Phục truyền luật lệ ký 14

Studovat vnitřní smysl

← Phục truyền luật lệ ký 13   Phục truyền luật lệ ký 15 →     

1 Các ngươi là con cái Giê-hô-va Ðức Chúa Trời các ngươi. Chớ vì người chết mà cắt thịt mình, hoặc cạo giữa hai con mắt;

2 bởi ngươi là một dân thánh cho Giê-hô-va Ðức Chúa Trời ngươi; Ðức Giê-hô-va đã chọn ngươi trong các dân trên mặt đất, hầu ngươi làm dân riêng của Ngài.

3 Chớ ăn một vật chi gớm ghiếc.

4 Nầy những loài vật mà các ngươi được ăn: con bò, con trừu, con dê cái,

5 con nai đực, con hoàng dương, con hươu đực, con dê rừng, con sơn dương, con bò rừng, và con linh dương.

6 Trong những loài vật, các ngươi được ăn con nào có móng rẽ ra, chân chia hai và nhơi,

7 nhưng trong những con vật nhơi có móng rẽ ra và chân chia hai, nầy là những con các ngươi không phép ăn: con lạc đà, con thỏ rừng, và con thỏ nhà, chúng nó nhơi; song không có móng rẽ ra: phải cầm nó là không sạch cho các ngươi.

8 Con heo cũng vậy; vì nó có móng rẽ ra, nhưng không nhơi: phải cầm nó là không sạch cho các ngươi. Chớ ăn thịt của các con vật đó, và chớ đụng đến xác chết chúng nó.

9 Phàm loài nào ở trong nước, có mang và có vảy, thì các ngươi được ăn;

10 nhưng con nào không có mang, không có vảy, thì chẳng nên ăn; phải cầm là không sạch cho các ngươi.

11 Các ngươi được ăn mọi con chim sạch.

12 Song, nầy là những con các ngươi không nên ăn: chim ưng, chim ngạc, con kên kên;

13 con diều, con ó, và mọi thứ lão ưng;

14 mọi thứ quạ;

15 chim đà điểu, con tu hú, chim thủy kê, và mọi thứ bò cắc;

16 chim mèo, chim ụt, con hạc,

17 chim thằng bè, con còng cộc, chim thằng cộc,

18 con cò, và mọi thứ diệc; chim rẽ quạt và con dơi.

19 Mọi loài côn trùng hay bay sẽ là không sạch cho các ngươi; chớ nên ăn.

20 Các ngươi được ăn mọi con chim sạch.

21 Các ngươi chớ ăn một con thú nào chết tự nhiên. Hãy đưa nó cho người khách ngụ trong thành mình, và người ấy sẽ ăn nó, hay là mình cũng được bán cho người ngoại bang. Vì ngươi là một dân thánh cho Giê-hô-va Ðức Chúa Trời ngươi. Ngươi chớ nấu thịt dê con trong sữa mẹ nó.

22 Mỗi năm ngươi chớ quên đóng thuế một phần mười về huê lợi của giống mình gieo, mà đồng ruộng mình sanh sản.

23 Tại trước mặt Giê-hô-va Ðức Chúa Trời ngươi, trong nơi Ngài sẽ chọn đặng để danh Ngài ở, ngươi phải ăn vật thuế một phần mười về ngũ cốc, rượu, dầu, và con đầu lòng của bầy bò hay chiên của ngươi, hầu cho ngươi tập hằng kính sợ Giê-hô-va Ðức Chúa Trời ngươi.

24 Khi Giê-hô-va Ðức Chúa Trời ngươi đã ban phước cho, nếu đường đi lấy làm xa quá cho ngươi, đến nỗi không thế đem nộp của thuế một phần mười ấy được, vì chỗ mà Giê-hô-va Ðức Chúa Trời ngươi chọn để đặt danh Ngài, cách xa ngươi,

25 thì bấy giờ, ngươi hãy đổi thuế một phần mười đó ra bạc, cầm bạc nầy trong tay, đi đến nơi Giê-hô-va Ðức Chúa Trời ngươi đã chọn,

26 rồi đưa bạc ấy đổi lấy mọi thức chi mình ước ao, hoặc bò hay chiên, hoặc rượu hay là đồ uống say, tức là mọi món chi mình muốn. Ngươi phải ăn nó tại đó, trước mặt Giê-hô-va Ðức Chúa Trời ngươi, và vui vẻ với gia quyến mình.

27 Chớ bỏ bê người Lê-vi ở trong thành ngươi, vì người không có phần, cũng không hưởng cơ nghiệp chi chung với ngươi.

28 Cuối hạn ba năm, ngươi phải lấy một phần mười của huê lợi năm ấy ra, chứa tại trong thành mình.

29 Bấy giờ, người Lê-vi, vốn không có phần chi, cũng chẳng hướng cơ nghiệp chi chung với ngươi, luôn với người khách, kẻ mồ côi, và người góa bụa ở trong thành ngươi, sẽ đều đến ăn cho no nê, hầu cho Giê-hô-va Ðức Chúa Trời ngươi ban phước cho mọi công việc tay ngươi đã làm.

← Phục truyền luật lệ ký 13   Phục truyền luật lệ ký 15 →
   Studovat vnitřní smysl

Explanation of Deuteronomy 14      

Napsal(a) Alexander Payne

Verses 1-2. The life of the regenerate flows in direct from heaven.

Verses 3-8. What affections may be appropriated to the soul.

Verses 9-10. What knowledges and (verses 11-20) what thoughts may be appropriated.

Verses 21-27. What is of self is not to be conjoined to the new regenerate life, but all that flows in from heaven is to be conjoined.

Verses 28-29. By this means the good facilities in the soul will be strengthened.

Swedenborg

Výklad(y) nebo odkazy ze Swedenborgových prací:

Arcana Coelestia 2788, 3703, 8768

Apocalypse Revealed 101


Odkazy ze Swedenborgových nevydaných prací:

Apocalypse Explained 675, 1100

Jiný komentář

  Příběhy:



Skočit na podobné biblické verše

Sáng thế 47:24, 26

Cuộc di cư 22:30, 23:19

Lêvi 11:1, 11, 40, 19:28, 20:24, 21:5

Phục truyền luật lệ ký 4:10, 7:6, 7, 10:9, 12:5, 6, 7, 11, 12, 14, 15, 19, 22, 14:2, 21, 15:10, 16:11, 14, 23:21, 24:19, 26:12, 18, 28:8, 32:6

1 vị vua 5:3

Nehemiah 10:38

Thánh vịnh 41:2

Tục ngữ 3:9, 10

Ê-sai 63:16, 65:4

Giê-rê-mi 3:19, 31:9

Ezekiel 4:14

Matthew 21:12, 23:23

Luke 14:13

John 2:14

Công vụ tông đồ 10:14

La Mã 9:4

2 Cô-rinh-tô 6

Významy biblických slov

Chúa Trời
The Lord is called "Jehovah" in the Bible when the text is referring to his essence, which is love itself. He is called "God" when...

chúa
When the Bible speaks of "Jehovah," it is representing love itself, the inmost love that is the essence of the Lord. That divine love is...

chết
Dead (Gen. 23:8) signifies night, in respect to the goodnesses and truths of faith.

mắt
It’s common to say “I see” when we understand something. And indeed, “seeing” in the Bible represents grasping and understanding spiritual things. So it makes...

Ăn
When we eat, our bodies break down the food and get from it both energy and materials for building and repairing the body. The process...

Con dê
From correspondences, a goat signifies the natural man. The goat which was sacrificed, as in Leviticus 16:5-10, signifies the natural man regarding a part purified,...


From correspondences, a goat signifies the natural man. The goat which was sacrificed, as in Leviticus 16:5-10, signifies the natural man regarding a part purified,...

Linh dương
'A hart' signifies the natural affection of truth.

hai
The number "two" has two different meanings in the Bible. In most cases "two" indicates a joining together or unification. This is easy to see...

Lạc đà
A camel (Matt. 22:24) signifies scientific knowledge. Camels are confirming scientifics, and cattle are the knowledges of good and truth (Jer. 49:32.)

Thịt
Flesh has several meanings just in its most obvious form. It can mean all living creatures as when the Lord talks about the flood "destroying...

xác chết
A carcass (Matt. 24:28) signifies the church void of the life of charity and faith.

Nước
'Waters' signify truths in the natural self, and in the opposite sense, falsities. 'Waters' signify particularly the spiritual parts of a person, or the intellectual...

con chim
"Birds" mean rational concepts in the external man and intellectual concepts in the internal man.

chim ưng
Eagle wings, referred to in Daniel 7:3, signify rational principles grounded in man's proprium.

chim
Fowl signify spiritual truth; a bird, natural truth; and a winged thing, sensual truth. Fowl signify intellectual things. Fowl signify thoughts, and all that creeps...

cho
Like other common verbs, the meaning of "give" in the Bible is affected by context: who is giving what to whom? In general, though, giving...

được
Like other common verbs, the meaning of "give" in the Bible is affected by context: who is giving what to whom? In general, though, giving...

bán
'To sell,' as in Genesis 41:56, means transferring to another as their own, because what is sold becomes the property of the one who buys...

Sữa
Water represents true ideas about day-to-day life, and other drinks and liquids in general represent different forms of truth. Milk is a drink that contains...

trước
In most cases, the meaning of "before" is pretty straightforward, both as a way of assessing relative time, and in its use meaning "in someone's...

nơi
'A dry place,' as in Luke 11:24, signifies states of evil and falsity which are in the life of someone who does the work of...

Phải
'Must' or 'new wine' denotes evil produced by false.

một phần mười
'Tithes,' as in tenths, signifies goods and truths stored up from the Lord in a person’s interior self. These goods are called remains. When these...

ngũ cốc
Corn,' as in Genesis 42:2, here stands for a word in the original language which means 'breaking,' and also for a similar word meaning to...

ban phước
The Lord is perfect love expressed as perfect wisdom. He created us so that He could love us, could give us love and wisdom of...

đường
These days we tend to think of "roads" as smooth swaths of pavement, and judge them by how fast we can drive cars on them....

cách
'To set a way,' as in Genesis 30:36, signifies being separated.

bạc
'Money' relates to truth.

tay
Scientists believe that one of the most crucial developments in the evolution of humans was bipedalism – walking on two legs. That left our hands...

rượu
Wine played a key role in the ancient world, where safe, reliable water sources were scarce. It could be stored for long periods of time;...

mồ côi
The fatherless signify those who are in good without truth, and are desirous by truth to be led to good.

đến
Coming (Gen. 41:14) denotes communication by influx.

ăn cho
When we eat, our bodies break down the food and get from it both energy and materials for building and repairing the body. The process...

công việc
'Works,' as in Genesis 46:33, denote goods, because they are from the will, and anything from the will is either good or evil, but anything...

Làm
'Works,' as in Genesis 46:33, denote goods, because they are from the will, and anything from the will is either good or evil, but anything...


Přeložit: