Phục truyền luật lệ ký 25

Studovat vnitřní smysl
← Phục truyền luật lệ ký 24   Phục truyền luật lệ ký 26 →     

1 Khi nào người ta có tranh tụng nhau, đi đến tòa để cầu quan án xét đoán, thì phải định công bình cho người công bình, và lên án kẻ có tội.

2 Nhược bằng kẻ có tội đáng bị đánh đòn, quan án phải khiến người nằm xuống đất, đánh người trước mặt mình, số bao nhiêu đòn tùy theo lỗi của người đã phạm.

3 Quan án khiến đánh đòn người đến bốn chục, chớ đánh quá, kẻo nếu cứ đánh hơn, thì anh em ngươi vì cớ hình phạt thái quá ấy phải ra hèn trước mặt ngươi chăng.

4 Chớ khớp miệng con bò trong khi nó đạp lúa.

5 Khi anh em ruột ở chung nhau, có một người chết không con, thì vợ của người chết chớ kết đôi cùng người ngoài; anh em chồng phải đi đến cùng nàng, cưới nàng làm vợ, y theo bổn phận của anh em chồng vậy.

6 Con đầu lòng mà nàng sanh ra sẽ nối danh cho người anh em chết, hầu cho danh của người ấy chớ tuyệt khỏi Y-sơ-ra-ên.

7 Ví bằng người kia không đẹp lòng lấy nàng, nàng phải lên đến cửa thành, tới cùng các trưởng lãonói rằng: người anh em chồng tôi không chịu lưu danh anh em người lại trong Y-sơ-ra-ên, và không muốn cưới tôi y theo phận sự anh em chồng.

8 Các trưởng lão của thành ấy sẽ gọi người và nói cùng người; nếu người cứ nói rằng: Tôi không đẹp lòng cưới nàng,

9 thì chị em dâu người sẽ đến gần, trước mặt các trưởng lão, lột giày khỏi chân người, khạc trên mặt người, đoạn cất tiếng nói rằng: Người nào không lập lại nhà anh em mình sẽ bị làm cho như vậy!

10 Trong Y-sơ-ra-ên sẽ gọi nhà người là nhà kẻ bị lột giày.

11 Khi hai người đánh lộn nhau, nếu vợ của một trong hai người đến gần đặng giải cứu chồng khỏi tay kẻ đánh, và nàng giơ tay nắm nhằm chỗ kín của kẻ ấy,

12 thì ngươi phải chặt tay nàng đi; mắt ngươi chớ thương xót nàng.

13 Trong bao ngươi chớ có hai thứ trái cân, một thứ già và một thứ non.

14 Trong nhà ngươi chớ có hai thứ ê-pha, một thứ già và một thứ non.

15 Phải dùng trái cân đúng thật và công bình, cũng phải có ê-pha đúng thật và công bình, để ngươi được sống lâu trên đất mà Giê-hô-va Ðức Chúa Trời ngươi ban cho ngươi.

16 Vì Giê-hô-va Ðức Chúa Trời ngươi lấy làm gớm ghiếc người nào làm các điều nầy và phạm sự bất nghĩa.

17 Hãy nhớ điều A-ma-léc đã làm cho ngươi dọc đường, khi các ngươi ra khỏi xứ Ê-díp-tô;

18 thế nào người không kính sợ Ðức Chúa Trời, đến đón ngươi trên đường, xông vào binh hậu ngươi, đánh các người yếu theo ngươi, trong khi chánh mình ngươi mỏi mệt và nhọc nhằn.

19 Vậy, khi Giê-hô-va Ðức Chúa Trời ngươi đã ban sự bình an cho, và giải cứu ngươi khỏi mọi kẻ thù nghịch vây phủ ngươi trong xứ mà Giê-hô-va Ðức Chúa Trời ngươi ban cho ngươi nhận lấy làm sản nghiệp, thì phải xóa sự ghi nhớ A-ma-léc khỏi dưới trời. Chớ hề quên!

← Phục truyền luật lệ ký 24   Phục truyền luật lệ ký 26 →
   Studovat vnitřní smysl

Explanation of Deuteronomy 25      

Napsal(a) Alexander Payne

Verses 1-3. The perception of right to be rigidly followed in choosing the right and rejecting the evil path, and erring faculties in the soul will be abased, but not more than is necessary for amendment.

Verse 4. External goods are themselves recruited by ministering to others which are more interior.

Verses 5-10. The good formerly done from external motives to be adopted and refined by spiritual motives, and that which exists only in thought, and persistently refuses to flow forth into act, to be rejected as useless.

Verses 11-12. The inclinations of the proprium are not to be allowed to avert the decisions of the spiritual mind in deciding between good and evil, and truth and falsity.

Verses 13-16, The principles and rules of right and wrong must not be altered as worldly ends dictate, but what is believed to be right must be followed, or the heavenly life will be rejected.

Verses 17-19. The evil which those principles which compromise with evil bring upon the soul must be ever borne in mind, and as the soul obtains rest from its enemies such principles must be utterly destroyed.

Swedenborg

Výklad(y) nebo odkazy ze Swedenborgových prací:

Arcana Coelestia 488, 1679, 1748, 4818, 4835, 4839, 8593, ...


Odkazy ze Swedenborgových nevydaných prací:

Apocalypse Explained 304, 373, 629, 633, 746

Jiný komentář

  Příběhy:



Skočit na podobné biblické verše

Sáng thế 38:8, 9

Cuộc di cư 17:8, 14

Lêvi 19:35, 36

Số 12:14

Phục truyền luật lệ ký 3:18, 4:40, 13:9, 16:18, 17:9, 21:23

Ruth 4:2, 4, 6, 7, 8, 10, 11

Tục ngữ 11:1, 17:15, 20:10

Ê-sai 5:20

Ca ngợi 3:35, 36

A-mốt 8:5

Mi-chê 6:10

Matthew 22:24

dấu 12:19

Luke 47, 48

Công vụ tông đồ 5:40

La Mã 3:18

1 Cô-rinh-tô 9:9

2 Cô-rinh-tô 11:24

1 Ti-mô-thê 5:18

Významy biblických slov

đánh
'To smite' signifies condemnation. 'To smite,' as in Genesis 14:15, signifies vindication. 'To smite,' as in Genesis 32:8, signifies destruction. 'To smite the earth with...

trước
In most cases, the meaning of "before" is pretty straightforward, both as a way of assessing relative time, and in its use meaning "in someone's...

Anh em
Brethren (Gen. 27:29) signify the affections of good.

hình phạt
Punishment' is the consummation of evil, because after punishment, reformation succeeds. This is why it says in Deuteronomy 25:3, 'that no more than forty stripes...

một
A company might have executives setting policy and strategy, engineers designing products, line workers building them, managers handling personnel and others handling various functions. They...

chết
Dead (Gen. 23:8) signifies night, in respect to the goodnesses and truths of faith.

đến
As with common verbs in general, the meaning of “come” in the Bible is highly dependent on context – its meaning is determined largely by...

con đầu lòng
When the Bible talks about generations or birth order, the internal meaning has to do with the progression of spiritual states and their relative importance....

trưởng
Elders are mentioned in the Bible mainly in two ways: First the elders of Israel: and second the 24 elders seated about the throne of...

Trưởng lão
Elders are mentioned in the Bible mainly in two ways: First the elders of Israel: and second the 24 elders seated about the throne of...

Nói
As with many common verbs, the meaning of “to say” in the Bible is highly dependent on context. Who is speaking? Who is hearing? What...

gọi
To call someone or summon someone in the Bible represents a desire for conjunction between higher and lower states of life. For instance, imagine someone...

giày
In the Word, 'the sole of the foot' and 'the heel' signifies the ultimate natural. 'The shoe' is what clothes the sole of the foot...

Chân
The foot, as in Deuteronomy 33:3, signifies an inferior principle. To set the right foot on the sea and the left on the earth, as...

tay
Scientists believe that one of the most crucial developments in the evolution of humans was bipedalism – walking on two legs. That left our hands...

mắt
It’s common to say “I see” when we understand something. And indeed, “seeing” in the Bible represents grasping and understanding spiritual things. So it makes...

được
Like other common verbs, the meaning of "give" in the Bible is affected by context: who is giving what to whom? In general, though, giving...

chúa
When the Bible speaks of "Jehovah," it is representing love itself, the inmost love that is the essence of the Lord. That divine love is...

Chúa Trời
When the Bible speaks of "Jehovah," it is representing love itself, the inmost love that is the essence of the Lord. That divine love is...

ban cho
Like other common verbs, the meaning of "give" in the Bible is affected by context: who is giving what to whom? In general, though, giving...

cho
Like other common verbs, the meaning of "give" in the Bible is affected by context: who is giving what to whom? In general, though, giving...

đường
These days we tend to think of "roads" as smooth swaths of pavement, and judge them by how fast we can drive cars on them....

theo
The basic meaning of "follow" in the Bible is pretty obvious if we consider what it means to "follow the Lord." That obviously doesn't mean...

Kẻ thù
An enemy in the Bible refers to people who are in the love of evil and the false thinking that springs from evil. On a...

Dưới
Generally speaking things that are seen as lower physically in the Bible represent things that are lower or more external spiritually. In some cases this...

Quên
To forget, in the internal sense, signifies nothing else but removal and apparent privation.


Přeložit: