to 100; it sort of covers all the "ordinary" numbers. One hundred is obviously significant for...

ba mươi
'Thirty' has a twofold significance because it is is the product of five and six, and also three and ten. From five multiplied by six,...

Thuê
'Hirelings' in the Israelitish church, as mentioned in Exodus 12:43, 45; Deuteronomy 24:14-15; Malachi 35, and elsewhere represent those who speak truth and do good,...

một
A company might have executives setting policy and strategy, engineers designing products, line workers building them, managers handling personnel and others handling various functions. They...

xương
Bones are strong and supportive, providing a framework for our bodies and making motion and action possible. They are also the least "alive" part of...

Videa od Swedenborg Foundation

Zde uvedená videa jsou poskytnuta se svolením našich přátel ze Swedenborg Foundation. Více se o nich dozvíte zde: swedenborg.com.


The Secret to Changing Your Life Story

What is the true plot of life? And what's really at the heart of the conflict? Join us to uncover the secret to changing your life story. It might be easier than you think.

Zdroje pro rodiče a učitele

Zde uvedené položky jsou poskytnuty se svolením našich přátel z General Church of the New Jerusalem. Můžete prohledávat/procházet celou knihovnu kliknutím na odkaz this link.


 Passover (3-5 years)
Project | Ages 4 - 6

 Self Destruction
Spiritual tasks offer a reflection on a Biblical story and suggest a task for spiritual growth.
Activity | Ages over 18

 The Children of Israel Go Out of Egypt
Coloring Page | Ages 7 - 14

 The Children of Israel Observe the Passover
Coloring Page | Ages 7 - 14

 The Exodus
Coloring Page | Ages 7 - 14

 The Number Seven in the Word Crossword Puzzle
Discover stories that include the number seven in the Word.
Activity | Ages 9 - 13

 The Passover
A New Church Bible story explanation for teaching Sunday school. Includes lesson materials for Primary (3-8 years), Junior (9-11 years), Intermediate (12-14 years), Senior (15-17 years) and Adults.
Teaching Support | Ages over 3

 The Passover
Spiritual tasks offer a reflection on a Biblical story and suggest a task for spiritual growth.
Activity | Ages over 18

 The Ten Plagues and the Passover
Lesson outline provides teaching ideas with questions for discussion, projects, and activities.
Sunday School Lesson | Ages 7 - 10

 The Ten Plagues (sheet music)
Song | Ages 4 - 14


Přeložit: