Ezekiel 9

Study the Inner Meaning

Vietnamese (1934)     

← Ezekiel 8   Ezekiel 10 →

1 Ngài kêu lớn tiếng trong lỗ tai ta rằng: Khá khiến những kẻ cai trị thành nầy hãy đến gần, ai nấy khá cầm khí giới hủy diệt trong tay mình.

2 Và nầy, có sáu người từ cửa trên về phía bắc mà đến, mỗi người cầm khí giới giết lát trong tay. Giữa bọn họ có một người mặc vải gai, lưng đeo sừng mực. Sáu người bước vào, đứng bên bàn thờ bằng đồng.

3 Sự vinh hiển của Ðức Chúa Trời Y-sơ-ra-ên bèn dấy lên khỏi chê-ru-bin, là nơi thường ngự, mà đến ngạch cửa nhà; Ðức Giê-hô-va gọi người mặc vải gai, lưng đeo sừng mực

4 mà phán rằng: Hãy trải qua giữa thành tức giữa Giê-ru-sa-lem, ghi dấu trên trán những người nào than thở khóc lóc về mọi sự gớm ghiếc đã phạm giữa thành nầy.

5 ồi Ngài phán cùng những người kia cách như cho tôi nghe rằng: Hãy qua trong thành đằng sau nó, và đánh; mắt ngươi chớ đoái tiếc, và đừng thương xót.

6 Nào già cả, nào trai trẻ, nào gái đồng trinh, nào con nít, đờn bà, hãy giết hết; nhưng chớ lại gần một kẻ nào là kẻ đã có ghi dấu; và khá bắt đầu từ các người già cả ở trước mặt nhà.

7 Ngài lại phán cùng họ rằng: Hãy làm ô uế nhà, làm cho xác chết đầy dẫy các hành lang! Hãy ra! Họ bèn ra và đánh trong thành.

8 Trong khi họ đánh, thì ta ở lại một mình. Ta bèn ngã sấp mặt xuống và kêu lên rằng: ôi! hãy Chúa Giê-hô-va, Chúa hầu đổ cơn giận trên thành Giê-ru-sa-lem mà diệt hết thảy dân sót của Y-sơ-ra-ên, hay sao?

9 Ngài phán rằng: Sự gian ác của nhà Y-sơ-ra-ên và của Giu-đa lớn quá lắm thay; đất đầy những máu, trong thành đầy sự trái phép; vì chúng nó nói rằng: Ðức Giê-hô-va đã lìa bỏ đất nầy, Ðức Giê-hô-va chẳng thấy chi hết.

10 Về phần ta, mắt ta cũng chẳng đoái tiếc chúng nó, và ta không thương xót; ta sẽ làm cho đường lối chúng nó đổ lại trên đầu chúng nó.

11 Nầy, người mặc vải gai, lưng đeo sừng mực, đến trình việc rằng: Tôi đã làm y như lời Ngài truyền.

← Ezekiel 8   Ezekiel 10 →
   Study the Inner Meaning
From Swedenborg's Works

Main explanations:

Arcana Coelestia 9457

Coronis (An Appendix to True Christian Religion) 56

Sacred Scripture 97

The Inner Meaning of the Prophets and Psalms 132


Other references to this chapter:

Arcana Coelestia 308, 396, 737, 2242, 4503, 5608, 6588, ...

Apocalypse Revealed 239, 325, 347, 440, 620, 629, 671

The Lord 39

True Christian Religion 93, 260


References from Swedenborg's unpublished works:

Apocalypse Explained 270, 315, 427, 555, 577, 838, 863, ...

Marriage 93

Scriptural Confirmations 19, 99

Other New Christian Commentary

  Stories and their meanings:


  Bible Study Videos:


Hop to Similar Bible Verses

Exodus 12:23, 32:27

Numbers 16:4

Deuteronomy 32:23

1 Kings 8:32

1 Chronicles 21:16

2 Chronicles 36:17

Psalms 10:11, 119:136

Isaiah 59:3, 6

Jeremiah 4:6, 5:1, 6:11, 25:29, 44:7, 8

Lamentations 2:20

Ezekiel 5:11, 6:11, 7:3, 8, 23, 8:3, 11, 12, 10:2, 4, 11:13, 22, 16:43, 17:19, 22:31, 43:3

Amos 7:2, 5, 9:1

Zechariah 11:6

1 Peter 4:17

2 Peter 2:8

Revelation 7:2, 3, 9:4, 15:6


Translate: