Phục truyền luật lệ ký 26

Studovat vnitřní smysl

Vietnamese Bible (1934)     

← Phục truyền luật lệ ký 25   Phục truyền luật lệ ký 27 →

1 Khi ngươi đã vào trong xứ mà Giê-hô-va Ðức Chúa Trời ngươi ban cho ngươi làm sản nghiệp, khi nhận được và ở tại đó rồi,

2 thì phải lấy hoa quả đầu mùa của thổ sản mình thâu-hoạch trong xứ mà Giê-hô-va Ðức Chúa Trời ngươi ban cho ngươi, để trong một cái giỏ, rồi đi đến chỗ Giê-hô-va Ðức Chúa Trời ngươi sẽ chọn để danh Ngài ở.

3 Ngươi sẽ tới cùng thầy tế lễ làm chức đang thì đó, mà nói rằng: Ngày nay, trước mặt Giê-hô-va Ðức Chúa Trời ông, tôi nhận biết tôi đã vào trong xứ mà Ðức Giê-hô-va đã thề cùng tổ phụ ban cho chúng tôi.

4 Ðoạn, thầy tế lễ sẽ lấy cái giỏ khỏi tay ngươi, để trước bàn thờ của Giê-hô-va Ðức Chúa Trời ngươi.

5 Ðoạn, ngươi cất tiếng nói tại trước mặt Giê-hô-va Ðức Chúa Trời ngươi rằng: Tổ phụ tôi là người A-ram phiêu lưu, đi xuống xứ Ê-díp-tô kiều ngụ tại đó, số người ít, mà lại trở thành một dân tộc lớn, mạnh và đông.

6 Người Ê-díp-tô ngược đãi và khắc bức chúng tôi, bắt làm công dịch nhọc nhằn.

7 Bấy giờ, chúng tôi kêu van cùng Giê-hô-va Ðức Chúa Trời của tổ phụ chúng tôi. Ðức Giê-hô-va nghe thấu, thấy sự gian nan lao khổ và sự hà hiếp của chúng tôi,

8 bèn dùng cánh tay quyền năng giơ thẳng ra và các dấu kỳ, phép lạ lớn đáng kinh khủng, mà rút chúng tôi khỏi xứ Ê-díp-tô,

9 dẫn chúng tôi vào nơi nầy, và ban xứ nầy cho, tức là xứ đượm sữa và mật.

10 Vậy bây giờ, Ðức Giê-hô-va ôi! tôi đem những hoa quả đầu mùa của đất mà Ngài đã ban cho tôi. Ðoạn, ngươi sẽ để hoa quả đó trước mặt Giê-hô-va Ðức Chúa Trời ngươi, và thờ lạy trước mặt Ngài;

11 rồi ngươi, người Lê-vi, và kẻ khách lạ ở giữa ngươi, luôn với nhà của người sẽ vui vẻ về các phước lành mà Giê-hô-va Ðức Chúa Trời ngươi đã ban cho ngươi.

12 Khi ngươi đã thâu xong các thuế một phần mười về huê lợi năm thứ ba, là năm thuế một phần mười, thì phải cấp thuế đó cho người Lê-vi, khách lạ, kẻ mồ côi, và cho người góa bụa, dùng làm lương thực trong các thành ngươi, và những người ấy sẽ ăn no nê;

13 rồi ngươi sẽ nói tại trước mặt Giê-hô-va Ðức Chúa Trời ngươi, rằng: Tôi đã đem những vật thánh khỏi nhà tôi và cấp cho người Lê-vi, khách lạ, kẻ mồ côi, cùng người góa bụa, chiếu theo các mạng lịnh mà Ngài đã phán dặn tôi; tôi không phạm, cũng không quên một mạng lịnh nào của Ngài.

14 Trong lúc tang chế, tôi không ăn đến vật thánh nầy; khi bị ô uế, tôi không đụng đến đó, và cũng không vì một người chết mà dùng đến; tôi vâng theo tiếng Giê-hô-va Ðức Chúa Trời tôi, và làm y như mọi điều Ngài đã phán dặn tôi.

15 Cầu Chúa từ nơi cư-sở thánh của Ngài trên trời cao, đoái xem và ban phước cho dân Y-sơ-ra-ên của Ngài, cùng đất mà Ngài đã ban cho chúng tôi, tức là xứ đượm sữa và mật nầy, y như Ngài đã thề cùng tổ phụ chúng tôi.

16 Ngày nay, Giê-hô-va Ðức Chúa Trời ngươi dặn biểu ngươi làm theo các luật lệ và mạng lịnh nầy; vậy, phải hết lòng hết ý mà làm theo cách kỷ cang.

17 Ngày nay, ngươi hứa nhận Giê-hô-va làm Ðức Chúa Trời ngươi, đi theo đường lối Ngài, gìn giữ các luật lệ, điều răn và mạng lịnh Ngài, cùng vâng theo tiếng phán của Ngài.

18 Ngày nay, Ðức Giê-hô-va đã hứa nhận ngươi làm một dân thuộc riêng về Ngài, y như Ngài đã phán cùng ngươi, và ngươi sẽ gìn giữ hết các điều răn Ngài,

19 để Ngài ban cho ngươi sự khen ngợi, danh tiếng, và sự tôn trọng trổi hơn mọi dân mà Ngài đã tạo, và ngươi trở nên một dân thành cho Giê-hô-va Ðức Chúa Trời ngươi, y như Ngài đã phán vậy.

← Phục truyền luật lệ ký 25   Phục truyền luật lệ ký 27 →
   Studovat vnitřní smysl

Explanation of Deuteronomy 26      

Napsal(a) Alexander Payne

Verses 1-11. When the soul has received a new will capable of acting out with joy the requirements of Divine order; it shall ascribe with thankfulness all things to the Lord, and shall acknowledge the wisdom of the dealings of Providence.

Verses 12-15. And when all the good in the soul is ascribed to the Lord, and the perception of right given from Him implicitly followed, the soul may ask for and receive the new life promised in the Word to those who follow tlie Divine leadings.

Verses 16-19. In this state the soul is betrothed to heaven by the keeping of the Divine commands.

Swedenborg

Hlavní výklad ze Swedenborgových prací:

Apocalypse Explained 865


Další odkazy Swedenborga k této kapitole:

Arcana Coelestia 576, 901, 1232, 1846, 2184, 2788, 2930, ...

Apocalypse Revealed 167, 474, 505, 586, 623, 640, 681

Conjugial Love 315

True Christian Religion 697


Odkazy ze Swedenborgových nevydaných prací:

Apocalypse Explained 97, 204, 532, 608, 619, 750, 946

Jiný komentář

  Příběhy:



Skočit na podobné biblické verše

Sáng thế 28:5, 21, 46:3, 6, 7, 47:24, 26

Cuộc di cư 1:7, 11, 12, 2:23, 25, 6:6, 13:3, 19:5, 6, 8, 23:19, 34:26

Lêvi 2:14, 20:26

Số 18:12, 13, 20:15

Phục truyền luật lệ ký 1:8, 4:21, 34, 5:15, 6:3, 7:6, 10:12, 22, 12:5, 7, 12, 13:5, 14:2, 28, 15:5, 19:3, 10, 27:10, 28:1, 29:12

Joshua 24:22

1 vị vua 8:43

Thánh vịnh 18:22, 31:8, 80:15, 102:20, 135:4

Ê-sai 51:2, 63:15

Giê-rê-mi 13:11, 16:7

Ô-sê 9:4, 12:13

Zephaniah 3:19, 20

Zechariah 8:13

Významy biblických slov

Chúa Trời
The Lord is called "Jehovah" in the Bible when the text is referring to his essence, which is love itself. He is called "God" when...

chúa
The Lord is called "Jehovah" in the Bible when the text is referring to his essence, which is love itself. He is called "God" when...

ban cho
Like other common verbs, the meaning of "give" in the Bible is affected by context: who is giving what to whom? In general, though, giving...

cho
Like other common verbs, the meaning of "give" in the Bible is affected by context: who is giving what to whom? In general, though, giving...

được
Like other common verbs, the meaning of "give" in the Bible is affected by context: who is giving what to whom? In general, though, giving...

đến
As with common verbs in general, the meaning of “come” in the Bible is highly dependent on context – its meaning is determined largely by...

Nói
'To tell' signifies perceiving, because in the spiritual world, or in heaven, they do not need to tell what they think because they communicate every...

ngày
The expression 'even to this day' or 'today' sometimes appears in the Word, as in Genesis 19:37-38, 22:14, 26:33, 32:32, 35:20, and 47:26. In a...

tay
Scientists believe that one of the most crucial developments in the evolution of humans was bipedalism – walking on two legs. That left our hands...

trước
In most cases, the meaning of "before" is pretty straightforward, both as a way of assessing relative time, and in its use meaning "in someone's...

xuống
"Down" is used many different ways in natural language, and its spiritual meaning in the Bible is highly dependent on context. Phrases like "bowing down,"...

Nghe
'To hearken to father and mother,' as mentioned in Genesis 28:7, signifies obedience from affection. 'To hearken,' as mentioned in Genesis 30:22, signifies providence. See...

cánh tay
Arms and feet (Daniel 10:6) signify the exterior things of the Word, which are its literal sense.

nơi
'A dry place,' as in Luke 11:24, signifies states of evil and falsity which are in the life of someone who does the work of...

Sữa
Water represents true ideas about day-to-day life, and other drinks and liquids in general represent different forms of truth. Milk is a drink that contains...

một phần mười
'Tithes,' as in tenths, signifies goods and truths stored up from the Lord in a person’s interior self. These goods are called remains. When these...

mồ côi
'Orphans' signify people who are in a state of innocence and charity, and desire to know and to do what is good but are not...

Ăn
When we eat, our bodies break down the food and get from it both energy and materials for building and repairing the body. The process...

thánh
'Sanctuary' signifies the truth of heaven and the church. 'Sanctuary,' as in Ezekiel 24:21, signifies the Word.

Quên
To forget, in the internal sense, signifies nothing else but removal and apparent privation.

chết
Dead (Gen. 23:8) signifies night, in respect to the goodnesses and truths of faith.

vâng
The Lord, in the simplest terms, is love itself expressed as wisdom itself. In philosophic terms, love is the Lord's substance and wisdom is His...

Cao
'Height' signifies what is inward, and also heaven.

ban phước
The Lord is perfect love expressed as perfect wisdom. He created us so that He could love us, could give us love and wisdom of...

Đất
"Earth" in the Bible can mean a person or a group of like-minded people as in a church. But it refers specifically to the external...

đường
'To set a way,' as in Genesis 30:36, signifies being separated.

điều răn
To command is to give an order that something must be done, and is directed to an individual, or a group. It is an imperative,...

Zdroje pro rodiče a učitele

Zde uvedené položky jsou poskytnuty se svolením našich přátel z General Church of the New Jerusalem. Můžete prohledávat/procházet celou knihovnu kliknutím na odkaz this link.


 Blessings: Disciples of the Lord
Blessings to say at mealtime.
Activity | Ages over 7

 Thanksgiving (fruit offering)
This lesson discusses a story from the Word and suggests projects and activities for young children.
Sunday School Lesson | Ages 4 - 6

 Thanksgiving Lesson
Sunday School Lesson | Ages 9 - 12

 Thanksgiving Through Regeneration
Worship Talk | Ages over 18


Přeložit: