Hosea 2

Study the Inner Meaning

Vietnamese (1934)     

← Hosea 1   Hosea 3 →

1 Hãy xưng anh em các ngươi là Am-mi; và chị em các ngươi là u-ha-ma.

2 Hãy kiện mẹ các ngươi, hãy kiện đi; vì nó chẳng phải là vợ ta, còn ta chẳng phải là chồng nó! Nó hãy cất bỏ sự dâm loạn khỏi trước mặt nó, và sự ngoại tình khỏi giữa vú nó đi;

3 kẻo ta sẽ lột trần nó, để nó như ngày mới sanh ra, và làm cho nó ra như đồng vắng, như đất khô, khiến nó chết khát.

4 Ta sẽ không thương xót con cái nó, vì ấy là con cái của sự gian dâm.

5 Thật vậy, mẹ chúng nó làm sự gian dâm, kẻ mang thai chúng nó đã làm sự ô nhục. Vì nó rằng: Ta sẽ đi theo các tình nhơn ta, là kẻ ban bánh, nước, lông chiên, vải, dầu và đồ uống cho ta.

6 Vậy nên, nầy, ta sẽ lấy gai gốc rấp đường ngươi; sẽ xây một bức tường nghịch cùng nó, và nó không thể tìm lối mình được nữa.

7 Nó sẽ đuổi theo tình nhơn mình mà không kịp, tìm mà không gặp đâu. Ðoạn nó sẽ rằng: Ta sẽ trở về cùng chồng thứ nhứt của ta; vì lúc đó ta sung sướng hơn bây giờ.

8 Thật nó chưa từng nhận biết rằng chính ta là Ðấng đã ban lúa mì, rượu mới và dầu cho nó, đã thêm nhiều bạc và vang mà chúng nó dùng cho Ba-anh.

9 Vậy nên ta sẽ lấy lại lúa mì ta trong kỳ nó và rượu mới ta trong mùa nó, ta sẽ cướp lại nhung và vải ta là đồ che sự trần truồng nó.

10 Ấy vậy, ta sẽ to sự xấu xa nó ra trước mặt tình nhơn nó, và chẳng ai sẽ cứu nó được khỏi tay ta.

11 Ta sẽ dứt cả sự vui của nó, những ngày lễ, ngày trăng mới, ngày Sa-bát và hết thảy những ngày lễ trọng thể của nó

12 Ta sẽ phá những cây nho và cây vả nó, về các cây ấy nó nói rằng: Nầy là tiền công của các tình nhơn ta cho ta. Ta sẽ làm cho những cây ấy nên rừng, và các thú đồng sẽ ăn đi.

13 Ta sẽ thăm phạt nó vì những ngày mà nó dâng hương cho các tượng Ba-anh, trang sức những hoa tai và đồ châu báu, nó đi theo tình nhơn mình, còn ta thì nó quên đi! Ðức Giê-hô-va phán vậy.

14 Cho nên, nầy, ta sẽ dẫn dụ nó, dẫn nó vào đồng vắng, và lấy lời ngọt ngào nói cùng nó.

15 Ta lại sẽ ban vườn nho cho nó từ nơi đó, và trũng A-cô sẽ trở nên cửa trông cậy. Nó sẽ trả lời tại đó như trong ngày trẻ tuổi nó, và như trong ngày nó ra khỏi đất Ê-díp-tô.

16 Ðức Giê-hô-va phán rằng: Trong ngày đó ngươi sẽ gọi ta là: Chồng tôi, và sẽ không gọi ta là: Chủ tôi nữa.

17 Vì ta sẽ cất tên của các tượng Ba-anh khỏi miệng nó; và không ai nói đến tên chúng nó nữa.

18 Trong ngày đó, ta sẽ vì chúng nó lập ước cùng những thú đồng, những chim trời, và côn trùng trên đất. Ta sẽ bẻ gãy và làm cho biến mất khỏi đất nầy những cung, những gươm, và giặc giã; và sẽ khiến dân sự được nằm yên ổn.

19 Ta sẽ cưới ngươi cho ta đời đời; ta sẽ cưới ngươi cho ta trong sự công bình và chánh trực, nhơn từ và thương xót.

20 Phải, ta sẽ cưới ngươi cho ta trong sự thành tín, và ngươi sẽ biết Ðức Giê-hô-va.

21 Ðức Giê-hô-va phán: Trong ngày đó, ta sẽ trả lời, ta sẽ trả lời cho các từng trời, các từng trời sẽ trả lời cho đất.

22 Ðất sẽ trả lời cho lúa mì, cho rượu mới, cho dầu, và ba thứ nầy sẽ trả lời cho Gít-rê-ên.

23 Ðoạn ta sẽ gieo nó cho ta trong đất, và sẽ làm sự thương xót cho kẻ chưa được thương xót. Ta sẽ nói cùng những kẻ chưa làm dân ta rằng: Ngươi là dân ta, và nó sẽ trả lời rằng: Ngài là Ðức Chúa Trời tôi.

← Hosea 1   Hosea 3 →
   Study the Inner Meaning
From Swedenborg's Works

Main explanations:

The Inner Meaning of the Prophets and Psalms 185


Other references to this chapter:

Arcana Coelestia 40, 46, 666, 908, 994, 1030, 1664, ...

Apocalypse Revealed 208, 213, 299, 334, 500, 546, 567, ...

Conjugial Love 119

Divine Love and Wisdom 38

Doctrine of the Lord 4

Sacred Scripture 85

Heaven and Hell 216

True Christianity 51, 306, 583


References from Swedenborg's unpublished works:

Apocalypse Explained 67, 79, 237, 240, 304, 324, 329, ...

Coronis (An Appendix to True Christian Religion) 3

Marriage 51

Scriptural Confirmations 2, 22

Other New Christian Commentary

  Stories and their meanings:


Hop to Similar Bible Verses

Genesis 9:10, 22:17, 34:3

Exodus 15:1

Leviticus 26:5, 6, 20

Joshua 7:26

Judges 8:34, 19:3

Ruth 2:13

1 Kings 16:31

2 Chronicles 24:7, 28:23

Job 19:8

Isaiah 2:4, 5:5, 11:12, 40:2, 50:1, 54:5, 57:3, 62:4, 5

Jeremiah 2:2, 3:18, 6:8, 7:34, 13:22, 26, 24:7, 30:10, 44:17, 45:4, 51:5

Lamentations 1:4, 5:14

Ezekiel 16:4, 16, 19, 39, 62, 20:35, 23:12, 34:25, 27, 36:11, 29

Hosea 1:2, 5:14, 9:2, 10:1, 13:1, 14:4

Amos 8:10, 13

Micah 1:7, 2:13, 4:3

Zechariah 8:8, 9:10, 13:2

Luke 15:18

Romans 9:26

2 Corinthians 11:2

1 Peter 2:10

Word/Phrase Explanations

Anh em
Brethren (Gen. 27:29) signify the affections of good.

Chồng
'A husbandman,' as mentioned in Amos 5:16, signifies the man of the church, because 'field' signifies the church regarding the implantation of truth. 'A husbandman,'...

trước
In most cases, the meaning of "before" is pretty straightforward, both as a way of assessing relative time, and in its use meaning "in someone's...

trần
In a general sense, being "born" in the Bible represents one spiritual state producing another, usually some form of love or affection producing or "giving...

ngày
The expression 'even to this day' or 'today' sometimes appears in the Word, as in Genesis 19:37-38, 22:14, 26:33, 32:32, 35:20, and 47:26. In a...

đất
'Lands' of different nations are used in the Word to signify the different kinds of love prevalent in the inhabitants.

chết
Dead (Gen. 23:8) signifies night, in respect to the goodnesses and truths of faith.

theo
The basic meaning of "follow" in the Bible is pretty obvious if we consider what it means to "follow the Lord." That obviously doesn't mean...

Nước
'Waters' signify truths in the natural self, and in the opposite sense, falsities. 'Waters' signify particularly the spiritual parts of a person, or the intellectual...

dầu
Oil – typically olive oil – was an extremely important product in Biblical times, for food preparation, medicinal ointment and for burning in lamps. As...

cho
Like other common verbs, the meaning of "give" in the Bible is affected by context: who is giving what to whom? In general, though, giving...

đường
'To set a way,' as in Genesis 30:36, signifies being separated.

tường
'A wall' signifies truth in outer extremes. 'A wall,' as in Revelation 21, signifies the divine truth proceeding from the Lord, and so, the truth...

tìm
To not to be found any more, signifies not to rise again.

biết
Like so many common verbs, the meaning of "know" in the Bible is varied and dependent on context. And in some cases – when it...

lúa mì
Corn,' as in Genesis 42:2, here stands for a word in the original language which means 'breaking,' and also for a similar word meaning to...

rượu mới
'Must' or 'new wine' denotes evil produced by false.

bạc
'Silver,' in the internal sense of the Word, signifies truth, but also falsity. 'Silver' means the truth of faith, or the truth acquired from selfhood,...

che
The "high mountains being covered " (Gen. 7:19) signifies that all the good things of charity were extin­guished.

tay
Scientists believe that one of the most crucial developments in the evolution of humans was bipedalism – walking on two legs. That left our hands...

Ngày sa-bát
In Exodus 31:13, 'verily my Sabbaths ye shall keep,' signifies continuous holy thought about the union of the Lord’s divine with His human.

cây
Plants in general stand for facts, knowledge, ideas, so it makes sense that a forest in the Bible represents a collection or system of external,...

ăn
When we eat, our bodies break down the food and get from it both energy and materials for building and repairing the body. The process...

thăm
The end time of the church and each individual, is called 'the visitation,' and precedes judgment. 'Visitation' is nothing but an exploration of the quality...

Quên
To forget, in the internal sense, signifies nothing else but removal and apparent privation.

dẫn
The meaning of "leading" people in the Bible is pretty straightforward, though obviously it is about leading people in spiritual things, not natural ones. When...

vườn nho
'A vine' signifies spiritual good and truth. 'A vine' or 'vineyard' signifies the church where the Word, and the Lord in it, is known, or...

Cửa
In a general sense, doors in the Bible represent the initial desires for good and concepts of truth that introduce people to new levels of...

trả lời
'A response' or 'answer' signifies knowledge, perception, and thought.

gọi
'To proclaim' signifies exploration from influx of the Lord.

Tên
It's easy to see that names are important in the Bible. Jehovah changed Abram and Sarai to Abraham and Sarah, changed Jacob to Israel and...

miệng
In most cases, "mouth" in the Bible represents thought and logic, especially the kind of active, concrete thought that is connected with speech. The reason...

chim
Fowl signify spiritual truth; a bird, natural truth; and a winged thing, sensual truth. Fowl signify intellectual things. Fowl signify thoughts, and all that creeps...

sự công bình
The word "righteous" has taken on a bit of negative shading in modern language. That may be because we hear it most often as part...

thương xót
In regular language, "mercy" means being caring and compassionate toward those who are in poor states. That's a position we are all in relative to...

nói
'To tell' signifies perceiving, because in the spiritual world, or in heaven, they do not need to tell what they think because they communicate every...

Chúa Trời
The Lord is love itself, expressed in the form of wisdom itself. Love, then, is His essence, His inmost. Wisdom - the loving understanding of...


Translate: