Phục truyền luật lệ ký 15

Studovat vnitřní smysl

← Phục truyền luật lệ ký 14   Phục truyền luật lệ ký 16 →     

1 Cuối mỗi năm thứ bảy, ngươi phải làm năm giải thích.

2 Nầy là lệ của sự giải thích. Phàm chủ nợ phải giải thích món vay mà mình đã chịu cho kẻ lân cận mình vay: ngươi chớ thúc kẻ lân cận mình hay là anh em mình trả lại, vì người ta đã cao rao năm giải thích cho Ðức Giê-hô-va.

3 Ngươi được thúc người ngoại bang trả lại; song ví anh em ngươi có vật chi thuộc về mình, thì phải tha vật ấy cho người.

4 Nhưng nơi ngươi chẳng nên có kẻ nghèo nàn, vì Ðức Giê-hô-va quả hẳn ban phước cho ngươi trong xứ mà Giê-hô-va Ðức Chúa Trời ngươi ban cho ngươi nhận lấy làm sản nghiệp,

5 miễn ngươi chăm chỉ nghe theo tiếng của Giê-hô-va Ðức Chúa Trời ngươi, cẩn thận làm theo các điều răn mà ta truyền cho ngươi ngày nay.

6 Vì Giê-hô-va Ðức Chúa Trời ngươi sẽ ban phước cho ngươi, y như Ngài đã phán; ngươi sẽ cho nhiều nước vay, còn chánh ngươi không vay ai; ngươi sẽ quản hạt nhiều nước, song các nước ấy sẽ chẳng quản hạt ngươi.

7 Nếu trong thành nào của xứ mà Giê-hô-va Ðức Chúa Trời ngươi ban cho, ở giữa ngươi có một người anh em bị nghèo, thì chớ cứng lòng nắm tay lại trước mặt anh em nghèo của mình đó.

8 Nhưng khá sè tay mình ra, cho người vay món chi cần dùng trong sự nghèo nàn của người.

9 Khá coi chừng, kẻo có một ác tưởng nơi lòng ngươi, rằng: Năm thứ bảy tức là năm giải thích, hầu gần! Khá coi chừng kẻo mắt ngươi chẳng đoái thương anh em nghèo của mình, không giúp cho người gì hết, e người kêu cùng Ðức Giê-hô-va về ngươi, và ngươi sẽ mắc tội chăng.

10 Ngươi phải giúp cho người, chớ cho mà có lòng tiếc; vì tại cớ ấy, Giê-hô-va Ðức Chúa Trời ngươi sẽ ban phước cho mọi công việc của ngươi, và mọi điều ngươi đặt tay vào mà làm.

11 Vì sẽ có kẻ nghèo trong xứ luôn luôn, nên ta mới dặn biểu ngươi mà rằng: Khá sè tay mình ra cho anh em bị âu lo và nghèo khó ở trong xứ ngươi.

12 Khi một trong các anh em ngươi, là người Hê-bơ-rơ, bất luận nam hay nữ, bị bán cho ngươi, thì sẽ hầu việc ngươi trong sáu năm, song qua năm thứ bảy, ngươi phải giải phóng người.

13 Khi ngươi giải phóng người, chớ cho người đi ra tay không.

14 Phải cấp cho người một vật chi, hoặc trong bầy mình, hoặc của sân đạp lúa mình, hoặc của hầm rượu mình, tức là cấp cho người vật bởi trong của cải mà Giê-hô-va Ðức Chúa Trời ngươi đã ban phước cho ngươi.

15 Hãy nhớ rằng mình đã làm tôi mọi trong xứ Ê-díp-tô, và Giê-hô-va Ðức Chúa Trời ngươi đã chuộc ngươi; bởi cớ ấy, ngày nay ta truyền cho ngươi làm các điều nầy.

16 Nhưng nếu kẻ tôi mọi ngươi nói rằng: Tôi không muốn đi ra khỏi nhà chủ, vì nó mến ngươi và gia quyến ngươi, lấy làm thỏa lòng phục dịch ngươi,

17 thì bấy giờ, ngươi phải lấy một cái dùi, để tai người kề cửa mà xỏ, vậy người sẽ làm tôi tớ ngươi luôn luôn. Ngươi cũng phải làm như vậy cho tớ gái mình.

18 Ngươi chớ có nặng lòng mà giải phóng người, vì người đã phục dịch ngươi sáu năm, ăn phân nửa công giá của một người làm mướn; vậy Giê-hô-va Ðức Chúa Trời ngươi sẽ ban phước cho ngươi trong mọi công việc ngươi làm.

19 Ngươi phải biệt riêng ra thánh cho Giê-hô-va Ðức Chúa Trời ngươi mọi con đầu lòng đực sanh trong bầy bò hay chiên của ngươi. Chớ cày bằng con đầu lòng của bò cái mình, và chớ hớt lông con đầu lòng của chiên cái mình.

20 Mỗi năm, ngươi và gia quyến ngươi sẽ ăntrước mặt Giê-hô-va Ðức Chúa Trời ngươi, tại nơi mà Ngài sẽ chọn.

21 Nhưng nếu nó có tì vít chi, què hay đui, hoặc bị tật nặng khác, thì chớ dâng nó cho Giê-hô-va Ðức Chúa Trời ngươi,

22 phải ăn nó trong thành mình: kẻ bị ô uế, và kẻ được sạch cũng đều được ăn hết, như ăn con hoàng dương hay là con nai đực.

23 Chỉn ngươi chớ ăn huyết nó; phải đổ huyết trên đất như nước vậy.

← Phục truyền luật lệ ký 14   Phục truyền luật lệ ký 16 →
   Studovat vnitřní smysl

Explanation of Deuteronomy 15      

Napsal(a) Alexander Payne

Verses 1-6. All idea of merit to be relinquished in spiritual things.

Verses 7-11. The spiritual aspirations to be satisfied as far as possible.

Verses 12-18. Inferior goods and uses are not to be despised, but to be endowed from the spiritual mind.

Verses 19-23. All good things to be ascribed to the Lord, and are not to be made use of for evil ends.

Swedenborg

Výklad(y) nebo odkazy ze Swedenborgových prací:

Arcana Coelestia 737, 922, 1703, 2360, 2383, 2567, 2959, ...

Apocalypse Revealed 32, 209, 210


Odkazy ze Swedenborgových nevydaných prací:

Apocalypse Explained 208, 238, 239, 328, 329, 409, 725, ...

Jiný komentář

  Příběhy:


  Biblická studia:  (see all)



Skočit na podobné biblické verše

Cuộc di cư 13:2, 12, 21:1, 22:22, 29, 23:11

Lêvi 22:20, 23, 25:35, 40

Số 18:15, 17

Phục truyền luật lệ ký 3:18, 4:21, 5:15, 6:2, 12:5, 6, 11, 14, 15, 16, 22, 24, 14:29, 15:10, 18, 23:21, 24:15, 26:14, 28:12, 31:10

1 biên niên sử 17:27

Nehemiah 5:10

Esther 9:19, 22

Thánh vịnh 112:9

Tục ngữ 11:24, 14:21, 19:17

Ê-sai 58:10, 11

Giê-rê-mi 34:14

Matthew 5:42, 26:11

dấu 14:7

Luke 6:30

2 Cô-rinh-tô 8:2, 9:7

1 Ti-mô-thê 6:18

James 2:15

1 John 3:17

Významy biblických slov

thứ bảy
The number 'seven' was considered holy, as is well known, because of the six days of creation, and the seventh, which is the celestial self,...

bảy
The number 'seven' was considered holy, as is well known, because of the six days of creation, and the seventh, which is the celestial self,...

Anh em
Brethren (Gen. 27:29) signify the affections of good.

ban phước
The Lord is perfect love expressed as perfect wisdom. He created us so that He could love us, could give us love and wisdom of...

cho
Like other common verbs, the meaning of "give" in the Bible is affected by context: who is giving what to whom? In general, though, giving...

Chúa Trời
The Lord is called "Jehovah" in the Bible when the text is referring to his essence, which is love itself. He is called "God" when...

chúa
The Lord is called "Jehovah" in the Bible when the text is referring to his essence, which is love itself. He is called "God" when...

ban cho
Like other common verbs, the meaning of "give" in the Bible is affected by context: who is giving what to whom? In general, though, giving...

Nghe
'To hearken to father and mother,' as mentioned in Genesis 28:7, signifies obedience from affection. 'To hearken,' as mentioned in Genesis 30:22, signifies providence. See...

điều răn
To command is to give an order that something must be done, and is directed to an individual, or a group. It is an imperative,...

ngày
"Day" describes a state in which we are turned toward the Lord, and are receiving light (which is truth) and heat (which is a desire...

nhiều
Intellectual things – ideas, knowledge, facts, even insight and understanding – are more separate and free-standing than emotional things, and it’s easier to imagine numbering...

một
A company might have executives setting policy and strategy, engineers designing products, line workers building them, managers handling personnel and others handling various functions. They...

tay
Scientists believe that one of the most crucial developments in the evolution of humans was bipedalism – walking on two legs. That left our hands...

mắt
It’s common to say “I see” when we understand something. And indeed, “seeing” in the Bible represents grasping and understanding spiritual things. So it makes...

công việc
'Works,' as in Genesis 46:33, denote goods, because they are from the will, and anything from the will is either good or evil, but anything...

Làm
'Works,' as in Genesis 46:33, denote goods, because they are from the will, and anything from the will is either good or evil, but anything...

Nghèo
'Poor' signifies someone who is not in truths, and people who are ignorant of good and truth, but desire instruction.

bán
'To sell,' as in Genesis 41:56, means transferring to another as their own, because what is sold becomes the property of the one who buys...

sáu
Like most numbers in the Bible, "six" can have various meanings depending on context, but has a couple that are primary. When used in relation...

chuộc
In Exodus 30:12, 'they shall give every a person a ransom for his soul,' signifies being purified or liberated from evil by the truth of...

Nói
'To tell' signifies perceiving, because in the spiritual world, or in heaven, they do not need to tell what they think because they communicate every...

Cửa
In a general sense, doors in the Bible represent the initial desires for good and concepts of truth that introduce people to new levels of...

con đầu lòng
When the Bible talks about generations or birth order, the internal meaning has to do with the progression of spiritual states and their relative importance....

Ăn
When we eat, our bodies break down the food and get from it both energy and materials for building and repairing the body. The process...

trước
In most cases, the meaning of "before" is pretty straightforward, both as a way of assessing relative time, and in its use meaning "in someone's...

nơi
'A dry place,' as in Luke 11:24, signifies states of evil and falsity which are in the life of someone who does the work of...

Đất
Land' in the Word, denotes the church, for the things which signify the church also signify the things relating to the church, for these constitute...

Nước
Water was obviously of tremendous importance in Biblical times (and every other time). It is the basis of life, the essential ingredient in all drinks,...

Zdroje pro rodiče a učitele

Zde uvedené položky jsou poskytnuty se svolením našich přátel z General Church of the New Jerusalem. Můžete prohledávat/procházet celou knihovnu kliknutím na odkaz this link.


 Our Daily Work
Worship Talk | Ages over 18


Přeložit: