Phục truyền luật lệ ký 8

Studovat vnitřní smysl

← Phục truyền luật lệ ký 7   Phục truyền luật lệ ký 9 →     

1 Hãy cẩn thận làm theo hết thảy điều răn mà ta truyền cho các ngươi ngày nay, để các ngươi được sống, được gia thêm, và được vào nhận lấy xứ mà Ðức Giê-hô-va đã thề cùng tổ phụ các ngươi, để ban cho các ngươi.

2 Hãy nhớ trọn con đường nơi đồng vắng mà Giê-hô-va Ðức Chúa Trời ngươi đã dẫn ngươi đi trong bốn mươi năm nầy, để hạ ngươi xuống và thử ngươi, đặng biết điều có ở trong lòng ngươi, hoặc ngươi có gìn giữ những điều răn của Ngài hay chăng.

3 Vậy, Ngài có hạ ngươi xuống, làm cho ngươi bị đói, đoạn cho ăn ma-na mà ngươi và tổ phụ ngươi chưa hề biết, để khiến ngươi biết rằng loài người sống chẳng phải nhờ bánh mà thôi, nhưng loài người sống nhờ mọi lời bởi miệng Ðức Giê-hô-va mà ra.

4 Trong bốn mươi năm nầy áo xống ngươi không hư mòn, chân ngươi chẳng phù lên.

5 Vậy, khá nhận biết trong lòng rằng Giê-hô-va Ðức Chúa Trời ngươi sửa phạt ngươi như một người sửa phạt con mình vậy.

6 Hãy kính sợ Giê-hô-va Ðức Chúa Trời ngươi, gìn giữ những điều răn của Ngài, đi theo các đường lối Ngài;

7 vì Giê-hô-va Ðức Chúa Trời ngươi sẽ khiến ngươi vào xứ tốt tươi, có nhiều khe, suối, nước sâu phun lên trong trũng và trên núi;

8 xứ có lúa mì, lúa mạch, dây nho, cây vả, cây lựu; dầu ô-li-ve và mật;

9 xứ đó ngươi sẽ ăn bánh đầy đủ, chẳng thiếu món chi; đá xứ đó là sắt, và từ trong núi ngươi lấy đồng ra.

10 Vậy, ngươi sẽ ăn no nê, và khong khen Giê-hô-va Ðức Chúa Trời ngươi, vì cớ xứ tốt tươi mà Ngài đã ban cho.

11 Ngươi khá cẩn thận, e quên Giê-hô-va Ðức Chúa Trời ngươi, không giữ gìn những điều răn, mạng lịnh và luật lệ của Ngài, mà ngày nay ta truyền cho ngươi chăng;

12 lại e sau khi đã ăn no nê, cất nhà tốt đặng ở,

13 thấy bò chiên của mình thêm nhiều lên, bạc, vàng, và mọi tài sản mình dư dật rồi,

14 thì bấy giờ lòng ngươi tự cao, quên Giê-hô-va Ðức Chúa Trời ngươi, là Ðấng đã đem ngươi ra khỏi xứ Ê-díp-tô, tức khỏi nhà nô lệ chăng.

15 Ấy là Ngài đã dẫn ngươi đi ngang qua đồng vắng mênh mông gớm ghiếc nầy, đầy những rắn lửa, bò kẹp, đất khô khan, chẳng có nước; Ngài khiến nước từ hòn đá rất cứng phun ra cho ngươi;

16 lại trong đồng vắng, Ngài ban cho ngươi ăn ma-na mà tổ phụ chưa hề biết, để hạ ngươi xuống và thử ngươi, hầu về sau làm ơn cho ngươi.

17 Vậy, khá coi chừng, chớ nói trong lòng rằng: Ấy nhờ quyền năng ta và sức lực của tay ta mà đoạt được những sản nghiệp nầy.

18 Hãy nhớ lại Giê-hô-va Ðức Chúa Trời ngươi, vì ấy là Ngài ban cho ngươi sức lực đoạt được những sản nghiệp, để làm trọn sự giao ước Ngài đã thề cùng tổ phụ ngươi, y như Ngài đã làm ngày nay.

19 Nếu ngươi quên Giê-hô-va Ðức Chúa Trời ngươi mà theo các thần khác, hầu việc và quì lạy trước các thần ấy, thì ngày nay ta cáo quyết rằng: Các ngươi hẳn sẽ bị diệt mất!

20 Các ngươi sẽ bị diệt mất như những dân tộc kia mà Ðức Giê-hô-va tuyệt diệt trước mặt các ngươi, bởi vì không nghe theo tiếng Giê-hô-va, Ðức Chúa Trời của các ngươi.

← Phục truyền luật lệ ký 7   Phục truyền luật lệ ký 9 →
   Studovat vnitřní smysl

Explanation of Deuteronomy 8      

Napsal(a) Alexander Payne

Verses 1-20. All the operations of Providence are directed to obtain eternal happiness for the soul, and it must be constantly borne in mind that all good things come from heaven and none from self.

Swedenborg

Výklad(y) nebo odkazy ze Swedenborgových prací:

Arcana Coelestia 425, 730, 1846, 2702, 2708, 2838, 3941, ...

Apocalypse Revealed 315, 409, 527, 546, 578, 775

True Christian Religion 707, 709


Odkazy ze Swedenborgových nevydaných prací:

Apocalypse Explained 70, 146, 304, 374, 403, 518, 538, ...

An Invitation to the New Church 35

Jiný komentář

  Příběhy:



Skočit na podobné biblické verše

Cuộc di cư 3:8, 13:3, 15:25, 16:3, 15, 35, 17:6, 20:20

Lêvi 26:27, 39

Số 13:23, 21:6

Phục truyền luật lệ ký 1:8, 31, 2:7, 4:1, 5, 26, 5:6, 29, 32, 33, 6:3, 10, 11, 12, 7:11, 8:1, 18, 11:10, 11, 16, 32, 13:6, 29:5, 32:7, 47

Joshua 23:8

Ban giám khảo 3:7, 7:2, 18:10

1 Samuel 12:25, 30:23

2 vị vua 14:10, 18:32

1 biên niên sử 22:3, 29:12

2 biên niên sử 32:31

Việc làm 5:17, 31:25, 42:12

Thánh vịnh 103:2, 104:10, 127:1, 136:16

Tục ngữ 3:11, 17:3

Truyền đạo 12:1

Ê-sai 5:1

Giê-rê-mi 2:6, 7, 7:26, 33, 9:22, 23:27

Ezekiel 28:5

Daniel 4:27, 9:11

Ô-sê 13:5

Tham gia 2:26

A-mốt 10

Matthew 4:4

Luke 4

John 6:31, 49

La Mã 8:28

1 Cô-rinh-tô 4:7, 10:3

Hê-bơ-rơ 3:9, 10, 12:5, 6

Významy biblických slov

điều răn
To command is to give an order that something must be done, and is directed to an individual, or a group. It is an imperative,...

ngày
"Day" describes a state in which we are turned toward the Lord, and are receiving light (which is truth) and heat (which is a desire...

đường
These days we tend to think of "roads" as smooth swaths of pavement, and judge them by how fast we can drive cars on them....

chúa
The Lord is called "Jehovah" in the Bible when the text is referring to his essence, which is love itself. He is called "God" when...

Chúa Trời
When the Bible speaks of "Jehovah," it is representing love itself, the inmost love that is the essence of the Lord. That divine love is...

đã dẫn
"Leading" people in the Bible is, in the inner meaning, about leading people in spiritual things, not natural ones. When it talks about the Lord...

dẫn
"Leading" people in the Bible is, in the inner meaning, about leading people in spiritual things, not natural ones. When it talks about the Lord...

bốn mươi
'Forty' means completeness because 'four' means what is complete, as does 'ten.' Forty is the product of four and ten. Compound numbers have a meaning...

biết
Like so many common verbs, the meaning of "know" in the Bible is varied and dependent on context. And in some cases – when it...

Ăn
When we eat, our bodies break down the food and get from it both energy and materials for building and repairing the body. The process...

miệng
In most cases, "mouth" in the Bible represents thought and logic, especially the kind of active, concrete thought that is connected with speech. The reason...

Chân
Our feet are the lowest and most utilitarian parts of our bodies, and in the Bible they represent the lowest and most utilitarian part of...

tốt
It seems rather circular to say that “good” in the Bible represents good, but in a general sense it’s true! The case is this: The...

suối
A 'stream' signifies aspects of intelligence.

Nước
'Waters' signify truths in the natural self, and in the opposite sense, falsities. 'Waters' signify particularly the spiritual parts of a person, or the intellectual...

núi
'Hills' signify the good of charity.

lúa mì
As the finest of the grains, wheat fittingly represents the finest of spiritual food, what Swedenborg calls "the good of love and charity" – which...

cây lựu
'Pomegranates,' as in Exodus 28:34, signify the scientific ideas of good and truth, which are doctrinal matters from the Word in the memory, which is...

Lựu
'Pomegranates,' as in Exodus 28:34, signify the scientific ideas of good and truth, which are doctrinal matters from the Word in the memory, which is...

dầu
Oil – typically olive oil – was an extremely important product in Biblical times, for food preparation, medicinal ointment and for burning in lamps. As...

Đầy
'To satiate' relates to the extent of a person's will, for good or evil.

thiếu
For something to “fail” in the Bible means there is not enough understanding of truth and desire for good for someone to attain a higher...

Đá
Stones in the Bible in general represent truths, or things we know concerning the Lord and what He wants from us and for us in...

đồng
Brass and iron as in Isaiah 48:4 and Daniel 7:19 signify what is hard.

ban cho
Like other common verbs, the meaning of "give" in the Bible is affected by context: who is giving what to whom? In general, though, giving...

cho
Like other common verbs, the meaning of "give" in the Bible is affected by context: who is giving what to whom? In general, though, giving...

Quên
To forget, in the internal sense, signifies nothing else but removal and apparent privation.

giữ gìn
"Keeping" in the Bible generally has to do with controlling the actual actions of life, though in some cases it can mean holding something away...

đã ăn
When we eat, our bodies break down the food and get from it both energy and materials for building and repairing the body. The process...

bạc
'Money' relates to truth.

vàng
Gold means good, and just as gold was the most precious metal known to ancient mankind so it represents the good of the highest and...

Cao
'Height' signifies what is inward, and also heaven.

rắn
Serpents in the Bible represent reasoning that is based on what we know through our senses. This is the lowest and most outward mode of...

Nói
As with many common verbs, the meaning of “to say” in the Bible is highly dependent on context. Who is speaking? Who is hearing? What...

tay
Scientists believe that one of the most crucial developments in the evolution of humans was bipedalism – walking on two legs. That left our hands...

Nhớ lại
'To remember,' as in Genesis 41:9, signifies conjunction. 'Remembering' denotes conjunction because the remembrance of anyone in the other life joins them together, because as...

được
Like other common verbs, the meaning of "give" in the Bible is affected by context: who is giving what to whom? In general, though, giving...

theo
The basic meaning of "follow" in the Bible is pretty obvious if we consider what it means to "follow the Lord." That obviously doesn't mean...

trước
In most cases, the meaning of "before" is pretty straightforward, both as a way of assessing relative time, and in its use meaning "in someone's...

Nghe
'To hearken to father and mother,' as mentioned in Genesis 28:7, signifies obedience from affection. 'To hearken,' as mentioned in Genesis 30:22, signifies providence. See...


Přeložit: